Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 15:00:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,873,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị Xây dựng phòng nghỉ cho phường đội, sơn sửa trụ sở làm việc UBND phường Lộc Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Lộc Tiến. Địa chỉ: 1221 Trần Phú, phường Lộc Tiến, Thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN SỬA TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND PHƯỜNG | |||
| B | I/ SƠN SỬA KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,526 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,403 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,099 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,526 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,403 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,099 | m2 |
| 7 | Sơn dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,668 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 654,805 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.830,986 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 539,699 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện cửa Kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng rèm cuốn chống nắng (vải dệt Polyester không bám bụi, thanh cuốn, thanh đáy hộp máng bằng nhôm tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,67 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa tạo độ dốc sê nô hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,55 | m2 |
| 15 | Láng sênô dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,55 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,55 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn tube LED đơn 1,2m - 1x20w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại đèn tube LED đơn 0,6m - 1x10w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn áp trần tròn d220, bóng LED 14w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo tường 1x>55w, D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (luân chuyển vật tư 50%, nhân công lắp dựng 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,078 | 100 m2 |
| 26 | Kiểm tra toàn bộ cửa, sửa chữa, gia cố những bộ cửa bị xệ cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 27 | Lắp mới ổ khóa cửa đi, loại ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| C | II/MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng chờ INOX Hòa Phát 3 chỗ ngồi PS02-3 (Kích thước: W1830 x D600 x H765 mm. Khung giằng sơn tĩnh điện, đệm inox.) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Tủ gỗ tài liệu NT1960-3G/4D - Hòa Phát (Kích Thước: W1196 x D400 x H1960 mm. Tủ 03 buồng, Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng bộ bàn ghế 1 cửa dài 5.6m (bàn gỗ có hộp kéo + vách ngăn kính cường lực + 04 ghế ngồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm sàn, sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,244 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, sàn, sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,04 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,44 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,244 | m2 |
| 7 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,08 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,879 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,094 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa tạo độ dốc sê nô hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,24 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,24 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (luân chuyển vật tư 50%, nhân công lắp dựng 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,893 | 100 m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ PHƯỜNG ĐỘI | |||
| F | I/ PHẦN THÁO DỠ, CẠO SỦI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đan bếp, ô văng cửa S2T hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, chân tường hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,043 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, trên bề mặt sê nô mái, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,165 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,186 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất, xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (tính luân chuyển 50% vật tư, nhân công lắp dựng 100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | 100 m2 |
| G | II/ PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,902 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_vị trí phá dỡ tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,73 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bếp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lát nền gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,15 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,23 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường, trụ, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,503 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường WC + bếp, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,02 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,81 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng vách cửa nhôm dưới đan bếp (tính theo mét dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (những vị trí phá dỡ tường ngăn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,41 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,165 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn hiện hữu, 100% xây chèn mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,916 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần trong nhà (vị trí thạch cao làm mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,41 | m2 |
| 25 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,33 | m2 |
| 26 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,8 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường xây mới cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,73 | m2 |
| 28 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,857 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,75 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | m2 |
| H | III/ PHẦN MỞ RỘNG, LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,863 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,637 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,534 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | 100 m3 |
| 14 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,277 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,227 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,536 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,899 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,532 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,824 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,991 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,991 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,653 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,653 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 45 | Lợp mái, bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100 m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,382 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 52 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 55 | Lát nền gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,865 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,265 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,16 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,395 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,932 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,208 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,2 | m |
| 63 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,16 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,395 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,208 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,172 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,567 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,368 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,178 | m2 |
| I | IV/ PHẦN ĐIỆN_HIỆN HỮU + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m 1x20w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 0.6m 1x10w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1x(>60w), D1.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo tường 65w, D400 + Dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 65w, D400 + Dimmer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer hoặc hộp số điều khiển quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| J | V/ PHẦN NƯỚC_HIỆN HỮU + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| K | VI/ PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,455 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| M | I/ SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,548 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,22 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,22 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,548 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối trang trí tường rào, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304, màn hình hiện thị tiếng Việt, điều khiển từ xa không dây, thiết bị cảm biến chống va chạm khi gặp vật cản 20-50cm, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt motor cổng xếp (loại motor đôi không đường ray, nguồn điện 220V/50Hz, công suất 370W-540W, tốc độ mở 16-18m/phút) (đã bao gồm chi phí đấu nối điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| N | II/ CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,545 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi