Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa TTB gia công kết cấu thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886975-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên 756
Tên gói thầu Cung cấp vật tư sửa chữa TTB gia công kết cấu thép
Số hiệu KHLCNT 20220800969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 14:48:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 939,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chứng minh bằng file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn VAT đầu ra và sử dụng nguồn vốn Ngân sách, có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa, đồng bộ cho thiết bị thuộc lĩnh vực an ninh quốc phòng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.+ Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi lắp đặt bàn giao sản phẩm.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế > 5 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên 756
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư sửa chữa TTB gia công kết cấu thép
Sửa chữa, đồng bộ, bổ sung nâng cấp TTB trạm xưởng của Nhà máy Z756 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z756, địa chỉ: Số 6 đường 1 Khu Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định HSMT: 1. Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định HSMT: Nhà máy Z756. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy Z756.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên 756 , địa chỉ: Số 6 đường số 1, KCN Quốc phòng Long Bình, Phường Long Bình, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z756, địa chỉ: Số 6 đường 1 Khu Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; các Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Hàng hóa khi chào thầu quy định tại Mục 2, Chương III. - Thiết bị chào thầu phải mới 100%, phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Bảng giá do Nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z756, địa chỉ: Số 6 đường 1 Khu Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Công binh; Số 459 Đội Cấn, phường Vĩnh Phú, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép C45 Ø120x8001Cái.
2Bạc thau biên3Bộ.
3Dây curoa B502Sợi.
4Ống đồng 4mm6m.
5Hạt bắp6Cái.
6Giẻ lau5Kg.
7Dầu DO2Lít.
8Giấy nhám5tờ.
9Nhớt bôi trơn3Lít.
10Bạc đạn koyo 60101Cái.
11Bạc đạn koyo 60092Cái.
12Bạc đạn koyo 62091Cái.
13Bạc đạn koyo 62101Cái.
14Bạc đạn nhỏ koyo 63032Cái.
15Dây điện Cadivi 1x4mm²5m.
16Dây điện Cadivi 1x2,5mm²10m.
17Dây điện Cadivi 1x1,5mm²20m.
18Contactor LS 12A1Cái.
19Đầu cos S2-41Bịch.
20Nhớt bôi trơn5Lít.
21Nhớt hộp số10Lít.
22Giẻ lau5Lít.
23Dầu DO6Lít.
24Zoăng amiang 2mm2.
25Keo dán zoăng2Tuýp.
26Giấy nhám5Tờ.
27Thép tròn C45 Ø30x3001Đoạn.
28Bu lông xiết puly M82Cái.
29Dây đai B504Sợi.
30Ô zing D3012Sợi.
31Ô zing D208Cái.
32Bạc đạn hộp số bàn xe dao 6204 SKF4Cái.
33Bạc đạn trà du xích D352Cái.
34Bạc đạn hộp số bàn xe dao 6205 SKF1Cái.
35Bạc đạn hộp số bàn xe dao 6206 SKF1Cái.
36Bạc đạn nhỏ 6302 SKF1Cái.
37Công tắc vặn1Cái.
38Nút nhấn2Cái.
39Đômino 20 chân 25mm1Cái.
40Đèn báo pha2Cái.
41Vít bắt thanh gá M41Bịch.
42Nhớt bôi trơn5Lít.
43Nhớt hộp số10Lít.
44Giẻ lau5Lít.
45Dầu DO6Lít.
46Zoăng amiang 2mm2.
47Keo dán zoăng2Tuýp.
48Giấy nhám5Tờ.
49Thép tròn C45 Ø30x3001Đoạn.
50Công tắc hành trình HY-M9044Cái.
51Bạc đạn koyo 60074Cái.
52Bạc đạn koyo 62062Cái.
53Bạc gối4Cái.
54Dao cắt 3.2m (dao trên và dao dưới)1Bộ.
55Nhớt thủy lực50Lít.
56Mỡ bò1Kg.
57Giẻ lau5kg.
58Dầu DO4Lít.
59Thép tấm C45 3200x1200x5mm1tấm.
60Nhớt thủy lực VG6860Lít.
61Van tiết lưu1Bộ.
62Ống thủy lực 165m.
63Giẻ lau2Kg.
64Dầu DO2Lít.
65Thép C45 3200x1200x8mm1Tấm.
66Bạc đạn NSK 62054Cái.
67Bạc đạn NSK 62082Cái.
68Bạc đạn NSK 62102Cái.
69Thanh ray dẫn hướng chính xác1Thanh.
70Dao cắt 3.1m (dao trên và dao dưới)1Bộ.
71Giẻ lau2Kg.
72Dầu DO2Lít.
73Thép C45 3000x1200x2mm1Tấm.
74Bánh răng Z24 M92Cái.
75Bánh răng Z12 M92Cái.
76Bạc đạn 63112Cái.
77Bạc đạn 63122Cái.
78Trục Ø50x2502Cái.
79Phe gài4Cái.
80Mạch điều khiển từ xa1Bộ.
81Tay cầm điều khiển từ xa1Bộ.
82Dây diện 1mm10m.
83Giẻ lau3Kg.
84Dầu DO2Lít.
85Ống thủy lực 2 đầu ren Ø34x20002Ống.
86Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x5001Ống.
87Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x10002Ống.
88Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x11001Ống.
89Cổ dê inox Ø602Cái.
90Ống nối kẽm 1 đầu ren, 1 đầu côn Ø49x1001Ống.
91Co nối 902Cái.
92Ống nối 2 đầu ren Ø492Cái.
93Giắc Co Ø491Cái.
94Ống kẽm 2 đầu ren Ø49x1601Ống.
95Nút bít Ø212Cái.
96Ống đồng Ø102m.
97Đầu nối thau Ø142Bộ.
98Ô ring Ø270x266x32Cái.
99Ô ring Ø166x160x31Cái.
100Phớt chặn nhớt Ø156x140x54Cái.
101Ô ring Ø270x266x32Cái.
102Ô ring Ø166x160x31Cái.
103Phớt chặn nhớt Ø156x140x54Cái.
104Đầu nối ren côn Ø344Cái.
105Nhớt thủy lực CN10200Lít.
106Đầu xiết lưỡi đột Thép C45 Ø80x301Cái.
107Lọc nhớt cấp 11Bộ.
108Lọc nhớt cấp 21Bộ.
109Bộ lưỡi cắt V + Tròn1Bộ.
110Bộ lưỡi cắt V lớn1Bộ.
111Dầu Do5Lít.
112Giẻ lau6Kg.
113Zoăng amiang 1mm2.
114Bu lông, long đền nhỏ các loại10Bộ.
115Mỡ bò2Kg.
116Keo dán zoăng2Tuýp.
117Bạc thau2Cái.
118Ống thủy lực Ø24x12004Đoạn.
119Ô ring Ø306Cái.
120Ô ring Ø254Cái.
121Ô ring Ø1004Cái.
122Contactor 12A Mitsubishi2Cái.
123Dây điện 1.5mm20m.
124Công tắc hành trình4Cái.
125Bạc đạn 63202Cái.
126Nhớt thủy lực VG68150lít.
127Giẻ lau6Kg.
128Dầu DO5Lít.
129Thép C45 2000x1200x15mm1Tấm.
130Ống thủy lực 2 đầu ren Ø34x22002Ống.
131Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x7001Ống.
132Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x10002Ống.
133Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x11001Ống.
134Đồng hồ áp lực 0-800kg/cm³2Bộ.
135Phớt 24,7x36,7x72Cái.
136Phớt 24,7x36,7x9,72Cái.
137Phớt 203,3x219,7x7,56Cái.
138Ôzing 203,3x218,7x6,56Cái.
139Van điều khiển1Bộ.
140Van chia1Bộ.
141Van tiết lưu1Bộ.
142Lọc nhớt2Bộ.
143Nhớt thủy lực VG68200lít.
144Cảm biến nhiệt độ dầu1Cái.
145Zoong amiang2.
146Keo dán zoong2tuýp.
147Băng keo điện2Cuộn.
148Cao su non1Cuộn.
149Que hàn2kg.
150Dầu DO5lít.
151Giẻ lau5Kg.
152Bạc đạn côn 6208 koyo1Cái.
153Bạc đạn 6309 koyo1Cái.
154Bạc đạn 6308 koyo1Cái.
155Bạc đạn 6203 koyo1Cái.
156Phớt 45x60x71Cái.
157Vòng găng2Bộ.
158Đệm nắp máy1Cái.
159Đệm chân xi lanh1Cái.
160Đêm cao su đáy các te1Cái.
161Lõi lọc gió1Cái.
162Giẻ lau2Kg.
163Dầu DO1Lít.
164Bạc đạn động cơ chính 63010 koyo2Cái.
165Dây đai C913Sợi.
166Khớp nối then hoa Theo mẫu2Cái.
167Phớt D402Cái.
168Ô zing18Cái.
169Bánh răng đồng Z461Cái.
170Phe gài6Cái.
171Bạc đạn 6308 koyo2Cái.
172Bạc đạn 6306 koyo2Cái.
173Bánh răng Z364Cái.
174Bánh răng Z284Cái.
175Bạc gối trục vít truyền động ngang D404Cái.
176Nẫy chốt số4Cái.
177Lò xo bộ trợ lực rút dao3Cái.
178Van chia dầu bôi trơn4Cái.
179Ly hợp vấu Theo mẫu1Bộ.
180Puly tải2Cái.
181Ống dầu bôi trơn Ø42m.
182Long đền chặn bánh răng số8Cái.
183Nẫy gài8Cái.
184Bạc vít xoay Theo mẫu1Cái.
185Cao su tấm 2mm8.
186Ti van chia dầu6Cái.
187Dao cắt 3m (dao trên và dao dưới)1Bộ.
188Giẻ lau5kg.
189Dầu DO4Lít.
190Thép tấm C45 3200x1200x5mm1tấm.
191Bạc đạn 7206 NSK2Cái.
192Bạc đạn 7211 NKS3Cái.
193Bạc đạn 6210 NSK5Cái.
194Bạc đạn 6206 NSK4Cái.
195Bạc đạn 6208 NSK4Cái.
196Bố thắng Ø2502Cái.
197Công tắc hành trình2Cái.
198Nút nhấn ON/OFF2Cái.
199Attomat 32A1Cái.
200Contactor 32A3Cái.
201Relay nhiệt 1-5A2Cái.
202Công tắc hành trình2Cái.
203Dây điện 1x2mm²30m.
204Cầu chì 8A1Cái.
205Cầu chì 5A1Cái.
206Đầu cốt S1,520Cái.
207Đầu cốt S820Cái.
208Vòi nước tưới nguội Theo mẫu1Cái.
209Ống nhựa d162m.
210Bạc bóp 30281Bộ.
211Băng keo điện1Cuộn.
212Keo dán zoong1Tuýp.
213Zoăng amiang 1mm2.
214Dầu DO6Lít.
215Giẻ lau7Kg.
216Nhớt CN3050Lít.
217Công tắc hành trình HY-M9044Cái.
218Bạc đạn koyo 60074Cái.
219Bạc đạn koyo 62062Cái.
220Bạc gối4Cái.
221Nhớt thủy lực50Lít.
222Mỡ bò1Kg.
223Giẻ lau5kg.
224Dầu DO4Lít.
225Thép tấm C45 3200x1200x12mm1tấm.
226Bạc đạn 6210 NSK4Cái.
227Cáp điều khiển 16 sợi18m.
228Tay cầm điều khiển1Bộ.
229Contactor 24A1Bộ.
230Công tắc hành trình4Cái.
231Cầu chì 10A2Cái.
232CB 24A1Cái.
233Dây điện 2mm20m.
234Bulong gông ray m1618Cái.
235Giẻ lau4Kg.
236Dầu Do2Lít.
237Mỡ bò1Kg.
238Dầu rửa2Lít.
239Bạc đạn động cơ chính 63013 SKF2Cái.
240Dây đai B503Sợi.
241Khớp nối then hoa1Cái.
242Phớt D402Cái.
243Ô zing2Cái.
244Công tắc điều khiển1Bộ.
245Công tắc điều chỉnh1Bộ.
246Phe gài6Cái.
247Nẫy chốt số2Cái.
248Vấu ly hợp1Cái.
249Ống dầu bôi trơn Ø42m.
250Long đền chặn bánh răng số8Cái.
251Nẫy gài8Cái.
252Dây đồng mô tơ 0,75mm4Kg.
253Bạc đạn mô tơ 6306 SKF2Cái.
254Đồng hồ thủy lực 800kg/cm1Cái.
255Bạc đạn tay quay 6309 SKF4Cái.
256Bạc đạn tay quay 6307 SKF4Cái.
257Contactor 38A1Cái.
258Contactor nhánh 24A3Cái.
259Dây điện nhỏ các loại20m.
260Băng keo điện1Cuộn.
261Keo dán zoong1Tuýp.
262Zoăng amiang 1mm1.
263Dầu DO5Lít.
264Giẻ lau3Kg.
265Dầu thủy lực VG6810Lít.
266Biến tần Yaskawa 2,2kw1Bộ.
267Biến tần Yaskawa 1.1kw1Bộ.
268PLC Mitsubishi1Bộ.
269MCCB LS 75A1Bộ.
270MCCB LS 40A3Bộ.
271Khởi động từ LS 75A1Bộ.
272Khởi động từ LS 40A4Bộ.
273Nút nhấn ON/OFF12Bộ.
274Đèn báo8Cái.
275Nút dừng khẩn cấp1Cái.
276Relay trung gian12Cái.
277Bộ nguồn 24V DC1Bộ.
278Bộ cầu chì6Bộ.
279Máng nhựa8m.
280Công tắc hành trình6Bộ.
281Cảm biến điện2Bộ.
282Tủ điện 500x1000x3501Cái.
283Bơm thủy lực 2,2Kw1Bộ.
284Xi lanh thủy lực 80 506Bộ.
285Xi lanh thủy lực 50 45002Bộ.
286Mô tơ hộp số 1.1Kw1Bộ.
287Thước thép 500mm1Cái.
288Thép tròn Ø30250Kg.
289Thép tấm dày 10mm210kg.
290Thép ống Ø49x2mmx6m12Cây.
291Thép tấm dày 2mm180Kg.
292Thép ống Ø60x2mmx6m6Cây.
293Thép U100x45x3mmx6m4Cây.
294Bạc đạn gối24Bộ.
295Thanh răng 1m4Cái.
296Thép tròn Ø5060Kg.
297Thép tấm dày 30mm125Kg.
298Dây điện 2mm300m.
299Đầu cos3Bịch.
300Dây nguồn20m.
301Bộ kẹp phôi thủy lực1Bộ.
302Nhớt thủy lực VG68150Lít.
303Que hàn Þ3,235Kg.
304Oxy25.
305Ga10kg.
306Sơn chống gỉ10Lít.
307Sơn màu10Lít.
308Xăng A924Lít.
309Dao tiện16Cái.
310Dao phay D84Cái.
311Dao phay D66Cái.
312Thép tròn Ø85100kg.
313Dầu DO2Lít.
314Thép ống Ø49x2mmx6m12Cây.
315Thép ống Ø34x2mmx6m24Cây.
316Thép ống Ø21x1.8mmx6m36Cây.
317Thép tấm 150x150x8mm24Tấm.
318Thép tròn đặc Ø164Cây.
319Bulong nở M16x140mm96Cái.
320Ray V50x44Cây.
321Bánh xe D704Cái.
322Que hàn Þ3,242Kg.
323Oxy36.
324Ga14kg.
325Sơn chống gỉ18Lít.
326Sơn màu18Lít.
327Xăng A924Lít.
328Đá cắt10viên.
329Bạc thau2Cái.
330Ống thủy lực Ø24x12004Đoạn.
331Ô ring Ø306Cái.
332Ô ring Ø254Cái.
333Ô ring Ø1004Cái.
334Contactor 12A misubushi2Cái.
335Dây điện 1.5mm30m.
336Công tắc hành trình4Cái.
337Bạc đạn 63202Cái.
338Nhớt thủy lực VG68150lít.
339Giẻ lau6Kg.
340Dầu DO5Lít.
341Thép C45 2000x1200x15mm1Tấm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Chứng minh bằng file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn VAT đầu ra và sử dụng nguồn vốn Ngân sách, có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa, đồng bộ cho thiết bị thuộc lĩnh vực an ninh quốc phòng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.+ Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi lắp đặt bàn giao sản phẩm.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế > 5 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->