Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883561-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220883471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:58:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,482,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,830,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥ 5.926 triệu đồng; cây xanh có giá trị xây lắp ≥477 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 935 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥7.338.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-13T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250-500L
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm 5,0CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5,0CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Mở rộng lòng đường 3,5m thành 5,5m trên địa bàn quận Hải Châu (Giai đoạn 1 - Phần đầu tư thí điểm)
100 Ngày
E-CDNT 3 NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ (khảo sát); Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ (phần giao thông, thoát nước, cây xanh), Công ty Cổ phần Tư vấn - Xây dựng điện chiếu sáng Su Li Co (phần điện, điện chiếu sáng).; + Đơn vị hồ sơ thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và ĐTXD CICCO Đà Nẵng (phần giao thông, thoát nước, cây xanh), Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Macshinco (phần điện, điện chiếu sáng); + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 12, 13 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.830.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B 1. Kết cấu 1A
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,8299m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.371,8299m2
3Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,8299m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.371,8299m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,7745m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,549m3
7Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.371,8299m2
C 2. Kết cấu 1B
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V697,5675m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V697,5675m2
3Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V697,5675m2
4Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V697,5675m2
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V697,5675m2
D 3. Kết cấu 2
1Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày trung bình 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.954,3357m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,3357m2
E 4. Nền đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.642,34m
2Đào nền, đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,2227m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0207m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,3046m3
5Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm, tiếp giáp giữa đường cũ và mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V285,005m2
6Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V408,17m2
7Đào đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V221,3181m3
8Vận chuyển bê tông nhựa cũ sau khi đào đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V221,3181m3
F II. PHẦN NÚT GIAO THÔNG
G 1. Kết cấu 1A
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,12m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,12m2
3Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,12m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,12m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,88m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,436m3
7Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V298,12m2
H 2. Kết cấu 1B
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
3Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
4Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,685m2
I 3. Kết cấu 2
1Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày trung bình 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V694,265m2
2Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V694,265m2
J 4. Nền đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,04m
2Đào nền, đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V245,3009m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1755m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V117,4126m3
5Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm, tiếp giáp giữa đường cũ và mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V32,004m2
6Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V34,825m2
7Đào đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,1979m3
8Vận chuyển bê tông nhựa cũ sau khi đào đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,1979m3
K III. BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
L 1. Bó vỉa
M Bó vỉa loại, L=1m
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V54,8314m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.642m
3Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V143,0385m3
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,028m3
N Bó vỉa loại 2, L=0,5m
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V6,9108m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V270m
3Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,2494m3
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1814m3
O 2. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.042,7691m2
2Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm dẫn hướng, dừng bước người khiếm thị (màu) (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147,218m2
3Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V257,4454m3
4Lu lèn vỉa hè, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.218,0671m2
P 3. Hố trồng cây
1Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V9,5386m3
2Cốt thép hố trồng cây d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
3Lắp đặt hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V184hố
Q IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
R 1. Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
2Sơn kẻ đường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,5687m2
S 2. Trụ tên đường
T Trụ di dời
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
3Lắp đặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Bê tông móng M200 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
5Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
6Cốt thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
7Lắp đặt móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
11Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
12Bê tông đế M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
13Sơn bê tông màu ghi 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
U Trụ làm mới
1Bê tông đế, trụ, cánh M200 đá 0,5x1, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Cốt thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
3Cốt thép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
4Trát gờ chỉ bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m
5Sơn bê tông màu ghi 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
6Sơn bê tông màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
7Lắp đặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng M200 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
9Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
10Cốt thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
11Lắp đặt móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
13Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306m3
15Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
16Sản xuất, lắp đặt biển tên đường KT(0,47x0,29)mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
V 3. Lối lên xuống cho người khuyết tật
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
3Bê tông nền M250 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,0485m3
4San gạt tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
5Lát gạch Terazo (30x30x3)cm dẫn hướng, dừng bước người khiếm thị (màu) (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
6Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
W 4. Hạng mục khác
X Hoàn trả cổng văn hóa
1Sản xuất khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101Tấn
2Lắp đặt khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101Tấn
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
5Thép d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5056kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8269kg
7Tháo dỡ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,171Tấn
Y Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V700,5243m3
2Đào xúc giá hạMô tả kỹ thuật theo chương V700,5243m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V700,5243m3
Z Vuốt nối đầu tuyến Huỳnh Lý
1Cắt mặt đường BTXM dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,85m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
3Đào xúc giá hạMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
5Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952m3
7Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m2
8Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m2
9Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4665m3
10Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
11Bê tông bó vỉa, gờ chắn M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6855m3
12Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
13Lát gạch Terazo (30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,93m2
14Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7544m3
AA V.THOÁT NƯỚC DỌC
AB 1. Hố ga thoát nước dọc, dưới đường
1Bê tông hố ga M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V14,703m3
2Cốt thép hố ga lắp ghép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2372tấn
3Cốt thép d16mm móc cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
4Lắp đặt hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V52Hố
5Bê tông hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,6841m3
6Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,033tấn
7Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8799tấn
8Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,802m3
AC Hố ga đấu trên vỉa hè
1Bê tông hố ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,8235m3
2Cốt thép hố ga d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
3Cốt thép hố ga d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256Tấn
5Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
AD Đan hố ga
1Bê tông tấm M250 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7797m3
2Cốt thép tấm đan d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
3Cốt thép tấm đan d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
4Cốt thép tấm đan d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3469Tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14Tấm
7Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m
AE 2. Nắp gang tải trọng 40T
1Lắp đặt nắp gang KT(1120x1120), tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
AF 3. Hố thu
AG Hố thu loại 1
1Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,7267m3
2Cốt thép hố thu d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
3Cốt thép hố thu d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6899tấn
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6836m3
5Lắp đặt van lật ngăn mùi KT(800x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
AH Hố thu loại 2
1Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
2Cốt thép hố thu d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
3Cốt thép hố thu d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3763m3
5Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt ống HDPE D200mm dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Bê tông M150 đá 4x6 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,0345m3
AI Hố thu loại 3
1Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,7297m3
2Cốt thép hố thu d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
3Cốt thép hố thu d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083tấn
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5174m3
5Lắp đặt van lật ngăn mùi KT(800x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
AJ Mương ngang thu nước đổ tại chỗ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005m3
3Bê tông mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
5Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2289m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783m3
8Bê tông đan mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
9Cốt thép đan mương d8mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
10Cốt thép đan mương d10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
AK Hoàn trả tấm đan mương KT(1000x900x80)mm
1Bê tông đan M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
2Cốt thép đan d8mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
3Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
AL 4. Tấm chắn rác
1Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
2Cốt thép tấm chắn rác d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828tấn
3Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
AM 5. Mương dọc
1Bê tông M250 đá 1x2, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V279,39m3
2Cốt thép mương dọc lắp ghép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5986tấn
3Cốt thép mương dọc lắp ghép d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6883tấn
4Cốt thép mương dọc lắp ghép d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0145tấn
5Lắp đặt mương B600, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V190đoạn
6Lắp đặt mương B600, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V65đoạn
7Bê tông mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,096m3
8Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8443m3
9Vải địa kỹ thuật ART12 tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141,288m2
10Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,7m3
11Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V112,59m3
12Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,5776tấn
13Cốt thép đan d12mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,152tấn
AN 6. Mương thoát nước B350, đổ tại chỗ
1Bê tông mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,362m3
2Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Bê tông đan M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Cốt thép đan d8mm đôt tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812tấn
AO 7. Mương thoát nước B400, B600, B700, B750 , đổ tại chỗ
1Bê tông mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,9605m3
2Cốt thép mương d10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486tấn
3Cốt thép mương d12mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7147tấn
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,515m3
5Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,031m3
6Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987tấn
7Cốt thép đan d12mm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
AP 8. Hạng mục khác
1Bê tông bãi đúc mương M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V59,5516m3
3Phá dỡ bê tông mương, hố ga, bãi đúc mươngMô tả kỹ thuật theo chương V295,3805m3
4Đào xúc giá hạMô tả kỹ thuật theo chương V295,3805m3
5Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V354,9321m3
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.661,8943m3
7Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,1141m3
AQ 9. Hoàn trả mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,18m
2Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,186m2
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,186m2
4Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,9274m3
5Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9691m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9808m3
AR VI. CÂY XANH
1Bứng cây d≤20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Bứng cây 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
3Vận chuyển cây xanh về vườn ươm cự ly 8,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
4Chặt hạ cây loại 1, d≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
5Chặt hạ cây loại 2, d≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
6Vận chuyển cây chặt hạ loại 1 đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
7Vận chuyển cây chặt hạ loại 2 đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
8Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cmMô tả kỹ thuật theo chương V184cây
9Bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V184cây
AS VII. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AT 1. Phần tháo dỡ
AU Đường Nguyễn Văn Tố
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V267m
2Cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10Trụ
3Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
5Cáp sau công tơ M(4x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
9Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
10Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
AV Đường Đinh Công Tráng
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V83m
2Cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
3Xà nạnh hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
8Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
AW Đường Huỳnh Lý
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V311m
2Cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V11Trụ
3Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
5Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
6Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
7Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18Hộp
8Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
AX Đường Hoàng Tích Trí
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V281m
2Cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9Trụ
3Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
5Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
7Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
8Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V14Hộp
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
AY 2. Tận dụng
AZ Đường Nguyễn Văn Tố
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V247m
2Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
3Cáp sau công tơ M(4x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
6Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
BA Đường Đinh Công Tráng
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V82m
2Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V240m
3Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
BB Đường Huỳnh Lý
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V270m
2Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
3Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
4Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18Hộp
5Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
BC Đường Hoàng Tích Trí
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V263m
2Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
3Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
4Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
5Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V14Hộp
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
BD 3. Xây dựng mới
BE Đường Nguyễn Văn Tố
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V7Trụ
3Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
4Móng MT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng MT - 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V425m
8Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
10Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
11Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
12Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
13Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3VT
14Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3VT
15Ghíp nối hạ thế 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10VT
BF Đường Đinh Công Tráng
1Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
2Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
3Móng MT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng MT - 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Xà nạnh hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
13Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
14Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
15Ghíp nối hạ thế 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
BG Đường Huỳnh Lý
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
3Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trụ
4Móng MT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Móng MT - 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V310m
8Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
11Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
13Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3VT
14Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3VT
15Ghíp nối hạ thế 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11VT
BH Đường Hoàng Tích Trí
1Cáp ABC 4x95-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
3Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Trụ
4Móng MT - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng MT - 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Xà hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V340m
8Xà hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
10Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
13Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3VT
14Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3VT
15Ghíp nối hạ thế 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9VT
BI VIII. THÁO DỠ, DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BJ 1. Tháo dỡ
BK Đường Nguyễn Văn Tố
1Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V239m
2Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
5Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
BL Đường Đinh Công Tráng
1Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V103,4m
2Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
5Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BM Đường Huỳnh Lý
1Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V389,4m
2Trụ thép cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Chụp cần đèn cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Đèn compact 50WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m
8Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
BN Đường Hoàng Tích Trí
1Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V286m
2Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
BO 2. Tận dụng
BP Đường Huỳnh Lý
1Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BQ 3. Phần xây dựng mới
BR Đường Nguyễn Văn Tố
1Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
7Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
10Đèn Led 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V244,513m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Tiếp địa lặp lại RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1VT
15Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V10VT
16Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
BS Đường Đinh Công Tráng
1Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Đèn Led 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V93,7084m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
15Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
BT Đường Huỳnh Lý
1Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
6Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
8Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
9Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
10Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
11Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
12Đèn Led 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
13Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V435,54m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V33m
15Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
16Tiếp địa lặp lại RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
17Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V11VT
18Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5VT
BU Đường Hoàng Tích Trí
1Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
8Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
9Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
10Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
11Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Đèn Led 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V292,74m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V27m
15Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Tiếp địa lặp lại RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
17Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V9VT
18Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥ 5.926 triệu đồng; cây xanh có giá trị xây lắp ≥477 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 935 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥7.338.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh53
2 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7-1,25m3 Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)3
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
4 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
5 Lu bánh thép 10T Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
6 Ô tô tự đổ 7-13T Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)4
7 Ô tô tưới nhựa Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
8 Ô tô tưới nước 5,0m3 Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
9 Cần trục ô tô 6-10T Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
11 Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt2
12 Búa thủy lực (gắn trên máy đào) Búa thủy lực (gắn trên máy đào)1
13 Máy trộn 250-500L Máy trộn 250-500L4
14 Máy cắt uốn 5,0KW Máy cắt uốn 5,0KW3
15 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
16 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg3
17 Máy đầm bàn 1,0KW Máy đầm bàn 1,0KW3
18 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW3
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
20 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
21 Búa căn nén khí 3m3/ph Búa căn nén khí 3m3/ph2
22 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
23 Máy bơm 5,0CV Máy bơm 5,0CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->