Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886612-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220878326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 31/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao kế hoạch năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:34:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,418,688,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.993.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp công tác trắc địa ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cột thu lôi chống sét trên địa bàn tỉnh ninh thuận năm 2022
110 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 31/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao kế hoạch năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Khuyến, Phường Phước Mỹ, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh NInh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Chi cục Thủy lợi Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ TK, DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TK, DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Công. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Trung Nguyên; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Trung Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi cục Thủy lợi Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Khuyến, Phường Phước Mỹ, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh NInh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Chi cục Thủy lợi Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 15/08/2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Chi cục Thủy lợi Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN LẬP 2, XÃ LƯƠNG SƠN, HUYỆN NINH SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
B CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN LƯƠNG TRI, XÃ NHƠN SƠN, HUYỆN NINH SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,445100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,284100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,161100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,534m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
C CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN LẬP, XÃ HOÀ SƠN, HUYỆN NINH SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,407100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,259100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,148100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,416m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,236100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,588tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
D CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN MỸ, XÃ MỸ SƠN, HUYỆN NINH SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,425100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,271100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,154100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,089m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,969m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,239100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,598tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
E CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN GÒ ĐỀN, XÃ TÂN HẢI, HUYỆN NINH HẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,68100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,437100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,243100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,313m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,613m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,913tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
F CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT XÃ NHƠN HẢI, HUYỆN NINH HẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
G CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN THÀNH SƠN, XÃ XUÂN HẢI, HUYỆN NINH HẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
H CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN SUỐI LE, XÃ PHƯỚC KHÁNG, HUYỆN THUẬN BẮC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,503100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,182100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,273m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,309m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,249100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,695tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
I CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN NHUẬN ĐỨC, XÃ PHƯỚC HỮU, HUYỆN NINH PHƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,657100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,422100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,904m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,267100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,879tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
J CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN BẢO VINH, XÃ PHƯỚC VINH, HUYỆN NINH PHƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
K CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT XÃ PHƯỚC TRUNG, HUYỆN BÁC ÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,425100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,271100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,154100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,089m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,969m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,239100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,598tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
L CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN NÚI RÂY, XÃ PHƯỚC CHÍNH, HUYỆN BÁC ÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,389100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,248100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,141100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,913m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,877m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,234100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,561tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
M CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÀ LÚ 2, XÃ PHƯỚC ĐẠI, HUYỆN BÁC ÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,567100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,363100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,204100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,2m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,257100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,768tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
N CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN BỔN, XÃ PHƯỚC NINH, HUYỆN THUẬN NAM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
O CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN SƠN HẢI 2, XÃ PHƯỚC DINH, HUYỆN THUẬN NAM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,463100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,295100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,168100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,273m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,113m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,244100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,654tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
P CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN 1, XÃ NHỊ HÀ, HUYỆN THUẬN NAM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
Q CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN 2, XÃ NHỊ HÀ, HUYỆN THUẬN NAM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,389100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,248100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,141100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,913m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,877m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,234100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,561tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
R CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT KHU PHỐ 6, PHƯỜNG ĐẠO LONG, TP. PHAN RANG - TC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,803100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,517100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,286100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,908m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,35m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,283100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,057tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
S CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN XÓM CHIẾU, XÃ THÀNH HẢI, TP. PHAN RANG - TC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,485100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,342100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,143100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,07m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,279100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,083tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
9Gia công cột bằng thép V150x150x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Gia công cột bằng thép V120x120x12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,545tấn
11Gia công cột bằng thép V75x75x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,427tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,142tấn
13Gia công thang trèo bằng thép V40x40Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,806tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,165tấn
16Cung cấp bulon neo D28/950Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360bộ
18Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế840bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.370,18m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
23Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Đóng cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
26Cung cấp kẹp cọc tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
27Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.993.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp công tác trắc địa ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít4
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->