Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam -chi nhánh tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:09:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thánh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo, cây chống thép – chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh tỉnh Nam Định Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank chi nhánh tỉnh Nam Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Số điện thoại : 0228.847. 262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.847. 262 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 85% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.272,3285 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 15% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,7294 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8612 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,7294 | m2 |
| 6 | Xử lý chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,4158 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,7294 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660,058 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT:600x600 (Nc tính 50% lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, mua ống thoát nước D75,lắp đặt lại đường ống thoát nước khu rửa phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa loại tay cài vách Compact HPL khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt khóa cửa loại tay cài cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt tay chống cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Tháo rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,264 | m2 |
| 20 | Mua + lắp đặt hệ thống Rèm vải ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,49 | m2 |
| 21 | Mua + lắp đặt hệ thống Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,774 | m2 |
| 22 | Lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6839 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9745 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8398 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bóng điện chiếu sáng ( Tính bằng 30% chi phi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng ( Tính bằng 20% chi phi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Bộ đèn Led tube CSLH/20Wx1 trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Bộ đèn Led BD M16L 60/18W - Led SS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn lốp ∅350, bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m, (bóng + chấn lưu) (Tính bằng 30% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn mắt trâu âm trần mắt trâu dowlight bóng 12W (Tính bằng 30% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn mắt trâu âm trần mắt trâu dowlight bóng 7W (Tính bằng 30% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn tranh tường, đèn trang trí 7W (Tính bằng 30% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Bóng Đèn trang trí loại âm trần mắt trâu dowlight 9W (Tính bằng 30% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo vòi xịt, xi phong thoát nước ( Tính bằng 60% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 2 | Tháo cảm biến tiểu nam ( Tính bằng 10% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Xi-fong xả ty bằng inox I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Mua Van tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cảm biến tiểu nam ( Tính bằng 30% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước, bảo trì lại cảm biến nam tận dụng (NC 3/7 Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần Nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thánh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá Hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Giàn giáo, cây chống thép – chân | Sử dụng tốt, đảm bảo an toàn. | 20 |
| 4 | Xe tải tự đổ | Tải trọng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi