Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 11:29:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,874,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn An Hiền, xã Hoàng Diệu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 535,773 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,358 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,358 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,132 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,301 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,661 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,773 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,504 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,911 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,271 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,792 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,269 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,577 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,21 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,235 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,814 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,077 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,189 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,295 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,219 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,648 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,144 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,144 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,822 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,822 | tấn |
| 46 | Bu lông M25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 47 | Bu lông M20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,226 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,226 | tấn |
| 50 | Bu lông M14 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 319,265 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,803 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,012 | md |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,827 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,704 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,217 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,612 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,763 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,569 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,498 | 100m2 |
| 61 | Thi công tôn nền bằng đá mạt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,728 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,018 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,882 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 296,122 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 362,608 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 243,637 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,38 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8 | m |
| 69 | Kẻ rãnh lõm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 469,4 | m |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,426 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 124,891 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 351,004 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 889,671 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 296,321 | m2 |
| 76 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 241,254 | m2 |
| 77 | Trần nhôm Clip in 600x600 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 241,254 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,478 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,705 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,705 | m2 |
| 81 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,089 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,632 | m2 |
| 83 | Xẻ rãnh chống trơn trượt tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 81,6 | m |
| 84 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,8 | m2 |
| 85 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,14 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,3 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,11 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,44 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,11 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,502 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,4 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,317 | m2 |
| 94 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN AN HIỀN" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | TB |
| 95 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,113 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,113 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,212 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,65 | m3 |
| 102 | Nylon lót chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,498 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,498 | m2 |
| 104 | Cắt rãnh đường dốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,2 | m |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,931 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,676 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn led tube 03 bóng dài 1.2m CS: 3(1x18)W, 220V+ máng tán quang lắp âm trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led tube 01 bóng dài 1.2m CS: (1x18)W, 220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Hộp số điều chỉnh tấc độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường công suất 1x50W/220V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn pha công suất 1x50W gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn pha công suất 1x70W gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Ổ cắm đôi 16A - 250A lắp âm tường (đế + mặt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 120 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 121 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 122 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 123 | MCB 63A-2P, ICU =6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 430 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 820 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 215 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 310 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 132 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | hộp |
| 133 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | hộp |
| 134 | Móc treo quạt trần D12 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,55 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 141 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49 | m |
| 142 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 143 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Bulông đai ốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 145 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy CO2-MT3-3KG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bình |
| 152 | Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC-4KG | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bình |
| 153 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 154 | Nội quy PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 155 | hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,752 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,295 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,781 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,594 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,929 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,631 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,179 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,957 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,957 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,95 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,933 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,976 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,183 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,405 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,221 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,866 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,252 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,235 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,618 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,332 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,41 | m3 |
| 48 | Thi công tôn nền bằng đá mạt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,805 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,411 | m2 |
| 51 | ốp gạch 600X120mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,564 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,783 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,488 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,864 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,806 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,08 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,86 | m |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,204 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,924 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,28 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,183 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,82 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,62 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,21 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,352 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,806 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,198 | m2 |
| 73 | Bộ đèn Led ốp trần LN12 170/12W (IP 54 lắp nổi) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Bộ đèn Led ốp trần LN12 220/18W - lắp nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 1x30W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + chân đế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che + chân đế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 78 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 79 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU=6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tủ nhựa chứa 6 MCB, lắp âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 85 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m |
| 87 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Xiphông tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 100 | Van phao điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 105 | Van chặn PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Van chặn PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Kép đúc thép tráng kẽm D15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Măng sông ren trong PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Măng sông ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Ống nhựa uPVC D110, Class 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D90, Class 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D60, Class 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D42, Class 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 137 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 139 | Chếch 135 uPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D90/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D90/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 149 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,193 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,147 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,129 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,752 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,866 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,866 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,252 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,118 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,561 | m3 |
| 26 | Tầng lọc bằng cát đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 27 | Tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 28 | Tầng lọc bằng sỏi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,584 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,573 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 38 | Van chặn D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Van chặn D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Rắc co uPVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa ren ngoài D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa ren ngoài D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa ren ngoài D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Tê thu uPVC D27/21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 293 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,93 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,351 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.745,357 | m3 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 942,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 762,7 | m2 |
| F | BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,309 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,371 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,881 | m2 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,957 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,091 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,23 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,182 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,108 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,06 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,068 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,92 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,51 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,542 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,74 | m2 |
| 16 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | tb |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,96 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,98 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,282 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,12 | m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,4 | m |
| I | TƯỜNG RÀO ĐẶC KÈ ĐÁ ĐOẠN 2-3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,58 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,872 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,902 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,728 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,082 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,425 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,879 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,766 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,52 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,897 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,542 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,449 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO ĐẶC KÈ ĐÁ ĐOẠN 3-4-5-6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,777 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,68 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,677 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,349 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,989 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,081 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,71 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,642 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100,131 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,062 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,96 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,077 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145,27 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,848 | m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE 1 LÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,893 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,496 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,846 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,156 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,471 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 22 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | quả |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| M | RÃNH ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | md |
| 5 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 630 | viên |
| 6 | Sứ báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| N | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5(m3/H); H = 40m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van phao điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van phao cơ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van khóa 2 chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van khóa 2 chiều D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR ren ngoài D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Nối thằng PPR ren ngoài D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| O | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,534 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,627 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,062 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,698 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,65 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,771 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,102 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,663 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99 | 1 cấu kiện |
| 18 | Nắp gang KT 570x350 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc dung dịch định mức 3 lít/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 846,9 | lít |
| 2 | Công sử lý thuốc 0,13 công/m2 thợ bậc 4/7 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,699 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất trên 2.5 lít,định mức 0.07 ca | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,761 | ca |
| 4 | Máy bơm nước 0.75 KW,định mức 0.06 ca | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,938 | ca |
| 5 | Thuốc dung dịch, định mức 15lít/m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 549 | lít |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 8 | Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,58 | công |
| 9 | Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,64 | ca |
| 10 | Thuốc dung dịch, định mức 15lít/m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 285,9 | lít |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,778 | công |
| 14 | Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,624 | ca |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Theo chỉ dẫn chương V | 258 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 5 | Phòng rèm sân khấu | Theo chỉ dẫn chương V | 52,42 | m2 |
| 6 | Loa đài âm ly bao gồm: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bục + Tượng Bác Hồ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cờ Đảng, Cờ Tổ Quốc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | m2 |
| 11 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ti vi 65 inches | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ sách | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,420 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình/ hạng mục chống mối; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi