Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 14:15:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,638,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở BHXH huyện Ea Hleo, hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khắc Tuấn – Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0456 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6005 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5107 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9627 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,45 | m2 |
| 7 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2, 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,83 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 13 | Nẹp đồng 35x15x1,7 chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sê nô (mặt trên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,464 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát sê nô ( mặt dưới ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,556 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,924 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6196 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.053,345 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 774,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 859,9 | m |
| 22 | Tháo dỡ thanh chớp cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6075 | m2 |
| 23 | SX, Lắp dựng thanh chớp gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6075 | m2 |
| 24 | SX, Lắp dựng vách kính nhôm + kính cường lực 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 25 | SX, LD nẹp gỗ khung ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 859,9 | m |
| 26 | Tháo dỡ cánh cửa + hoa sắt (để cạo lớp sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,445 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sau thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,805 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (khung nội để sữa chữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8995 | m2 |
| 30 | SX, Lắp dựng khung nội | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8995 | m2 |
| 31 | Đục đá ốp tay vịn lan can bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,315 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tay vịn lan can bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,315 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674,9796 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,344 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,344 | m2 |
| 36 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9504 | m2 |
| 37 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 667,0692 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5312 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5312 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,672 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4524 | 100m2 |
| 44 | SX, LD kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 45 | SX, Lắp khóa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1bộ |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2039 | tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0872 | 10m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - kính các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1826 | tấn |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7417 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - ngói các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4231 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4464 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,1733 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,556 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,28 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,464 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.310,0019 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,728 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 652,2318 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.552,4101 | m2 |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3995 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3995 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3995 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3995 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt LAVABO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 81 | Lắp đặt máy điều hòa đến vị trí mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc quạt trần nhựa (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn tròn 220V-22V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | 100m2 |
| B | II. Sửa chữa, cải tạo Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,15 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,814 | m2 |
| 3 | Đục đá ốp bậc cấp, vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch GRANITE 600*600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,55 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,814 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch300*300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300*600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,665 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sê nô ( mặt trên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,708 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa (để cạo lớp sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9775 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m |
| 14 | SX, LD nep gỗ khung ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0275 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,965 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,965 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,696 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,012 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,708 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,142 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,296 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,43 | m2 |
| C | III. Sửa chữa, cải tạo Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sê nô ( mặt trên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,935 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,215 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,74 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 12 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,733 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,056 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,535 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,755 | m2 |
| D | IV. Sửa chữa, cải tạo Cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674,405 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,025 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,7525 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5103 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8725 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0051 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,265 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,965 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8548 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8548 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8548 | m3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674,405 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,275 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8725 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,7525 | m2 |
| E | V. Sửa chữa, cải tạo Sân, mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4*6 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 10 | Bu lông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D146, ngọn 60, cao 7,8m, loại cần 1 bóng (bao gồm cần đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 12 | Cần đèn loại 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cần đèn |
| 13 | Đèn năng lượng mặt trời công suất 90 W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | SX, Lắp dựng lan can thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Vận thăng | Vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi