Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 14:12:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở BHXH huyện Cư Kuin, hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khắc Tuấn – Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 16 Đoàn Khuê, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5461 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.890,3497 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7442 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9599 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 817,28 | m2 |
| 12 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc dày TB 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8421 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,18 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn , chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 572,58 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,485 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6 | m |
| 25 | SX, lắp dựng nẹp cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6 | m |
| 26 | Tháo dỡ khung nội cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6649 | m2 |
| 27 | SX, lắp dựng khung nội cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6649 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thanh chớp cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7135 | m2 |
| 29 | SX, lắp dựng thanh chớp cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7135 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 690,5284 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,555 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,28 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,2484 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,085 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,555 | m2 |
| 36 | SX, Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 37 | SX, lắp ổ khoá tay nắm gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1bộ |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.555,7975 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 479,244 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 907,2408 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.158,2509 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4306 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4306 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4306 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 48 | Lắp đặt tủ điện chung bằng kim loại 300*300*100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện chung bằng kim loại 200*300*100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc quạt trần (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống đôi dài 1,2m: 220V-2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống đơn dài 1,2m,: 220V-36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần 250V-75W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn: 220V-22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gain nhựa luồn dây 40*60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gain nhựa luồn dây 20*40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gain nhựa luồn dây 10*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi xịt, hộp đựng xà bông, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt (kèm vòi xịt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tiểu nam+van xả tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi xả bằng kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox D150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox (trên mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2458 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4293 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2571 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2378 | 10m2 |
| B | II. Sửa chữa, cải tạo Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,24 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 6 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường,, gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,005 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,42 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0415 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0415 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,42 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,43 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,39 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,45 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6836 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi,) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi xịt, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi hoa sen kèm vòi xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | III. Sửa chữa, cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,9324 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,6676 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,6676 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,51 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,6676 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,016 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,463 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,463 | m2 |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5469 | 100m2 |
| 16 | Ốp tấm Aluninum Composite dày 3mm, khung xương thép hộp (bao gồm chi phí vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 17 | Chữ mica nổi dày 2mm, uốn chân chữ 10mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,2 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,862 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 22 | Kẻ roon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0257 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6207 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 39 | SXLD trụ đèn bát thép tráng kẽm đáy D146, ngọn D60, dày 4mm, cao 7,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn loại 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời công suất 90 W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Bulon D20x900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Vận thăng | Vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi