Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884016-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220869445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 15:00:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,873,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Xây dựng phòng nghỉ cho phường đội, sơn sửa trụ sở làm việc UBND phường Lộc Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Lộc Tiến. Địa chỉ: 1221 Trần Phú, phường Lộc Tiến, Thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Lộc Tiến. Địa chỉ: 1221 Trần Phú, phường Lộc Tiến, Thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Lộc Tiến. Địa chỉ: 1221 Trần Phú, phường Lộc Tiến, Thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SƠN SỬA TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND PHƯỜNG
B I/ SƠN SỬA KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,526m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V327,403m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,099m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,526m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V327,403m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,099m2
7Sơn dầm sàn, sê nô, ô văng, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,668m2
8Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V654,805m2
9Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.830,986m2
10Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V539,699m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
12Gia công lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện cửa KinlongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
13Gia công, lắp dựng rèm cuốn chống nắng (vải dệt Polyester không bám bụi, thanh cuốn, thanh đáy hộp máng bằng nhôm tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,67m2
14Phá dỡ lớp vữa tạo độ dốc sê nô hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,55m2
15Láng sênô dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,55m2
16Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,55m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
18Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
19Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
20Tháo thiết bị điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Công
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn tube LED đơn 1,2m - 1x20wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại đèn tube LED đơn 0,6m - 1x10wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
23Lắp đặt đèn áp trần tròn d220, bóng LED 14wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo tường 1x>55w, D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (luân chuyển vật tư 50%, nhân công lắp dựng 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,078100 m2
26Kiểm tra toàn bộ cửa, sửa chữa, gia cố những bộ cửa bị xệ cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1CK
27Lắp mới ổ khóa cửa đi, loại ổ khóa tay nắm trònTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
C II/MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế phòng chờ INOX Hòa Phát 3 chỗ ngồi PS02-3 (Kích thước: W1830 x D600 x H765 mm. Khung giằng sơn tĩnh điện, đệm inox.)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Tủ gỗ tài liệu NT1960-3G/4D - Hòa Phát (Kích Thước: W1196 x D400 x H1960 mm. Tủ 03 buồng, Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Gia công, lắp dựng bộ bàn ghế 1 cửa dài 5.6m (bàn gỗ có hộp kéo + vách ngăn kính cường lực + 04 ghế ngồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm sàn, sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,44m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,244m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, sàn, sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,04m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,44m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,244m2
7Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V260,08m2
8Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V464,879m2
9Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V562,44m2
10Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V398,094m2
11Phá dỡ lớp vữa tạo độ dốc sê nô hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,24m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,24m2
13Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,24m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
15Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
16Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (luân chuyển vật tư 50%, nhân công lắp dựng 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,893100 m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ PHƯỜNG ĐỘI
F I/ PHẦN THÁO DỠ, CẠO SỦI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,66m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,478m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
4Phá dỡ đan bếp, ô văng cửa S2T hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, chân tường hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,043m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,16m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, trên bề mặt sê nô mái, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,165m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,186m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,04m2
11Phá dỡ bằng thủ công, nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2m2
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,38m3
13Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,097100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất, xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,097100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (tính luân chuyển 50% vật tư, nhân công lắp dựng 100%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100 m2
G II/ PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN HỮU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
6Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,902m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,583m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_vị trí phá dỡ tường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,73m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bếp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lát nền gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,15m2
15Lát nền gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23m2
16Ốp gạch chân tường, trụ, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,503m2
17Ốp gạch tường WC + bếp, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,02m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,81m2
19Gia công, lắp dựng vách cửa nhôm dưới đan bếp (tính theo mét dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5m
20Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (những vị trí phá dỡ tường ngăn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,165m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,4m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ trong nhà (10% diện tích sơn hiện hữu, 100% xây chèn mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,916m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần trong nhà (vị trí thạch cao làm mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41m2
25Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,33m2
26Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,8m2
27Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường xây mới cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,73m2
28Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211,857m2
29Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,75m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,04m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2m2
H III/ PHẦN MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,163100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,863m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,637m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072tấn
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,534m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,151tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,35m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,294100 m3
14Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,277m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,227100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,536m3
22Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,227tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,899m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,532100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48tấn
30Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,824m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,127tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,991m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100 m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100 m2
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,991m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504m3
40Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,653tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,653tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
45Lợp mái, bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100 m2
46Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,04m2
47Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296tấn
48Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9m2
49Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,382m2
50Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Gia công, lắp dựng bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
52Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
53Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
55Lát nền gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,865m2
56Ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,265m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,16m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,395m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2m2
60Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,932m2
61Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,208m2
62Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,2m
63Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8m
64Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,16m2
65Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,395m2
66Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,208m2
67Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,172m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154,567m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,368m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,178m2
I IV/ PHẦN ĐIỆN_HIỆN HỮU + MỞ RỘNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m 1x20wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 0.6m 1x10wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1x(>60w), D1.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo tường 65w, D400 + DimmerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần 65w, D400 + DimmerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt dimmer hoặc hộp số điều khiển quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
J V/ PHẦN NƯỚC_HIỆN HỮU + MỞ RỘNG
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100 m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
K VI/ PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,455m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,11m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,735m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cấu kiện
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
M I/ SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,75m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,548m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311,22m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311,22m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,548m2
7Ốp đá rối trang trí tường rào, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
8Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304, màn hình hiện thị tiếng Việt, điều khiển từ xa không dây, thiết bị cảm biến chống va chạm khi gặp vật cản 20-50cm, phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
9Cung cấp, lắp đặt motor cổng xếp (loại motor đôi không đường ray, nguồn điện 220V/50Hz, công suất 370W-540W, tốc độ mở 16-18m/phút) (đã bao gồm chi phí đấu nối điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
N II/ CẦU THANG SẮT
1Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
2Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,545m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->