Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884046-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220869536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 14:58:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,484,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào, sân lát gạch Trụ sở làm việc UBND phường II
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 2. Địa chỉ: Nguyễn Công Trứ, Phường 2, Thành phố,Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 2. Địa chỉ: Nguyễn Công Trứ, Phường 2, Thành phố,Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 2. Địa chỉ: Nguyễn Công Trứ, Phường 2, Thành phố,Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.863.467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng, song sắt rào bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,984m2
2Phá dỡ trụ rào, trụ cổng, đầu trụ cổng nâng cấp bằng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,488m3
3Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,661m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp gạch ốp trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,156m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt giằng bệ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,838m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,42m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,388m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,187m3 đất nguyên thổ
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,826m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,909m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
14Bê tông cổ cột, cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,418m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100 m3
19Bê tông xà dầm, giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,598m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100 kg
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,881m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106m3
24Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,782m3
25Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,583m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,405m2
28Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,009m2
29Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4m
30Đắp vữa đầu trụ, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,871m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,307m2
32Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bảng tên) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m2
33Ốp gạch trang trí chân móng hàng rào Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,915m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,287tấn
35Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,065m2
36Chông gang đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V193Cái
37Gia công lắp dựng bộ chữ nổi bằng mica màu đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m2
38Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,405m2
39Bánh xe đẩy D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
40Motor Cổng + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Bản lề xoay cổng phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
42Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
43Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào giằng rào, trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,098m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,428m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,126m2
46Gia công, lắp dựng chụp đèn đầu cổng bằng thép hộp (hoàn thiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
47Lắp đặt đèn bầu dục D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Dây điện 1,5mm2 đèn cổng, dây điện motor cổng và các vật tư phụ khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,638m3
2Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.204,67m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,524m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,841m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,385m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m3
7Ốp gạch trang trí thành bồn hoa, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,019m2
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,463m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG
1Gia công, lắp dựng ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnh 9mm (đã tính toàn bộ phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280,816m2
D THIẾT BỊ
1Màn hình LED P2 trong nhà Fullcorlor Shenzhen ThinkSTV P2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,63m2
2Bộ xử lý hình ảnh Amoonsky AMS-DAP800UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Bộ điều khiển trung tâm C300 và phần mềm NetcontrolTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Hệ thống khung cho màn hình LedTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,85m2
5Vật tư và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
6Chi phí vận chuyển, thi công lắp đặt, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ vận hành hệ thống màn hình LEDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->