Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885917-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 13:58:00 đến ngày 2022-09-06 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,727,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,280,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.403 triệu đồng; cấp nước: 63 triệu đồng; cây xanh: 527 triệu đồng; tháo dỡ, di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng: 817 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.810 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-13T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng, chiều cao nâng 12,0m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250-500L
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn nèn khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nèn khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt cầm tay 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cầm tay 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy bơm 5,0CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5,0CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng đường 3,75m thành 5,5m trên địa bàn quận Sơn Trà (Giai đoạn 1 - Phần đầu tư thí điểm)
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng giao thông công chính Đà Nẵng, địa chỉ số 363 Tôn Đức Thắng, Phường Hoà Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng (nhà thầu chính); Công ty CP Tư vấn thiết kế Macshinco, địa chỉ số 104 Lê Duy Đình, Phường Chính Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng (nhà thầu phụ). + Đơn vị hồ sơ thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và đầu tư xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ số 20 Dương Thanh, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng (nhà thầu chính); Công ty CP tư vấn xây dựng điện chiếu sáng Su li Co địa chỉ số 58 Bùi Vịnh, phường Hoà Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng (nhà thầu phụ). + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 12, 13 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.280.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
B I. Phần tuyến
C 1. Nền đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,78m
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,13m3
3Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,49m3
4Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V72,11m3
5Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V72,11m3
6Đào đất khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,52m3
7Vận chuyển đất sau khi tận dụng còn thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,182m3
D 2. Mặt đường
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9.5, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.742,52m2
2Trải lưới thủy tinh chống nứt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V433,7m2
3Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.742,52m2
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt BTNC9.5, dày trung bình 2.15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,93m2
5Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.719,88m2
6Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719,88m2
7Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V257,98m3
8Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V515,96m3
9Lu tăng cường nền đường (phần cạp mở rộng), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719,88m2
E 3. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
F 3.1. Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V94,68m3
2Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,45m3
3Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,43m3
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,98m
G 3.2. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.841,15m2
2Bê tông móng đá M100 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V147,29m3
3Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.841,15m2
H 3.3. Lối lên xuống cho người khuyết tật
1Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
2Bê tông lối lên xuống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
3San gạt, tạo phẳng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
4Lát gạch Terrazzo chấm bi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
5Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
I 3.4. Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
2Cốt thép hố trồng cây d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
3Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131Hố
4Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V72,29m3
5Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V57,12m3
J 4. Tổ chức giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,91m2
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Thép hình các loại mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
4Nắp chụp thép hộp 25x50 bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Bu lông d10mm, l30mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
6Trụ đỡ bằng sắt ống d80, L=3m, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Sơn trụ biển báo, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Di dời và lắp đặt tận dụng lại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
K Móng trụ biển báo
1Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
2Bê tông móng trụ biển báo M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
4Đắp đất móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
L Trụ tên đường di dời
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
3Cốt thép móng trụ d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
4Bê tông móng đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
5Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
7Đào đất móng trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
8Đắp đất móng trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
9Bê tông đế trang trí đúc sẵn M200 đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
10Sơn cột màu ghi 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
11Lắp đặt trụ tên đường tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
M Trụ tên đường làm mới (Trụ 2 cánh lệch)
1Cốt thép trụ d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
2Cốt thép trụ d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098Tấn
3Bê tông trụ M200 đá 0.5x1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông cánh trụ M250 đá 0.5x1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Trát gờ chỉ bề dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501m2
6Bê tông M200 đá 0.5x1 đế đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
7Sơn cột màu trắng 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
8Sơn cột màu ghi 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
N Móng trụ
1Cốt thép móng trụ d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
2Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
6Đắp đất móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
7Biển báo hình chữ nhật KT(47x29)cmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Lắp đặt trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
O 5. Phá dỡ hiện trạng và di dời
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V439,2m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V439,2m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V439,2m3
P 6. Hoàn trả nền, mặt đường do đào thi công ống cấp nước
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
3Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
4Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,27m3
Q 7. Vá mặt đường bị bong lật
1Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
R II. Phần nút
S 1. Nền đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V586,25m
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V234,06m3
3Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V163,34m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V163,34m3
5Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V186,04m3
T 2. Mặt đường. bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây (nút)
U 2.1. Mặt đường
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9.5, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,99m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,99m2
3Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9.5, dày trung bình 2.15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.802,326m2
4Mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V310,07m2
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,07m2
6Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,51m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,02m3
8Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V310,07m2
V 3. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
W 3.1. Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
2Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,73m3
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V858m
X 3.2. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V793,44m2
2Bê tông móng đá M100 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3m3
3Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V793,44m2
Y 3.3. Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
2Cốt thép tấm cánh đúc sẵn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
3Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14Hố
4Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
5Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
Z 3.4. Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V165,13m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V165,13m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V165,13m3
AA III. Mương và hố ga:
AB 4.1. Mương dọc
1Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,14m3
2Bê tông móng mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2m3
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V591,11m3
4Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V143,64m3
5Bê tông thân mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,43m3
6Bê tông thân mương đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,77m3
7Cốt thép thân mương đúc sẵn d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,623Tấn
8Cốt thép thân mương đúc sẵn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,325Tấn
9Cốt thép thân mương đúc sẵn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,985Tấn
10Lắp đặt mương U600 đúc sẵn, dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V183Cấu kiện
11Lắp đặt mương U800 đúc sẵn dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V44Cấu kiện
12Lắp đặt mương U800 đúc sẵn dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cấu kiện
13Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
14Vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm mối nối thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,96m2
15Bê tông đan mương đổ tại chỗ M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,18m3
16Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,811Tấn
17Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,52Tấn
18Vữa xi măng M100 dày 1 cm mối nối đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
19Vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm mối nối đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m2
AC 4.2. Hố ga
1Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
2Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
3Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V28,01m3
4Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,162Tấn
5Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,358Tấn
6Nắp đan hố ga bằng gang KT(1120x1120)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
7Lắp đặt nắp hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
8Lắp đặt bu lông bắt nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V164Cái
AD 4.3. Hố thu nước
1Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Bê tông hố thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
3Cốt thép hố thu d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233Tấn
4Cốt thép hố thu d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615Tấn
5Lắp đặt van lật ngăn mùi, KT(800x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
AE 4.4. Tấm chắn rác KT(1000x300x100)mm
1Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291Tấn
3Lắp đặt tấm chắn rác KT(1000x300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
AF 4.5. Tháo dỡ và đấu nối mương hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V619,25m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V619,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,66m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V699,91m3
5Bê tông đấu nối mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V427,55m3
AG 4.6. Nâng hố ga
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
2Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
3Cốt thép hố ga d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
4Cốt thép hố ga d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
5Tháo dỡ và lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
AH B. CÂY XANH
1Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cmMô tả kỹ thuật theo chương V142Cây
2Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V142Cây
3Bứng cây đường kính d≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cây
4Bứng cây đường kính 20cm≤d≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V29Cây
5Vận chuyển cây về vườm ươm Nhà văn hóa Quận Sơn TràMô tả kỹ thuật theo chương V56Cây
6Chặt hạ cây đường kính d≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
7Chặt hạ cây đường kính 20cm≤d≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V62Cây
8Vận chuyển cây chặt hạ d≤20cm đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
9Vận chuyển cây chặt hạ 20cm≤d≤50cm đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V62Cây
AI C. PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
AJ I. Phần lắp đặt
AK 1. Phần mạng lưới
1Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D100, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Lắp ống nhựa HDPE D63, dày 4,7ly, PN12,5 nối MSMô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Nối ống gang bằng gioăng cao su, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
4Lắp khâu nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
5Lắp khuỷu gang FF D100 45 độ (1/8) nối roăng, bu lông épMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Tháo lắp khuỷu gang FF D100 45 độ (1/8)nối roăng, bu lông épMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Lắp đai khởi thuỷ D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Đoạn nối kép ren ngoài 2 đầu HDPE 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Khâu nối ren ngoài HDPE D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
10Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Lắp cút 90 độ HDPE D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Khâu nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
AL 2. Phần bộ van xả khí
1Lắp đai khởi thuỷ D100 gangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp ống PPR D32 dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Đoạn nối kép ren ngoài 2 đầu HDPE 1"x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp van D25 xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp cút PPR D 32 1/8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp tê D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp khâu nối PPR D32-1" ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Khâu nối ren ngoài PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Gia công lắp đặt chụp D250 bảo vệ van xả khí (kể cả bu lông )Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Roăn đai khởi thủyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
14Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
15Thử áp lực đường ống nhựa D 63Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Công súc xả đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
17Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Bulong M16x80 bắt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
AM II. Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
2Lắp lại nền gạch Terazzo KT(300x300x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
3Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
4Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,889m3
5Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
6Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
7Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V18,727m3
8Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả=1h )Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
AN D. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AO I. Phần tháo dỡ điện chiếu sáng
AP 1. Đường An Cư 1
1Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V146,165m
2Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AQ 2. Đường Hà Đặc
1Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V136,735m
2Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AR 3. Đường An Cư 2
1Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V58,835m
2Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AS 4. Đường An Cư 3
1Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V59,143m
2Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AT 5. Đường Sương Nguyệt Ánh
1Cột BTLT 8,4 (cột)+ MóngMô tả kỹ thuật theo chương V5Trụ
2Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V93,48m
3Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5Trụ
AU 6. Đường Phạm Tu
1Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V127,1m
2Dây lên đèn M(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Cần đèn L (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Đèn SON 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Côliê treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AV II. Phần xây dựng mới
AW 1. Đường An Cư 1
1Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V154,753m
2Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
5Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
7Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
8Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
14Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
15Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
AX 2. Đường Hà Đặc
1Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V137,235m
2Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
4Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
11Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
12Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
AY 3. Đường An Cư 2
1Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V60,36m
2Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT(đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
4Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
13Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
14Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
AZ 4. Đường An Cư 3
1Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V61,283m
2Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
4Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
13Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
14Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
BA 5. Đường Sương Nguyệt Ánh
1Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
3Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V240,235m
6Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
7Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Chụp
8Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
9Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
11Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
12Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
17Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
18Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
19Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
21Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
22Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
BB 6. Đường Phạm Tu
1Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V127,1m
2Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
5Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Mối nối tiếp địa chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
13Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
14Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
BC E. PHẦN THÁO, DỠ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BD I. Phần tháo dỡ
BE 1. Đường Sương Nguyệt Ánh
BF Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,993m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,48m
3Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
5Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Tụ bù 20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Xà nạnh hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
10Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
12Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
13Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
16Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
BG 2. Đường Phạm Tu
BH Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,158m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1m
3Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
4Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
7Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
10Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V608m
15Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
BI 3. Đường An Cư 3
BJ Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,32m
2Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
3Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
5Cột BTLT 8,4B (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
6Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
10Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
11Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Cáp công tơ 3P M(3x10+1x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
16Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
BK 4. Đường An Cư 2
BL Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,508m
2Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
3Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
5Cột BTLT 8,4B (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
6Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
10Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
15Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
BM 5. Đường An Cư 1
BN Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V438,495m
2Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
3Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
5Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
6Tụ bù 30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
10Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
BO 6. Đường Hà Đặc
BP Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V299,71m
2Chốt xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Ghíp nối 2 bulông (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Cột BTLT 8,4A (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
5Cột BTLT 8,4D (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
6Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Hộp
9Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
10Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
11Xà công tơ trụ LT8,4(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Xà đỡ dây + sứ (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
15Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
BQ II. Phần tận dụng
BR 1. Đường Sương Nguyệt Ánh
BS Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,718m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,718m
3Tụ bù 20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
5Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
6Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
BT 2. Đường Phạm Tu
BU Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,203m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1m
3Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
4Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
5Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V608m
7Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
BV 3. Đường An Cư 3
BW Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,568m
2Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
3Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Cáp công tơ 3P M(3x10+1x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
7Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
BX 4. Đường An Cư 2
BY Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,678m
2Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
3Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
4Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
6Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
BZ 5. Đường An Cư 1
CA Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,448m
2Tụ bù 30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
4Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
5Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
CB 6. Đường Hà Đặc
CC Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V273,47m
2Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Hộp
3Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
4Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
5Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V417m
7Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
CD II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI
CE 1. Đường Sương Nguyệt Ánh
CF Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,633m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,633m
3Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
8Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x120 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Ghíp nối 2 bulông 25-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
11Ghíp nối 2 bulông 120-120(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
13Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
14Xà nạnh hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
16Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
17Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Bịt đầu cáp 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
20Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
21Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
23Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
29Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
30Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CG 2. Đường Phạm Tu
CH Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,57m
2Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m
3Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
8Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
9Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
10Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
11Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
13Bịt đầu cáp 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
15Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
16Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
17Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
18Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
23Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
24Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
25Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
26Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
CI 3. Đường An Cư 3
CJ Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m
2Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
6Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
8Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
9Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
10Xà nạnh hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
12Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
14Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
15Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
20Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
21Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
22Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
23Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CK 4. Đường An Cư 2
CL Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột)
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,905m
2Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
3Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
6Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
8Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
9Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
10Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
11Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
14Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
19Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
21Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CM 5. Đường An Cư 1
CN Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,273m
2Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
3Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
6Ghíp nối 2 bulông 25-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
9Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
10Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
11Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
12Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
13Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
15Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
16Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
21Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
22Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
23Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
CO 6. Đường Hà Đặc
CP Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,495m
2Tấm móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Đai thép không rĩ + khoáMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
8Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
9Mối nối tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
10Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
11Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
13Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
14Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
16Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
22Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
24Móng trụ MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
25Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.403 triệu đồng; cấp nước: 63 triệu đồng; cây xanh: 527 triệu đồng; tháo dỡ, di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng: 817 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.810 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
2 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7-1,25m3 Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)3
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
4 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
5 Lu bánh thép 10T Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
6 Ô tô tự đổ 7-13T Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)4
7 Ô tô tưới nhựa Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
8 Ô tô tưới nước 5,0m3 Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
9 Cần trục ô tô 6-10T Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
11 Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m Xe nâng, chiều cao nâng 12,0m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)2
12 Búa thủy lực (gắn trên máy đào) Búa thủy lực (gắn trên máy đào)1
13 Máy trộn 250-500L Máy trộn 250-500L4
14 Máy cắt uốn 5,0KW Máy cắt uốn 5,0KW3
15 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
16 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg3
17 Máy đầm bàn 1,0KW Máy đầm bàn 1,0KW3
18 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW3
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
20 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
21 Búa căn nèn khí 3m3/ph Búa căn nèn khí 3m3/ph2
22 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
23 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
24 Máy cắt cầm tay 1,0Kw Máy cắt cầm tay 1,0Kw1
25 Máy bơm 5,0CV Máy bơm 5,0CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->