Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXN các tuyến đường, thoát nước tình thế và xây dựng cầu bản trên đại bàn xã Tịnh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886551-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXN các tuyến đường, thoát nước tình thế và xây dựng cầu bản trên đại bàn xã Tịnh Châu
Số hiệu KHLCNT 20220881247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 17:02:00 đến ngày 2022-09-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT, thoát nước bằng mương hộp BTCT.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.313.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia chỉ huy trưởng công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Đặc điểm thiết bị >= 6m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông xi măng (Sở hữa nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXN các tuyến đường, thoát nước tình thế và xây dựng cầu bản trên đại bàn xã Tịnh Châu
BTXM các tuyến đường, thoát nước tình thế và xây dựng cầu bản trên địa bàn xã Tịnh Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Châu; Địa chỉ: xã Tịnh Châu, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 02553.842214 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thiên Di; Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng , địa chỉ: số 01 đường Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Châu; Địa chỉ: xã Tịnh Châu, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 02553.842214 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ đọng thuế đến tối thiểu 30/6/2022 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Châu; Địa chỉ: xã Tịnh Châu, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 02553.842214 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Châu; Địa chỉ: xã Tịnh Châu, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 02553.842214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3822868
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Võ Hưng – Lê Văn Viết Ống cống thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D4000mmMô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn ống
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,492210 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,38310 tấn/1km
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9133100m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4887100m3
11Lắp dựng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
B HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
4Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2327100m3
8Lắp đặt nắp gang hố ga (190kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cốt théo tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044100kg
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C KHỚP NỐI
1Ván khuôn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
2Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
D HẠNG MỤC KHÁC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
3Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
6Rải bao ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,91m3
E Hạng mục: Cầu Lệ Thủy – Hạ Thị Ba, nền đường:
1Đơn giá đất (Mỏ Tịnh Án Đông cự ly 2Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,885m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6089100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6089100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
5Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường (bê tông thương phẩm), M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,51m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9906100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1893100m2
4Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V69m3
5Gỗ đệm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
G ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V371 đoạn ống
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,551210 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,267410 tấn/1km
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2439100m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7686100m3
12Lắp dựng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
H HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9325100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3021100m3
8Lắp đặt nắp gang hố ga (190kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Cốt théo tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3914100kg
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,985m3
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Ván khuôn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m2
14Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2297100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,043m3
17Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
18Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,043m3
20Rải bao ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
22Bê tông gia cố lề (bê tông thương phẩm), M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m3
I Hạng mục: Mương thoát nước Rộc Tự - Đội 1(QL24B)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3709100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3293tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0686tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4081cấu kiện
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7897100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8326100m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,65m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6323100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6417tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1985tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
J Hạng mục: Mương thoát nước QL24B – Tịnh Long
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,258tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2001cấu kiện
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,796tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
K Hạng mục: QL24B Tịnh Long – Kho lương thực
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4845100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4845100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m3
4Đơn giá đất (Mỏ Ấn Đông cự ly 4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,189m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,34m3
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,01m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9606100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9352100m2
11Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4451100m2
12Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V26,2857kg
13Gỗ đệm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
L Hạng mục: Cầu Xóm B8( Xóm Bầu) – Đội 3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5774tấn
5Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,98m2
6Nhựa chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V552kg
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
M BẢN VƯỢT
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6926tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7435tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m3
8Nhựa chèn khe bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V92m3
N HẠ BỘ
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,55m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7665tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
O CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5225100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3965100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3965100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,11m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI 2 ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4057100m3
3Đơn giá đất (Mỏ Ấn Đông cự ly 5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,627m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7851100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9585100m2
8Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
9Nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V23m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m3
Q CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
8Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
R ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
2Đơn giá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V145,53m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4553100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8212100m3/1km
5Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,292100m3/1km
8Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT, thoát nước bằng mương hộp BTCT.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.313.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng cầu đường) tối thiểu 05 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia chỉ huy trưởng công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, đã thi công tối thiểu 01 công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình giao thông đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Kỹ thuật thi công hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
3 Công nhân trực tiếp thi công công trình 10 Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người)Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nghề nghiệp.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5 tấn. > 5 tấn. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
2 Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy ủi 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động 110 CV, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đào ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥0,8m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đào ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥0,3m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động Xe lu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động >= 6m3, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Trạm trộn bê tông xi măng (Sở hữa nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc) Trộn bê tông xi măng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->