Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879336-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220658212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (8.000 triệu đồng), 2023 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:11:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,671,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp II trở lên; Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại; Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 đồng; Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu và xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê kha;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động);Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80 Lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị 80 Lít trở lên, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít trở lên, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 15 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ, tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa phòng vệ sinh, lo gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng
Sửa chữa phòng vệ sinh, lô gia đặt điều hòa, ốp gạch phòng bệnh và chống thấm mái nhà điều trị nội trú 12 tầng của Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (8.000 triệu đồng), 2023 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng Trung ương; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKBVTC-DT: Trung tâm bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia (Địa chỉ: Số 389- Đường Đội Cấn – Ba Đình - Hà Nội); Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Công trình Việt Nam (Địa chỉ: Số 17A/21, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính,quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Công trình Việt Nam (Địa chỉ: Số 17A/21, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính,quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam (Địa chỉ: số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương , địa chỉ: Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng Trung ương; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này); Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng Trung ương; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V164bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V133bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V56bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật chương V111bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V296,028m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật chương V1.296,6828m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V1.296,6828m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V130,088m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật chương V1,34m
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,0132m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V3.098,99m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V314,6899m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V314,6899m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V314,6899m3
C CẢI TẠO
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V98,7322m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V22,968m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V410,67m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4.551,77m2
5Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật chương V1.602,7417m2
6Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mmMô tả kỹ thuật chương V1.602,7417m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1.331,4437m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.331,4437m2
9Ốp đá chậu rửa đá Marble nhân tạo (Vàng tằm)Mô tả kỹ thuật chương V52,688m2
10Giá đỡ bàn đá Inox304 dày 1mmMô tả kỹ thuật chương V304,1155kg
11Nở thép D12Mô tả kỹ thuật chương V405cái
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V1.331,4437m2
13Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V26,145m2
14Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V59,85m2
15Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 93/62, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V13,5m2
16Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật chương V357,945m2
17Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật chương V315,168m2
18Gia công lắp đặt tấm Alu alcorest PET (hoặc tương đương), độ dày nhôm 0.21, độ dày tấm 5mm (EV2001.2002)Mô tả kỹ thuật chương V12m2
19Chống thấm cổ ống thoát nước sànMô tả kỹ thuật chương V207vị trí
20Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí chậu xí)Mô tả kỹ thuật chương V99cái
21Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí tiểu nam)Mô tả kỹ thuật chương V17cái
22Dụng cụ hỗ trợ bệnh nhân khuyết tật (Vị trí sen tắm)Mô tả kỹ thuật chương V91cái
D ỐP TƯỜNG HÀNH LANG KHU VỆ SINH SỬA CHỮA MỚI
1Tháo dỡ tấm kim loại 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V283m2
2Đục tường đường ống nước vào phòng bệnhMô tả kỹ thuật chương V144m
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V721lỗ
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,4m2
5Lắp đặt lại tấm trần kim loạiMô tả kỹ thuật chương V283m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V72m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V161,916m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V275,3115m2
E LANH TÔ CỬA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,4602m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,275tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,4641100m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V657,981710m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V81,104910m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V142,82310m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V0,1396tấn
F HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA LÔ GIA ĐỂ ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V115,95m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật chương V107,824m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V42,8036m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V58,1161m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V58,1161m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V58,1161m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V66,9598m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V507,617m2
9Quét dung dịch chống thấm sàn Lô giaMô tả kỹ thuật chương V166,648m2
10Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mmMô tả kỹ thuật chương V166,648m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V107,824m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V107,824m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước sànMô tả kỹ thuật chương V32vị trí
14Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt. Khung nhôm định hình thanh profile Việt Ý (hoặc tương đương) hệ 93/62, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V49,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V502,192m2
16Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V107,824m2
17Lắp đặt sàn thép đặt cục nóng điều hòa, thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V1,1084tấn
18Lắp dựng sàn thép đặt cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật chương V1,1084tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V52,848m2
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V10,890210m2
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V4,9810m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V0,2623tấn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V12,528100m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V10,782410m2
G HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA ĐIỆN, THÔNG GIÓ KHU VỆ SINH
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn âm trần D90, công suất 10W (LED Downlight AT04)Mô tả kỹ thuật chương V402bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W (D LN08L 23x23/18W)Mô tả kỹ thuật chương V25bộ
3Lắp đặt aptomat RCBO -2P - 20A -30mAMô tả kỹ thuật chương V116cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P- Mô tả kỹ thuật chương V124cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220VAC (S92/X + S30/1/2M + S2157R)Mô tả kỹ thuật chương V45cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220VAC (S92/X + S30/1/2M + S2157R)Mô tả kỹ thuật chương V125cái
7Lắp đặt dây điện CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V7.704m
8Lắp đặt dây điện CU/PVC 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V4.788m
9Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V1.540,8m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V1.027,2m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V1.402,2m
12Lắp đặt ống luồn dây PVC D16mm lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V934,8m
I PHẦN THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt thông hút khí thải lưu lượng 150m3/h; 50Pa, điện áp 220V/50HZ/1phaMô tả kỹ thuật chương V128cái
2Lắp đặt quạt thông hút khí thải lưu lượng 750m3/h; 50Pa, điện áp 220V/50HZ/1phaMô tả kỹ thuật chương V11cái
3Lắp đặt cửa gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật chương V97cái
4Lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng kt 400x250mmMô tả kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng 300x150mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật chương V3,28100m
7Lắp đặt cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V96cái
8Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 300x150mmMô tả kỹ thuật chương V107m
9Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 200x150mmMô tả kỹ thuật chương V18m
10Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 150x150mmMô tả kỹ thuật chương V34m
11Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm kt 100x100mmMô tả kỹ thuật chương V23m
12Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 200x150mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 150x150mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt Vuông tròng kt 200x150mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt rẽ nhánh tôn tráng kẽm kt 100x100mmMô tả kỹ thuật chương V75cái
16Lắp đặt ống nối mềm không bảo ôn D110Mô tả kỹ thuật chương V34m
17Lắp đặt nối mềm không bảo ôn D100mmMô tả kỹ thuật chương V137cái
J HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt Tận dụng 50%Mô tả kỹ thuật chương V91bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt Tận dụng 50%Mô tả kỹ thuật chương V86bộ
3Lắp đặt vòi xịt chậu xíMô tả kỹ thuật chương V171cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V171cái
5Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật chương V133bộ
6Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật chương V63bộ
7Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật chương V50bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V183bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V63bộ
10Lắp đặt gương soi kt 460x610mmMô tả kỹ thuật chương V183cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V63cái
12Dây cấp vòi nóng lạnh Inox (vị trí tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật chương V126cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V131bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V48bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn D75mm +SiphongMô tả kỹ thuật chương V206cái
16Lắp đặt bình nước nóng lạnh 50 lítMô tả kỹ thuật chương V8bộ
17Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật chương V22bộ
18Lắp đặt bình nước nóng lạnh 15 lítMô tả kỹ thuật chương V23bộ
19Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V7bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR D90mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V1,06100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V2,75100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V1,74100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V5,6100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN 16Mô tả kỹ thuật chương V30,95100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật chương V20,4100m
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D90mmMô tả kỹ thuật chương V7cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật chương V41cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật chương V61cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật chương V125cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V680cái
33Lắp đặt Cút nhựa PPR D80mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt Cút nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
35Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật chương V46cái
36Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật chương V26cái
37Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật chương V178cái
38Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V1.916cái
39Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN50)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN40)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt Van giảm áp đồng,ren + đồng hồ D40mm (ITAP.143(hoặc tương đương)+483 PN25 DN32)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
42Lắp đặt van khóa D90mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt van khóa D63mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
45Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật chương V349cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật chương V1.554cái
47Lắp đặt côn PPR D63/50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt côn PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
49Lắp đặt côn PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
50Lắp đặt côn PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật chương V26cái
51Lắp đặt côn PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt măng sông PPR D90mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt măng sông PPR D63mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
54Lắp đặt măng sông PPR D50mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt măng sông PPR D40mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
56Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật chương V245cái
57Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V780cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC 140mm, class 2Mô tả kỹ thuật chương V1,89100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật chương V7,51100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm, class 2Mô tả kỹ thuật chương V2,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC 76mm, class 2Mô tả kỹ thuật chương V2,26100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC 42mm, class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
63Lắp đặt Y PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V46cái
64Lắp đặt Y PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V240cái
65Lắp đặt Y PVC D76mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
66Lắp đặt cút chếch PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V137cái
67Lắp đặt cút chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V725cái
68Lắp đặt cút chếch PVC D76mmMô tả kỹ thuật chương V35cái
69Lắp đặt cút chếch PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V42cái
70Lắp đặt cút chếch PVC D42mmMô tả kỹ thuật chương V29cái
71Lắp đặt măng sông PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
72Lắp đặt măng sông PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
73Lắp đặt măng sông PVC D76mmMô tả kỹ thuật chương V25cái
74Lắp đặt nút bịt PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V127cái
75Lắp đặt nút bịt PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V199cái
76Lắp đặt nút bịt PVC D76mmMô tả kỹ thuật chương V112cái
77Lắp đặt côn thu PVC D110/90mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
78Lắp đặt côn thu PVC D110/42mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
79Lắp đặt tê thu PVC D140/76mmMô tả kỹ thuật chương V35cái
80Lắp đặt tê thu PVC D110/76mmMô tả kỹ thuật chương V69cái
81Lắp đặt tê thu PVC D90/76mmMô tả kỹ thuật chương V138cái
82Lắp đặt cút vuông PVC D76mmMô tả kỹ thuật chương V37cái
83Lắp đặt cút vuông PVC D42mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
84Lắp đặt phễu thu sàn D110mmMô tả kỹ thuật chương V17cái
K HẠNG MỤC 5: ỐP, SƠN TƯỜNG CÁC PHÒNG BỆNH NHÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V3.817,47m2
2Đục nhám mặt tường trước khi ốpMô tả kỹ thuật chương V1.793,07m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.793,07m2
4Lát đá granite tự nhiên bậu cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V46,18m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2.024,4m2
L HẠNG MỤC 6: CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 4 VÀ MÁI TẦNG 12
1Phá dỡ lớp gạch chống nóng dày 20cmMô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V46,6166m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V46,6166m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V46,6166m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật chương V5,2316m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V2401 lỗ khoan
8Bơm keo Hilti (hoặc tương đương) vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật chương V240lỗ
9Dâu thépMô tả kỹ thuật chương V240cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,139m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0942tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4081tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,2854100m2
14Chống thấm cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật chương V12vị trí
15Lắp đặt cầu chắn rác mái D100mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
16Gia công lắp đặt tấm Inox 304, kt 500x1mm. chống thấm khe lún,Mô tả kỹ thuật chương V94,2877kg
17Quét dung dịch chống thấm sàn Lô giaMô tả kỹ thuật chương V282,4552m2
18Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP (hoặc tương đương) quy cách 1m, dày 3mmMô tả kỹ thuật chương V282,4552m2
19Láng nền sàn tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
20Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
21Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm kt 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V233,0832m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V23,308310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp II trở lên; Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại; Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 đồng; Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu và xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê kha;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên ;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động);Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình 1 Là kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình 1 Là kỹ sư ngành cấp thoát nước;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên;Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II kê khai;Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80 Lít trở lên 80 Lít trở lên, hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên 250 Lít trở lên, hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt2
6 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
7 Máy mài hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước hoạt động tốt1
9 Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA công suất ≥ 15 KVA1
10 Máy khoan hoạt động tốt2
11 Máy hàn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn Loại tự đổ, tải trọng từ 7 Tấn đến dưới 20 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy nén khí hoạt động tốt1
14 Máy vận thăng Có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->