Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885260-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220804034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:29:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn An Hiền, xã Hoàng Diệu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.866.032 + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. c) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu Liên Cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chi Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt535,773m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,358100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSBCKTKT được duyệt5,358100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt5,504100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt17,176m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,214100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt60,386m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt1,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,651tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,132tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,301tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt3,661m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,426100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,773tấn
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt23,504m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,911m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,091100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt7,532m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,414100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,271tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt7,792m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,282100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,269tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,577tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt7,21m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,655100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,277100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,235tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,814tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt22,077m3
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,1100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,189tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,295m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,318100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,09tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,219tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,648m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,237100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,15tấn
42Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt2,144tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt2,144tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt3,822tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt3,822tấn
46Bu lông M25Theo HSBCKTKT được duyệt40cái
47Bu lông M20Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
48Gia công giằng mái thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,226tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,226tấn
50Bu lông M14Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt319,265m2
52Lợp mái tônTheo HSBCKTKT được duyệt2,803100m2
53Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt31,012md
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt62,827m3
55Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,704m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,217m3
57Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt25,612m3
58Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt4,763m3
59Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,569m3
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt6,498100m2
61Thi công tôn nền bằng đá mạtTheo HSBCKTKT được duyệt2,728100m3
62Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt33,018m3
63Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt54,882m2
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt296,122m2
65Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt362,608m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt243,637m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt84,38m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,8m
69Kẻ rãnh lõmTheo HSBCKTKT được duyệt469,4m
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt73,426m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt210m2
72Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo HSBCKTKT được duyệt124,891m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt351,004m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt889,671m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt296,321m2
76Thi công trần nhôm 600x600Theo HSBCKTKT được duyệt241,254m2
77Trần nhôm Clip in 600x600 mmTheo HSBCKTKT được duyệt241,254m2
78Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt68,478m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSBCKTKT được duyệt55,705m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt55,705m2
81Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2)Theo HSBCKTKT được duyệt72,089m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt61,632m2
83Xẻ rãnh chống trơn trượt tam cấpTheo HSBCKTKT được duyệt81,6m
84SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt28,8m2
85SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,14m2
86SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt24,3m2
87SX cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt7,2m2
88Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSBCKTKT được duyệt16,11m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt64,44m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSBCKTKT được duyệt16,11m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,502tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt32,4m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt18,317m2
94Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN AN HIỀN"Theo HSBCKTKT được duyệt1TB
95Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,34m3
96Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,113m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,01100m2
98Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,113m3
99Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,212m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,021100m3
101Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,65m3
102Nylon lót chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt6,498m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,498m2
104Cắt rãnh đường dốcTheo HSBCKTKT được duyệt41,2m
105Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,931m2
106Gia công lan canTheo HSBCKTKT được duyệt0,094tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt5,676m2
108Lắp đặt đèn led tube 03 bóng dài 1.2m CS: 3(1x18)W, 220V+ máng tán quang lắp âm trầnTheo HSBCKTKT được duyệt18bộ
109Lắp đặt đèn led tube 01 bóng dài 1.2m CS: (1x18)W, 220VTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiTheo HSBCKTKT được duyệt9bộ
111Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
112Hộp số điều chỉnh tấc độTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
113Lắp đặt quạt treo tường công suất 1x50W/220VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
114Lắp đặt đèn pha công suất 1x50W gắn tườngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
115Lắp đặt đèn pha công suất 1x70W gắn tườngTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
119Ổ cắm đôi 16A - 250A lắp âm tường (đế + mặt)Theo HSBCKTKT được duyệt16cái
120MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
121MCB 16A-1P, ICU =4.5kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
122MCB 25A-2P, ICU =6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
123MCB 63A-2P, ICU =6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
124Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
125Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt430m
126Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt820m
127Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địaTheo HSBCKTKT được duyệt3m
128Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo HSBCKTKT được duyệt215m
129Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt220m
130Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSBCKTKT được duyệt310m
131Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo HSBCKTKT được duyệt20m
132Hộp chia ngả D20Theo HSBCKTKT được duyệt20hộp
133Hộp chia ngả D16Theo HSBCKTKT được duyệt50hộp
134Móc treo quạt trần D12Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt14,55m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,146100m3
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
138Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSBCKTKT được duyệt7cọc
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt32m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSBCKTKT được duyệt15m
141Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo HSBCKTKT được duyệt49m
142Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo HSBCKTKT được duyệt42cái
143Kẹp kiểm traTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
144Bulông đai ốcTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
145Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS1Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
148Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt14cái
149Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
150Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
151Bình chữa cháy CO2-MT3-3KGTheo HSBCKTKT được duyệt3bình
152Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC-4KGTheo HSBCKTKT được duyệt3bình
153Tiêu lệnh PCCCTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
154Nội quy PCCCTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
155hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSBCKTKT được duyệt2hộp
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt12,113m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,067100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,277m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,034100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,752m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,295m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,724m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,24tấn
12Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt10,781m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,032100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,076100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,594m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,01100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,929m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,038100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,081tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,079tấn
21Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,631m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,179m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,016100m2
24Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,957m2
25Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,957m2
26Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,95m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSBCKTKT được duyệt17,933m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt2,976m2
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,5m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,025100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,05tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt51 cấu kiện
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,183m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,032100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,014tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,405m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,113100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,033tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,221tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,866m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,187100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,252tấn
43Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt12,235m3
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,618m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,332m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,004100m2
47Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,41m3
48Thi công tôn nền bằng đá mạtTheo HSBCKTKT được duyệt0,063100m3
49Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,805m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSBCKTKT được duyệt48,411m2
51ốp gạch 600X120mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,564m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt18,783m2
53Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,488m2
54Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt47,864m2
55Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt40,806m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt11,3m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt18,7m2
58Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo HSBCKTKT được duyệt10,08m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt19,86m
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt21,204m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt3,924m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSBCKTKT được duyệt17,28m2
63Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,028tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1,183m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt7,82m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt9,62m2
69Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt2,21m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt55,352m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt70,806m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,198m2
73Bộ đèn Led ốp trần LN12 170/12W (IP 54 lắp nổi)Theo HSBCKTKT được duyệt6bộ
74Bộ đèn Led ốp trần LN12 220/18W - lắp nổiTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
75Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 1x30WTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + chân đếTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che + chân đếTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
78MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
79MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
80MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU=6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
81Tủ nhựa chứa 6 MCB, lắp âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
82Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
83Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt54m
84Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo HSBCKTKT được duyệt20m
85Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt20m
86Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSBCKTKT được duyệt27m
87Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSBCKTKT được duyệt5hộp
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
90Lắp đặt hộp đựngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
93Xiphông tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
96Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
97Lắp đặt kệ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
100Van phao điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
101Ống nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt0,01100m
102Ống nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
103Ống nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
104Ống nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
105Van chặn PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
106Van chặn PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
107Côn nhựa PPR D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
108Côn nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
109Côn nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
110Cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
111Cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
112Cút nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
113Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
114Chếch nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
115Tê nhựa PPR D32x32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
116Tê nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
117Tê nhựa PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
118Tê nhựa ren trong PPR D25x20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
119Tê thép tráng kẽm D20x20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
120Rắc co nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
121Rắc co nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
122Nút bịt nhựa D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
123Nút bịt nhựa D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
124Nút bịt nhựa D20Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
125Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
126Kép đúc thép tráng kẽm D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
127Kép đúc thép tráng kẽm D15Theo HSBCKTKT được duyệt18cái
128Măng sông PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
129Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
130Măng sông PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
131Măng sông ren trong PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
132Măng sông ren trong PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
133Ống nhựa uPVC D110, Class 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
134Ống nhựa uPVC D90, Class 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
135Ống nhựa uPVC D60, Class 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
136Ống nhựa uPVC D42, Class 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
137Chếch 135 uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
138Chếch 135 uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
139Chếch 135 uPVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
140Chếch 135 uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
141Cút nhựa uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
142Cút nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
143Cút nhựa uPVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
144Cút nhựa uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
145Y nhựa uPVC D90/90Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
146Tê nhựa uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
147Tê nhựa uPVC D90/42Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
148Ống nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,04100m
149Cút nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
150Rọ chắn rác Inox DN100Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
C BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt19,89m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,074100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt1,134m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,014100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,9m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,056100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,193tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,102tấn
10Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,147m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,312m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,028100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,054tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,129m3
16Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,101100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,096tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,007tấn
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,752m3
20Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt56m2
21Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt37,866m2
22Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt37,866m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt10,252m2
24Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSBCKTKT được duyệt48,118m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSBCKTKT được duyệt19,561m3
26Tầng lọc bằng cát đenTheo HSBCKTKT được duyệt0,292m3
27Tầng lọc bằng cát vàngTheo HSBCKTKT được duyệt0,292m3
28Tầng lọc bằng sỏiTheo HSBCKTKT được duyệt0,584m3
29Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo HSBCKTKT được duyệt0,292m3
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,016tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt0,896m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt0,573m2
33Tôn phẳng bịt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt0,896m2
34Nắp che lỗ xuống bểTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
35Ống nhựa uPVC D34Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
36Ống nhựa uPVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
37Ống nhựa uPVC D21Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
38Van chặn D34Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
39Van chặn D27Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
40Cút nhựa uPVC D34Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
41Cút nhựa uPVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
42Rắc co uPVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
43Nút bịt nhựa ren ngoài D32Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
44Nút bịt nhựa ren ngoài D27Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
45Nút bịt nhựa ren ngoài D21Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
46Tê nhựa uPVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
47Tê thu uPVC D27/21Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
D SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt293m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt2,93100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt22,351100m3
4Mua đất đồi để đắpTheo HSBCKTKT được duyệt1.745,357m3
E SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,455100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt942,7m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt76,27m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt27m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo HSBCKTKT được duyệt762,7m2
F BÓ VỈA, BỒN HOA
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt21,111m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,07100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,141100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,294m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,3100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt15,309m3
7Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt73,371m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt74,881m2
G CỔNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt17,448m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,051100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,833m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,013100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,746m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,054100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,106tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,096tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,564m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,16tấn
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,957m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,091m3
17Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,008100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,009tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,68m3
20Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,192100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,054tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,23tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,182m3
24Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,017100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,04tấn
H KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt16,108m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,148100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,68m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,054100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt12,06m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt13,068m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,825m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,075100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,099tấn
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,92m3
13Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,51m3
14Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,542m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,74m2
16Đắp vữa đỉnh trụTheo HSBCKTKT được duyệt4tb
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,96m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt75,98m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt44,282m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1,12m2
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt22,4m
I TƯỜNG RÀO ĐẶC KÈ ĐÁ ĐOẠN 2-3
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt15,005m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,141100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,509m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,039100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt11,58m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt23,872m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,892m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,054100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,096tấn
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,902m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,728m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,082m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,425m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,106100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,035tấn
19Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt47,879m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,766m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt44,52m
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,897m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt75,542m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,449m2
J TƯỜNG RÀO ĐẶC KÈ ĐÁ ĐOẠN 3-4-5-6
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt15,777m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,015100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,143100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,628m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,058100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt11,68m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt11,677m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,349m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,082100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,147tấn
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,989m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,081m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,71m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,642m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,091100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,009tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,054tấn
19Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt100,131m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt31,062m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt69,96m
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,077m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt145,27m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt3,848m2
K NHÀ ĐỂ XE 1 LÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,893m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,044100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,015100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,48m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,018100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,095m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,051100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,034tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,03tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,496m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt36,846m2
12Bu lông đặt trong bê tông M16x300Theo HSBCKTKT được duyệt16cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,063tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,063tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,156tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,156tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,114tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,114tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt19,471m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,398100m2
21Máng tôn thu nướcTheo HSBCKTKT được duyệt9m
22Ống nhựa UPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
23Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
24Rọ cầu chắn rác DN90Theo HSBCKTKT được duyệt2quả
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt72m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt31m
3Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất)Theo HSBCKTKT được duyệt31m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Theo HSBCKTKT được duyệt0,69100m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo HSBCKTKT được duyệt0,29100m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
7Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
8Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
M RÃNH ĐẶT CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt16,78m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,161100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,168100m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSBCKTKT được duyệt70md
5Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cápTheo HSBCKTKT được duyệt630viên
6Sứ báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
N CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Giếng khoan D60Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40mTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
3Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5(m3/H); H = 40mTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
4Rọ hút máy bơm D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
5Van phao điệnTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
6Van phao cơ D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
7Ống nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
8Ống nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
9Ống nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
14Van khóa 1 chiều D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
15Van khóa 2 chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
16Van khóa 2 chiều D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
17Rắc co nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
18Rắc co nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
19Nút bịt PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
20Nút bịt PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
21Nút bịt PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
22Măng sông PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
23Măng sông PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
24Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
25Nối thẳng PPR ren ngoài D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Nối thằng PPR ren ngoài D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
27Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
28Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt15m
O THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt9,92m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt65,39m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,534100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt9,736m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,213100m2
7Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,627m3
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,062m3
9Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt92,698m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt30,65m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,771m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,826100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,067tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt5,102m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,313100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,663tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt991 cấu kiện
18Nắp gang KT 570x350Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
P CHỐNG MỐI
1Thuốc dung dịch định mức 3 lít/m2Theo HSBCKTKT được duyệt846,9lít
2Công sử lý thuốc 0,13 công/m2 thợ bậc 4/7Theo HSBCKTKT được duyệt36,699công
3Máy phun hoá chất trên 2.5 lít,định mức 0.07 caTheo HSBCKTKT được duyệt19,761ca
4Máy bơm nước 0.75 KW,định mức 0.06 caTheo HSBCKTKT được duyệt16,938ca
5Thuốc dung dịch, định mức 15lít/m3Theo HSBCKTKT được duyệt549lít
6Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt36,6m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,403100m3
8Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7Theo HSBCKTKT được duyệt47,58công
9Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3Theo HSBCKTKT được duyệt14,64ca
10Thuốc dung dịch, định mức 15lít/m3Theo HSBCKTKT được duyệt285,9lít
11Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt19,06m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,21100m3
13Công sử lý thuốc 1,3 công/m3 thợ bậc 4/7Theo HSBCKTKT được duyệt24,778công
14Máy phun hoá chất dung dịch EC định mục 0.4ca/m3Theo HSBCKTKT được duyệt7,624ca
Q THIẾT BỊ
1Ghế ngồiTheo chỉ dẫn chương V258cái
2Bàn hội trường 2 chỗTheo chỉ dẫn chương V6cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanhTheo chỉ dẫn chương V1cái
4Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn chương V2cái
5Phòng rèm sân khấuTheo chỉ dẫn chương V52,42m2
6Loa đài âm ly bao gồm:Theo chỉ dẫn chương V1bộ
7Bục phát biểuTheo chỉ dẫn chương V1bộ
8Bục + Tượng Bác HồTheo chỉ dẫn chương V1bộ
9Cờ Đảng, Cờ Tổ QuốcTheo chỉ dẫn chương V1bộ
10Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamTheo chỉ dẫn chương V1m2
11Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhTheo chỉ dẫn chương V1bộ
12Ti vi 65 inchesTheo chỉ dẫn chương V1cái
13Tủ sáchTheo chỉ dẫn chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III có hạng mục mua sắm thiết bị hoặc hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng cung cấp thiết bị thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,420 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh - Quyết định trúng thâu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho CĐT; Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).- Chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ giám sát công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học cử nhân sinh học hoặc chế biến lâm sản hoặc tốt nghiệp đại học có chứng chỉ/ chứng nhận chống mối/côn trùng.+ Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình/ hạng mục chống mối; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; khả năng huy động nhân sự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
2 Máy lu (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
3 Máy ủi (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
10 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
11 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt1
12 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->