Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (8.000 triệu đồng), 2023 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:11:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,671,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp II trở lên; Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại; Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 đồng; Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu và xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê kha;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động);Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 Lít trở lên, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 Lít trở lên, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 15 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ, tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng Sửa chữa phòng vệ sinh, lô gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng của Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (8.000 triệu đồng), 2023 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này); Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng Trung ương; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 296,028 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.296,6828 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.296,6828 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,088 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | m |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0132 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.098,99 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 314,6899 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 314,6899 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 314,6899 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,7322 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,968 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410,67 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.551,77 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.602,7417 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.602,7417 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.331,4437 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.331,4437 | m2 |
| 9 | Ốp đá chậu rửa đá Marble nhân tạo (Vàng tằm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,688 | m2 |
| 10 | Giá đỡ bàn đá Inox304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 304,1155 | kg |
| 11 | Nở thép D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 405 | cái |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.331,4437 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,145 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,85 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 93/62, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,945 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,168 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt tấm Alu alcorest PET (hoặc tương đương), độ dày nhôm 0.21, độ dày tấm 5mm (EV2001.2002) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 19 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | vị trí |
| 20 | Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí chậu xí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 21 | Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 22 | Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí sen tắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | cái |
| D | ỐP TƯỜNG HÀNH LANG KHU VỆ SINH SỬA CHỮA MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm kim loại 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 283 | m2 |
| 2 | Đục tường đường ống nước vào phòng bệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | 1lỗ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm trần kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 283 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,916 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 275,3115 | m2 |
| E | LANH TÔ CỬA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4602 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4641 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 657,9817 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,1049 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,823 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1396 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA LÔ GIA ĐỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,824 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,8036 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,1161 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,1161 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,1161 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,9598 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 507,617 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn Lô gia | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,648 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,648 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,824 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,824 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | vị trí |
| 14 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 93/62, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 502,192 | m2 |
| 16 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,824 | m2 |
| 17 | Lắp đặt sàn thép đặt cục nóng điều hòa, thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng sàn thép đặt cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1084 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,848 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8902 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,98 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2623 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,528 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7824 | 10m2 |
| G | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA ĐIỆN, THÔNG GIÓ KHU VỆ SINH | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần D90, công suất 10W (LED Downlight AT04) | Mô tả kỹ thuật chương V | 402 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W (D LN08L 23x23/18W) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat RCBO -2P - 20A -30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220VAC (S92/X + S30/1/2M + S2157R) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220VAC (S92/X + S30/1/2M + S2157R) | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.704 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.788 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.540,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.027,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.402,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 934,8 | m |
| I | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông hút khí thải lưu lượng 150m3/h; 50Pa, điện áp 220V/50HZ/1pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông hút khí thải lưu lượng 750m3/h; 50Pa, điện áp 220V/50HZ/1pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cửa gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng kt 400x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng 300x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 300x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 200x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 12 | Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 200x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vuông tròng kt 200x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nối mềm không bảo ôn D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 17 | Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| J | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Tận dụng 50% | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Tận dụng 50% | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi kt 460x610mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 12 | Dây cấp vòi nóng lạnh Inox (vị trí tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 131 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75mm +Siphong | Mô tả kỹ thuật chương V | 206 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 50 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 15 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 680 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 178 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.916 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN32) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 349 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.554 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PPR D63/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 245 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 780 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC 140mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,51 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC 76mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,26 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 725 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chếch PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 199 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PVC D140/76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PVC D110/76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút vuông PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút vuông PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| K | HẠNG MỤC 5: ỐP, SƠN TƯỜNG CÁC PHÒNG BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.817,47 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.793,07 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.793,07 | m2 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.024,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 6: CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 4 VÀ MÁI TẦNG 12 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6166 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6166 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,6166 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2316 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo Hilti (hoặc tương đương) vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | lỗ |
| 9 | Dâu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,139 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0942 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4081 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác mái D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt tấm Inox 304, kt 500x1mm. chống thấm khe lún, | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,2877 | kg |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn Lô gia | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,4552 | m2 |
| 18 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,4552 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,0832 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3083 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp II trở lên; Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại; Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 đồng; Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu và xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê kha;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động);Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình | 1 | Là kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình | 1 | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | 80 Lít trở lên, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | 250 Lít trở lên, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | công suất ≥ 15 KVA | 1 |
| 10 | Máy khoan | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn | Loại tự đổ, tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy nén khí | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi