Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 11:58:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,482,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,830,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥ 5.926 triệu đồng; cây xanh có giá trị xây lắp ≥477 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 935 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥7.338.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm 5,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mở rộng lòng đường 3,5m thành 5,5m trên địa bàn quận Hải Châu (Giai đoạn 1 - Phần đầu tư thí điểm) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.830.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | 1. Kết cấu 1A | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,8299 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,8299 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,8299 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,8299 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7745 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,549 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,8299 | m2 |
| C | 2. Kết cấu 1B | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5675 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5675 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5675 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5675 | m2 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5675 | m2 |
| D | 3. Kết cấu 2 | |||
| 1 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,3357 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,3357 | m2 |
| E | 4. Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,34 | m |
| 2 | Đào nền, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,2227 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0207 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,3046 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm, tiếp giáp giữa đường cũ và mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,005 | m2 |
| 6 | Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,17 | m2 |
| 7 | Đào đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3181 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cũ sau khi đào đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3181 | m3 |
| F | II. PHẦN NÚT GIAO THÔNG | |||
| G | 1. Kết cấu 1A | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,12 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,12 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,12 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,12 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,436 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,12 | m2 |
| H | 2. Kết cấu 1B | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,685 | m2 |
| I | 3. Kết cấu 2 | |||
| 1 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,265 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,265 | m2 |
| J | 4. Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,04 | m |
| 2 | Đào nền, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3009 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1755 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4126 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm, tiếp giáp giữa đường cũ và mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 6 | Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,825 | m2 |
| 7 | Đào đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1979 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cũ sau khi đào đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1979 | m3 |
| K | III. BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| L | 1. Bó vỉa | |||
| M | Bó vỉa loại, L=1m | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8314 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0385 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,028 | m3 |
| N | Bó vỉa loại 2, L=0,5m | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9108 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2494 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1814 | m3 |
| O | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,7691 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm dẫn hướng, dừng bước người khiếm thị (màu) (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,218 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4454 | m3 |
| 4 | Lu lèn vỉa hè, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.218,0671 | m2 |
| P | 3. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5386 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố trồng cây d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hố |
| Q | IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| R | 1. Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5687 | m2 |
| S | 2. Trụ tên đường | |||
| T | Trụ di dời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 6 | Cốt thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 7 | Lắp đặt móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Bê tông đế M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 13 | Sơn bê tông màu ghi 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| U | Trụ làm mới | |||
| 1 | Bê tông đế, trụ, cánh M200 đá 0,5x1, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Cốt thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Trát gờ chỉ bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m |
| 5 | Sơn bê tông màu ghi 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 10 | Cốt thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Lắp đặt móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | m3 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường KT(0,47x0,29)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| V | 3. Lối lên xuống cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0485 | m3 |
| 4 | San gạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazo (30x30x3)cm dẫn hướng, dừng bước người khiếm thị (màu) (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| W | 4. Hạng mục khác | |||
| X | Hoàn trả cổng văn hóa | |||
| 1 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | Tấn |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 5 | Thép d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8269 | kg |
| 7 | Tháo dỡ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | Tấn |
| Y | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,5243 | m3 |
| 2 | Đào xúc giá hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,5243 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,5243 | m3 |
| Z | Vuốt nối đầu tuyến Huỳnh Lý | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 3 | Đào xúc giá hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, gờ chắn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| 12 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo (30x30x3)cm màu ghi (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | m3 |
| AA | V.THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AB | 1. Hố ga thoát nước dọc, dưới đường | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga lắp ghép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2372 | tấn |
| 3 | Cốt thép d16mm móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Hố |
| 5 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6841 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | tấn |
| 8 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m3 |
| AC | Hố ga đấu trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8235 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | Tấn |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| AD | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm M250 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7797 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tấm |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m |
| AE | 2. Nắp gang tải trọng 40T | |||
| 1 | Lắp đặt nắp gang KT(1120x1120), tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| AF | 3. Hố thu | |||
| AG | Hố thu loại 1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7267 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | tấn |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van lật ngăn mùi KT(800x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| AH | Hố thu loại 2 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D200mm dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0345 | m3 |
| AI | Hố thu loại 3 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7297 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van lật ngăn mùi KT(800x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| AJ | Mương ngang thu nước đổ tại chỗ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | m3 |
| 8 | Bê tông đan mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 9 | Cốt thép đan mương d8mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương d10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| AK | Hoàn trả tấm đan mương KT(1000x900x80)mm | |||
| 1 | Bê tông đan M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan d8mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| AL | 4. Tấm chắn rác | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm chắn rác d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| AM | 5. Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương dọc lắp ghép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5986 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương dọc lắp ghép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6883 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương dọc lắp ghép d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0145 | tấn |
| 5 | Lắp đặt mương B600, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt mương B600, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn |
| 7 | Bê tông mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,096 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8443 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART12 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,288 | m2 |
| 10 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m3 |
| 11 | Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,59 | m3 |
| 12 | Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5776 | tấn |
| 13 | Cốt thép đan d12mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | tấn |
| AN | 6. Mương thoát nước B350, đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đan M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép đan d8mm đôt tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| AO | 7. Mương thoát nước B400, B600, B700, B750 , đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9605 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương d10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương d12mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | tấn |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | m3 |
| 5 | Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan d10mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan d12mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| AP | 8. Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông bãi đúc mương M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5516 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương, hố ga, bãi đúc mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,3805 | m3 |
| 4 | Đào xúc giá hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,3805 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9321 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,8943 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,1141 | m3 |
| AQ | 9. Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,18 | m |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,186 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,186 | m2 |
| 4 | Bê tông đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9274 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9691 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9808 | m3 |
| AR | VI. CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng cây d≤20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Bứng cây 20cm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây | |
| 3 | Vận chuyển cây xanh về vườn ươm cự ly 8,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 4 | Chặt hạ cây loại 1, d≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 5 | Chặt hạ cây loại 2, d≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây chặt hạ loại 1 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây chặt hạ loại 2 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 8 | Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cây |
| AS | VII. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AT | 1. Phần tháo dỡ | |||
| AU | Đường Nguyễn Văn Tố | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 2 | Cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 3 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 5 | Cáp sau công tơ M(4x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 9 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 10 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| AV | Đường Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 2 | Cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Xà nạnh hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 9 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| AW | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 2 | Cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Trụ |
| 3 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 5 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 6 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 7 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 8 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 9 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| AX | Đường Hoàng Tích Trí | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 2 | Cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trụ |
| 3 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 5 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 7 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 8 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 9 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| AY | 2. Tận dụng | |||
| AZ | Đường Nguyễn Văn Tố | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 2 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 3 | Cáp sau công tơ M(4x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 6 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| BA | Đường Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 2 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 5 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| BB | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 3 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| BC | Đường Hoàng Tích Trí | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 2 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 3 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| BD | 3. Xây dựng mới | |||
| BE | Đường Nguyễn Văn Tố | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Móng MT - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 5 | Móng MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 8 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 15 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| BF | Đường Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Móng MT - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Xà nạnh hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 15 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| BG | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 4 | Móng MT - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 6 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 8 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 15 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | VT |
| BH | Đường Hoàng Tích Trí | |||
| 1 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 4 | Móng MT - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 6 | Xà hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Cáp sau công tơ M(2x6)-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 8 | Xà hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 14 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 15 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | VT |
| BI | VIII. THÁO DỠ, DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BJ | 1. Tháo dỡ | |||
| BK | Đường Nguyễn Văn Tố | |||
| 1 | Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 2 | Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 5 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| BL | Đường Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m |
| 2 | Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 5 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BM | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4 | m |
| 2 | Trụ thép cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Chụp cần đèn cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Đèn compact 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m |
| 8 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| BN | Đường Hoàng Tích Trí | |||
| 1 | Cáp CVV 3x10+1x6-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 2 | Cần đèn cao 1,0m đến 1,5m, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn Sodium (Z2) công suất 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn CVV 2x2,5 -0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| BO | 2. Tận dụng | |||
| BP | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BQ | 3. Phần xây dựng mới | |||
| BR | Đường Nguyễn Văn Tố | |||
| 1 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Đèn Led 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,513 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 15 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| 16 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| BS | Đường Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đèn Led 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7084 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 15 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| BT | Đường Huỳnh Lý | |||
| 1 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 11 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 12 | Đèn Led 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,54 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 15 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 17 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | VT |
| 18 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | VT |
| BU | Đường Hoàng Tích Trí | |||
| 1 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Chụp cần đèn cao 1,5m vươn 1,5m trên Trụ BTLT NPC-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Trụ thép tròn côn cao 6m D114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối hạ thế 2 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Ghíp nối hạ thế 1 Bulong dây 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 11 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Đèn Led 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Cáp ABC (5x16)XLPE-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,74 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)-0,3/0,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 15 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 17 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | VT |
| 18 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥ 5.926 triệu đồng; cây xanh có giá trị xây lắp ≥477 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 935 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥7.338.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,25m3 | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10T | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-13T | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5,0m3 | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 6-10T | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 11 | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt | 2 |
| 12 | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | 1 |
| 13 | Máy trộn 250-500L | Máy trộn 250-500L | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn 5,0KW | Máy cắt uốn 5,0KW | 3 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn 1,0KW | Máy đầm bàn 1,0KW | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 20 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 21 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Búa căn nén khí 3m3/ph | 2 |
| 22 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 23 | Máy bơm 5,0CV | Máy bơm 5,0CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi