Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 13:58:00 đến ngày 2022-09-06 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,727,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,280,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.403 triệu đồng; cấp nước: 63 triệu đồng; cây xanh: 527 triệu đồng; tháo dỡ, di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng: 817 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.810 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn nèn khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nèn khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt cầm tay 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm 5,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng đường 3,75m thành 5,5m trên địa bàn quận Sơn Trà (Giai đoạn 1 - Phần đầu tư thí điểm) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. Phần tuyến | |||
| C | 1. Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,78 | m |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,49 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất sau khi tận dụng còn thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,182 | m3 |
| D | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9.5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.742,52 | m2 |
| 2 | Trải lưới thủy tinh chống nứt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,7 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.742,52 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt BTNC9.5, dày trung bình 2.15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,93 | m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,88 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,88 | m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,98 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,96 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường (phần cạp mở rộng), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,88 | m2 |
| E | 3. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| F | 3.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,98 | m |
| G | 3.2. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,15 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá M100 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,29 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,15 | m2 |
| H | 3.3. Lối lên xuống cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lối lên xuống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | San gạt, tạo phẳng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo chấm bi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| I | 3.4. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố trồng cây d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m3 |
| J | 4. Tổ chức giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,91 | m2 |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Thép hình các loại mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 4 | Nắp chụp thép hộp 25x50 bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Bu lông d10mm, l30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ bằng sắt ống d80, L=3m, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Sơn trụ biển báo, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Di dời và lắp đặt tận dụng lại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| K | Móng trụ biển báo | |||
| 1 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| L | Trụ tên đường di dời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng trụ d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Đào đất móng trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 9 | Bê tông đế trang trí đúc sẵn M200 đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Sơn cột màu ghi 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 11 | Lắp đặt trụ tên đường tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| M | Trụ tên đường làm mới (Trụ 2 cánh lệch) | |||
| 1 | Cốt thép trụ d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 2 | Cốt thép trụ d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 3 | Bê tông trụ M200 đá 0.5x1 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông cánh trụ M250 đá 0.5x1 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ bề dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 đá 0.5x1 đế đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Sơn cột màu trắng 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 8 | Sơn cột màu ghi 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| N | Móng trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng trụ d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật KT(47x29)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| O | 5. Phá dỡ hiện trạng và di dời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m3 |
| P | 6. Hoàn trả nền, mặt đường do đào thi công ống cấp nước | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m3 |
| Q | 7. Vá mặt đường bị bong lật | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| R | II. Phần nút | |||
| S | 1. Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,25 | m |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,06 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,34 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,04 | m3 |
| T | 2. Mặt đường. bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây (nút) | |||
| U | 2.1. Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9.5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,99 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,99 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9.5, dày trung bình 2.15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.802,326 | m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,07 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,07 | m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,02 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,07 | m2 |
| V | 3. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| W | 3.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| X | 3.2. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,44 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá M100 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,44 | m2 |
| Y | 3.3. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm cánh đúc sẵn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| Z | 3.4. Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,13 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,13 | m3 |
| AA | III. Mương và hố ga: | |||
| AB | 4.1. Mương dọc | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,64 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mương đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương đúc sẵn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương đúc sẵn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân mương đúc sẵn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt mương U600 đúc sẵn, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | Cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt mương U800 đúc sẵn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt mương U800 đúc sẵn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm mối nối thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 15 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,18 | m3 |
| 16 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | Tấn |
| 17 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | Tấn |
| 18 | Vữa xi măng M100 dày 1 cm mối nối đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm mối nối đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| AC | 4.2. Hố ga | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | Tấn |
| 6 | Nắp đan hố ga bằng gang KT(1120x1120)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông bắt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Cái |
| AD | 4.3. Hố thu nước | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt van lật ngăn mùi, KT(800x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| AE | 4.4. Tấm chắn rác KT(1000x300x100)mm | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác KT(1000x300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| AF | 4.5. Tháo dỡ và đấu nối mương hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,25 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đấu nối mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,55 | m3 |
| AG | 4.6. Nâng hố ga | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 2 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| AH | B. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Cây |
| 2 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Cây |
| 3 | Bứng cây đường kính d≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cây |
| 4 | Bứng cây đường kính 20cm≤d≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cây |
| 5 | Vận chuyển cây về vườm ươm Nhà văn hóa Quận Sơn Trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cây |
| 6 | Chặt hạ cây đường kính d≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 7 | Chặt hạ cây đường kính 20cm≤d≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cây |
| 8 | Vận chuyển cây chặt hạ d≤20cm đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 9 | Vận chuyển cây chặt hạ 20cm≤d≤50cm đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cây |
| AI | C. PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AJ | I. Phần lắp đặt | |||
| AK | 1. Phần mạng lưới | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D100, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE D63, dày 4,7ly, PN12,5 nối MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 4 | Lắp khâu nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp khuỷu gang FF D100 45 độ (1/8) nối roăng, bu lông ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Tháo lắp khuỷu gang FF D100 45 độ (1/8)nối roăng, bu lông ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Đoạn nối kép ren ngoài 2 đầu HDPE 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp cút 90 độ HDPE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Khâu nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AL | 2. Phần bộ van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp ống PPR D32 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đoạn nối kép ren ngoài 2 đầu HDPE 1"x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp van D25 xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp cút PPR D 32 1/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp tê D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp khâu nối PPR D32-1" ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Gia công lắp đặt chụp D250 bảo vệ van xả khí (kể cả bu lông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Roăn đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 14 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa D 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Công súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 17 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bulong M16x80 bắt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| AM | II. Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 2 | Lắp lại nền gạch Terazzo KT(300x300x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,889 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,727 | m3 |
| 8 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả=1h ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| AN | D. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AO | I. Phần tháo dỡ điện chiếu sáng | |||
| AP | 1. Đường An Cư 1 | |||
| 1 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,165 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AQ | 2. Đường Hà Đặc | |||
| 1 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,735 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AR | 3. Đường An Cư 2 | |||
| 1 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,835 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AS | 4. Đường An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,143 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AT | 5. Đường Sương Nguyệt Ánh | |||
| 1 | Cột BTLT 8,4 (cột)+ Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 2 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,48 | m |
| 3 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| AU | 6. Đường Phạm Tu | |||
| 1 | Cáp M(3x10+1x6)PVC/PVC/0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cần đèn L (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT 8,4 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Đèn SON 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AV | II. Phần xây dựng mới | |||
| AW | 1. Đường An Cư 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,753 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 5 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 14 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 15 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| AX | 2. Đường Hà Đặc | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,235 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 4 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 11 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 12 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| AY | 3. Đường An Cư 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT(đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 4 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 14 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| AZ | 4. Đường An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,283 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 4 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 14 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| BA | 5. Đường Sương Nguyệt Ánh | |||
| 1 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,235 | m |
| 6 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chụp |
| 8 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 9 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 18 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 19 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 22 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| BB | 6. Đường Phạm Tu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn (5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m |
| 2 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 5 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Đai thép, khóa đai (2m+1 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Mối nối tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 13 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 14 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| BC | E. PHẦN THÁO, DỠ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BD | I. Phần tháo dỡ | |||
| BE | 1. Đường Sương Nguyệt Ánh | |||
| BF | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,993 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,48 | m |
| 3 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 4 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 5 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Tụ bù 20kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Xà nạnh hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 10 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 13 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| BG | 2. Đường Phạm Tu | |||
| BH | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,158 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m |
| 3 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 4 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 7 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 8 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 15 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| BI | 3. Đường An Cư 3 | |||
| BJ | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,32 | m |
| 2 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Cột BTLT 8,4B (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 8 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 11 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Cáp công tơ 3P M(3x10+1x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 16 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| BK | 4. Đường An Cư 2 | |||
| BL | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,508 | m |
| 2 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Cột BTLT 8,4B (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 8 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 15 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| BM | 5. Đường An Cư 1 | |||
| BN | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,495 | m |
| 2 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 3 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 5 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Tụ bù 30kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 8 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| BO | 6. Đường Hà Đặc | |||
| BP | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,71 | m |
| 2 | Chốt xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Ghíp nối 2 bulông (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cột BTLT 8,4A (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Cột BTLT 8,4D (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 6 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Xà công tơ trụ LT8,4(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây + sứ (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 15 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| BQ | II. Phần tận dụng | |||
| BR | 1. Đường Sương Nguyệt Ánh | |||
| BS | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,718 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,718 | m |
| 3 | Tụ bù 20kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| BT | 2. Đường Phạm Tu | |||
| BU | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,203 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m |
| 3 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 7 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| BV | 3. Đường An Cư 3 | |||
| BW | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,568 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Cáp công tơ 3P M(3x10+1x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 7 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| BX | 4. Đường An Cư 2 | |||
| BY | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,678 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 6 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| BZ | 5. Đường An Cư 1 | |||
| CA | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,448 | m |
| 2 | Tụ bù 30kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| CB | 6. Đường Hà Đặc | |||
| CC | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,47 | m |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha (hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 7 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| CD | II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| CE | 1. Đường Sương Nguyệt Ánh | |||
| CF | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,633 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,633 | m |
| 3 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 4 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x120 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bulông 25-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 2 bulông 120-120(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 14 | Xà nạnh hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 17 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 21 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 23 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 30 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CG | 2. Đường Phạm Tu | |||
| CH | Đường dây 0,4kV trạm biến áp Lý Văn Tố | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x120) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m |
| 3 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 10 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 16 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 18 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 23 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 24 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 25 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 26 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| CI | 3. Đường An Cư 3 | |||
| CJ | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m |
| 2 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 10 | Xà nạnh hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 12 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 15 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 20 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 23 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CK | 4. Đường An Cư 2 | |||
| CL | Phần tuyến đường dây (gồm ĐZ 0,4kV TBA Lý Văn Tố + ĐZ 0,4kV TBA An Cư 3 đi chung cột) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,905 | m |
| 2 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 19 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CM | 5. Đường An Cư 1 | |||
| CN | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,273 | m |
| 2 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông 25-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 11 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 13 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 15 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 16 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 21 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 23 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| CO | 6. Đường Hà Đặc | |||
| CP | Đường dây 0,4kV trạm biến áp KDC An Cư 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,495 | m |
| 2 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Đai thép không rĩ + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x95 (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông 95-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Trụ BTLT NPC-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 9 | Mối nối tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 13 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 14 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 1 bulông 16-95(cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 16 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà công tơ trụ LT8,5 loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dây hộ dân loại 1(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dây hộ dân loại 2(bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Cáp công tơ 3P M(3x16+1x10) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Cáp công tơ 1P trong nhà M(2x7) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 22 | Cáp sau công tơ 1P M(2x6) (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 24 | Móng trụ MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 25 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.403 triệu đồng; cấp nước: 63 triệu đồng; cây xanh: 527 triệu đồng; tháo dỡ, di dời đường dây hạ thế và điện chiếu sáng: 817 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.810 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,25m3 | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10T | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-13T | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5,0m3 | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 6-10T | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 11 | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 12 | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | 1 |
| 13 | Máy trộn 250-500L | Máy trộn 250-500L | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn 5,0KW | Máy cắt uốn 5,0KW | 3 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn 1,0KW | Máy đầm bàn 1,0KW | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 20 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 21 | Búa căn nèn khí 3m3/ph | Búa căn nèn khí 3m3/ph | 2 |
| 22 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 23 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 24 | Máy cắt cầm tay 1,0Kw | Máy cắt cầm tay 1,0Kw | 1 |
| 25 | Máy bơm 5,0CV | Máy bơm 5,0CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi