Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 1 đoạn từ K1+126 ÷ K1+190; tuyến 3, 4 đoạn từ K2+855 ÷ K3+900; Khoan phụt vữa gia cố thân đê tuyến 1, 2 đoạn từ K1+415 ÷ K2+215; Tu sửa, gia cố mái đê tuyến 1 đoạn từ K0+000 ÷ K0+420 đê bao thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng; Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 2 đoạn từ K1+446 ÷ K2+440 đê bao thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885985-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 1 đoạn từ K1+126 ÷ K1+190; tuyến 3, 4 đoạn từ K2+855 ÷ K3+900; Khoan phụt vữa gia cố thân đê tuyến 1, 2 đoạn từ K1+415 ÷ K2+215; Tu sửa, gia cố mái đê tuyến 1 đoạn từ K0+000 ÷ K0+420 đê bao thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng; Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 2 đoạn từ K1+446 ÷ K2+440 đê bao thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220885951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc nguồn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:08:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,183,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: +Có 02 hợp đồng đã thực hiện công việc liên quan đến công việc Duy tu sửa chữa đê điều, công việc khoan phụt vữa gia cố thân đê từ đê cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp tính chất công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT hạng III; và hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ Cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, Trong đó:+ 01 kỹ sư ngành công trình thủy lợi ;+ 01 kỹ sư cầu đường;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan phụt vữa DB-30 ≥ 1,8m3/h
- Đặc điểm thiết bị khoan phụt vữa DB-30 ≥ 1,8m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190 cv
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 1 đoạn từ K1+126 ÷ K1+190; tuyến 3, 4 đoạn từ K2+855 ÷ K3+900; Khoan phụt vữa gia cố thân đê tuyến 1, 2 đoạn từ K1+415 ÷ K2+215; Tu sửa, gia cố mái đê tuyến 1 đoạn từ K0+000 ÷ K0+420 đê bao thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng; Sửa chữa, cải tạo gia cố mặt đê tuyến 2 đoạn từ K1+446 ÷ K2+440 đê bao thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Long An
120 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc nguồn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 31 Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi, địa chỉ Số 31, Quốc lộ 62, phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT công trình: Công ty TNHH Xây dựng 586 VN. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thương mại TTNT; + Thẩm định, phê duyệt E-HSMT: Sở Nông nghiệp và PTNT Long An; + Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Long An.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 31 Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi, địa chỉ Số 31, Quốc lộ 62, phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi, địa chỉ Số 31, Quốc lộ 62, phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi, địa chỉ Số 31, Quốc lộ 62, phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi, địa chỉ Số 31, Quốc lộ 62, phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-HẠNG MỤC: GIA CỐ MẶT ĐÊ TUYẾN 1 (TỪ K1+126 ĐẾN K1+190) - ĐÊ BAO THỊ TRẤN TÂN HƯNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,261m3
2Đào móng gờ chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,2451m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3/1km
5Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
6Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá 0x4 loại 1, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m2
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,505m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,967100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
19Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
20Sơn phản quang đầu cọc tiêu,chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
B II- HẠNG MỤC: GIA CỐ MẶT ĐÊ TUYẾN 3,4 (TỪ K2+855 ĐẾN K3+900) - ĐÊ BAO THỊ TRẤN TÂN HƯNG
1Bóc lớp mặt bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,094100m3
2Đào giật cấp mái đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V433,951m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,118100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,241100m3
5Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.544,451m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,445100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,445100m3/1km
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá 0x4 loại 1, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,405100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,25100m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,25100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,351100m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,378100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
16Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
17Sơn phản quang đầu cọc tiêu,chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,745m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 cấu kiện
C III- HẠNG MỤC: TU SỬA, GIA CỐ MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG, TUYẾN 1 ĐÊ BAO THỊ TRẤN TÂN HƯNG (TỪ K0 ĐẾN K0+420)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100m3
2Đắp áp trúc mái đê bằng đầm tay 50kg, cấp phối thiên nhiên, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V290,7m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V27,232100m2
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,722m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,804m3
8Ván khuôn khung bê tông máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,368100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,821tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,222tấn
11Bê tông tấm gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,373m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V40,831100m2
13Lắp dựng móc thép D6 cho tấm BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13.7571cấu kiện
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,696m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4201 rọ
D IV- KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ THÂN ĐÊ TUYẾN 1, 2 ĐOẠN TỪ K1+415 ÷ K2+215
1Khoan tạo lỗ kết hợp phụt vữa (Số lổ khoan phụt 532 lỗ* 5m/lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.660m
2Bột sét làm vữa= Tổng chiều dài khoan phụt x lượng tiêu hao bột sét thi công x 95% = 2660*178.7 * 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V451.574,9kg
3Xi măng = Tổng chiều dài khoan phụt x lượng tiêu hao bột sét thi công x 5% = 2660*178,7 * 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V23.767,1kg
E V- HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, GIA CỐ MẶT ĐÊ TUYẾN 2 (TỪ K1+446 ĐẾN K2+440) - ĐÊ BAO THỊ TRẤN VĨNH HƯNG
1Đào móng gờ chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V520,7461m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,207100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,207100m3/1km
4Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V127,233m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,567m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá 0x4 loại 1, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,684100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91100m2
8Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,317tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V301,785m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,391100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: +Có 02 hợp đồng đã thực hiện công việc liên quan đến công việc Duy tu sửa chữa đê điều, công việc khoan phụt vữa gia cố thân đê từ đê cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp tính chất công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT hạng III; và hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ Cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, Trong đó:+ 01 kỹ sư ngành công trình thủy lợi ;+ 01 kỹ sư cầu đường;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan phụt vữa DB-30 ≥ 1,8m3/h khoan phụt vữa DB-30 ≥ 1,8m3/h3
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít4
3 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW công suất ≥ 7,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 dung tích gầu: 1,25 m32
6 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV công suất ≥ 110 CV2
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 t trọng lượng tĩnh ≥ 16 t1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 t trọng lượng tĩnh ≥ 10 t2
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 t trọng lượng tĩnh ≥ 25 t1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h năng suất 50 m3/h - 60 m3/h2
11 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv công suất ≥ 190 cv2
12 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít ≥ 500 lít2
13 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 t trọng tải ≥ 5 t4
14 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 dung tích ≥ 5 m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->