Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886053-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220801158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 11:06:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,583,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.325.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥20T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 120 tấn/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi hoặc xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông thôn Yên Bảo, xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và phát triển Bắc Hà; địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 172, đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán hạng mục di chuyển đường điện: Sở Công thương tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11 phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,544m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5452100m3
3Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,256m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4026100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V637,23m3
6Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3723100m3
7Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3723100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3467100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.086,6804m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7026100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
12Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.782,638m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6165100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,4826100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5443100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V43,5443100m2
17Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3895100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 18kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3895100tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,5304tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8208100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6561 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V656cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V656cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V12,310 tấn/1km
26Đổ bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1912tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9944tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V22,96100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V656cái
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V656cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V656cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5210 tấn/1km
34Trét vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
36Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V378,289m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7829100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2318100m3
39Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V290,134m3
40Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,71m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95m2
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
45Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
46Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,267m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3427100m3
51Nắp ga bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
52Vữa XM mác 100 chèn gaMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V44,26m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,33m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8067100m2
56Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V199,45m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V986,55m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,09m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4366tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3874tấn
61Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1601100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28510 tấn/1km
70Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,39m2
71Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V263,2095100m
72Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V185,422m3
73Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8542100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1696100m3
75Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7179tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3993tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,4864100m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9610 tấn/1km
83Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V127,28m2
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61mối nối
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
86Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
87Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
89Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
90Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9375100m
92Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m2
94Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,43m3
95Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0936100m2
96Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
97Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1407100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9964tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9315tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,8387tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
106Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 tấn/1km
107Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
108Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5625100m
111Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76,54m2
112Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,21m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
114Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
115Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
116Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,056m3
117Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0406100m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
119Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80,86m3
120Đắp bờ vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V138,38m3
121Tấm chắn bằng cót treMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
122Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225100m
123Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3838100m3
124Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
125Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
127Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,244m3
128Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2424100m3
129Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7699100m3
130Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V70,82m3
131Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V531,11m3
132Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V738,66m3
133Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146,42m2
134Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V442,5956100m
135Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
136Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7903100m2
137Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
138Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0702100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7908tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
141Tấm chắn bằng cót treMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,76m2
142Đắp bờ vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.872,375m3
143Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V130,535100m
144Phá dỡ thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18,7237100m3
145Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m3
146Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3079100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
148Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
149Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
150Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m3
151Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25100m
152Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
153Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100m2
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
157Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10,03m2
158Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
159Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
160Biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
161Cột treo biển báo, D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
162Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
164Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
165Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,656m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,89m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
9Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
10Dựng cột BTLT 8.5m: PC.I-8.5-5.0 (190)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
11Xà XĐL - 3 cột đôi (xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà SCT - 2 cột đơn (xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
14Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
16Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
18Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
19Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,73m
20Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
21Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
22Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
24Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
25Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
26Ghíp bọc IPC35-95: 16-70/35-95mm2, 1BLMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
27Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
28Tháo hạ hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
29Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
30Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m
31Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
32Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V193m
33Thí nghiệm tiếp địa LLMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7375103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.325.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ thi công phần giao thông 3 - 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ trắc địa công trình 1 - 01 cán bộ trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), căn cước công dân/ chứng minh nhân dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5 kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy hàn Công suất ≥ 14 kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy xúc (đào) Dung tích gầu ≥ 0,8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy lu bánh thép Công suất 8-12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy lu bánh lốp Công suất 12-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy lu rung Công suất ≥20T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Búa căn khí nén Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Trạm trộn bê tông nhựa Năng suất ≥ 120 tấn/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Cần cẩu bánh hơi hoặc xe tải có cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->