Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:14:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.897825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79565E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.637.970.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách ATLĐ trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hương Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non Hương Mạc 2 khu phố Kim Bảng, phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, kho, bảo vệ và các hạng mục phụ trợ khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,6705 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 4,5216 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 321,9885 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 178,3925 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 566,8586 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 854,6322 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 858,3492 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 106,0262 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - E HSMT | 634,1313 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 129,706 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 355,18 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa (cửa nhôm) | Chương V - E HSMT | 80,845 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 100,5805 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 19,943 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E HSMT | 2,7037 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - E HSMT | 30,0017 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V - E HSMT | 30,0017 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện cũ | Chương V - E HSMT | 1 | ct |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 232,2334 | m2 |
| 20 | Nhân công vận chuyển bàn ghế, thiết bị học tập, vật dụng (vận chuyển ra và lắp lại) | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 21 | Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột KT600x300mm ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 152,358 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 600x300mm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V - E HSMT | 644,4792 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 151,5935 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 533,386 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 634,132 | m2 |
| 26 | Mài đánh bóng lại granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 26,7128 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 106,027 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 106,027 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.391,736 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 592,895 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 232,233 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,522 | 100m2 |
| 33 | Tấm ốp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 64,39 | m |
| 34 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 60x80 | Chương V - E HSMT | 9,712 | m |
| 35 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lan can inox 304 cầu thang | Chương V - E HSMT | 104,9 | kg |
| 37 | Lan can inox 304 hành lang | Chương V - E HSMT | 912,1275 | kg |
| 38 | Hoa sắt cửa inox 304 | Chương V - E HSMT | 707,23 | kg |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 52,0992 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 92,425 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định nhôm hệ V4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 15,18 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề, thanh chốt đa điểm, chống sập, tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x600x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 modul | Chương V - E HSMT | 13 | hộp |
| 49 | Lắp đặt MCCP 3P 63A -16KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCP 3P 40A -16KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCP 2P 32A -10KA | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCP 1P 20A -6KA | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCP 1P 16A -6KA | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCP 1P 10A -6KA | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 275x275 | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 78 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC, 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.500 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.500 | m |
| 68 | Lắp đặt máng ghen nhựa 60x40mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt máng ghen nhựa 18x39mm | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 700 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60/50mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 19 | máy |
| 74 | Ống đồng đường kính 6,5mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 75 | Ống đồng đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,5mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 15 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,1928 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 0,8071 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 22,0224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 122,132 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 192,419 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - E HSMT | 58,5764 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 17,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 12,18 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - E HSMT | 1,7572 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V - E HSMT | 1,7572 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 35,332 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện, ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 1 | ct |
| 13 | Nhân công vận chuyển bàn ghế, thiết bị học tập, vật dụng (vận chuyển ra và lắp lại) | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 55,477 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 3,0982 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 192,419 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 122,132 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 7,88 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 10,5 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề, thanh chốt đa điểm, chống sập, tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương V - E HSMT | 86,96 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 35,332 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8071 | 100m2 |
| 25 | Tấm ốp sườn rộng 300, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 17,7 | m |
| 26 | Tấm ốp mái rộng 400, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 9,12 | m |
| 27 | Máng thu nước dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 18,24 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCP 2P 80A -10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCP 1P 20A -6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCP 1P 10A -4.5KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT 275x275 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đai ôm ống inox D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.897825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79565E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.637.970.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách ATLĐ trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi