Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 08:51:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,165,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên chuyên ngành: 01 xây dựng dân dụng; 01 xây dựng giao thông; 01 kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm, tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia. (Có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án) Xây dựng Bãi đỗ xe xuất khẩu KB2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các thành phần của E-HSDT được quy định tại mục 10 Chương I (chỉ dẫn nhà thầu) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo mẫu số 18A) - Các nội dung khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143 830 349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Khắc Tưởng; Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, MẶT SÂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC - KHU VỰC ĐÃ GPMB | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,96 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn 1 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,774 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn 2 - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,656 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III (xáo xới) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,108 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp xáo xới) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,108 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,909 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,245 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,06 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,06 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,247 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13,5km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,247 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,5km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,909 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,71 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,573 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,773 | 100m2 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 22 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 23 | VK bê tông thân rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 25 | VK bê tông thân rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 27 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 29 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,704 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 32 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,325 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 34 | VK bê tông thân rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,887 | 100m2 |
| 35 | Đào móng 5 m rãnh đường T5- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 37 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 38 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 39 | VK bê tông thân rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 40 | Gia công thép V mũ rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | kg |
| 41 | Lắp đặt thép V mũ rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | kg |
| 42 | Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | kg |
| 43 | LĐ tấm lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Đào móng nối vào hố ga đường cao tốc- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 45 | Đắp đất, nối vào hố ga đường cao tốc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 46 | Đắp cát móng đường ống nối vào hố ga đường cao tốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D250 mm nối vào hố ga đường cao tốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 48 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | kg |
| 49 | Ống nhựa UPVC D 250 vào HG1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan hố ga HG2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 51 | LĐ lại tấm đan sang hố ga HG1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HG2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 53 | Gia công thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | kg |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 137 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 58 | Tấm gang nắp hố ga tải trọng 40T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Sơn kẻ đường, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 60 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,124 | m3 |
| 61 | VK bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,545 | 100m2 |
| 62 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 63 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 64 | LĐ viên bó vỉa gờ chắn bánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 65 | Sơn phản quan bê tông viên bó vỉa gờ chắn bánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 156,64 | m2 |
| 66 | Bê tông vuốt nối M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 67 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,57 | m3 |
| 68 | VK bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 69 | LĐ viên bó vỉa gờ chắn bánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 187 | m |
| 70 | Sơn phản quan bê tông viên bó vỉa gờ chắn bánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164,56 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,835 | 100m3/km |
| 72 | Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,71 | 100m3/km |
| 73 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,545 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng nhà vệ sinh cuội kết - Cấp đá IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng nhà độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột M1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng nhà M1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 49 | kg |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột M1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m cổ cột M1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m cổ cột M2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 52 | kg |
| 11 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 GM1,GM2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng GM1,GM2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng GM1,GM2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m GM1,GM2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 55 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m GM1, GM2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 279 | kg |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,904 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,904 | m2 |
| 19 | Bê tông cột M250, đá 1x2, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột C1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m cột C1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m cột C1 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 93 | kg |
| 23 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng D1,D2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, D1,D2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 56 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m D1,D2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 279 | kg |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 26,126 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 26,126 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 533 | kg |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 48 | kg |
| 37 | Trát gờ tường , vữa XM M75, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,651 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,524 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,524 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 20,513 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 26,321 | m2 |
| 46 | Bê tông M100, đá 4x6 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, xữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 35,545 | m2 |
| 48 | Đào móng bó hè sân - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 49 | Đắp cát bó hè sân bằng thủ công | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 50 | Xây móng bó hè sân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 51 | Trát tường bó hè sân dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 52 | Đắp cát nền sân | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 53 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày vữa XMM50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,421 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,421 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 59 | Ốp tường, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 74,844 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lùa nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8,416 | m2 |
| 62 | Vách nhôm hệ độ dạy nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 63 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 36,859 | m2 |
| 64 | Tấm nhựa Mica ốp tường dày 3mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 65 | Gia công bàn rửa tay thép hộp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 73 | kg |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,461 | m2 |
| 67 | Lắp dựng bàn rửa tay thép hộp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,917 | m2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M50, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 71 | Đào móng - Cấp đất II | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 72 | Lót cát đáy móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền bậc tam cấp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,952 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài vữa M50, XM PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 78 | Đào móng hố van khởi thủy và đồng hồ Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 79 | Bê tông nền hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 80 | Ván khuôn nền hố van | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m2 |
| 81 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 82 | Bê tông tường hố van M200, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan khởi thủy và đồng hồ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 87 | Gia công thép tấm đan nắp hố ga khởi thủy và đồng hồ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | kg |
| 88 | Lắp tấm đan nắp hố ga khởi thủy và đồng hồ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Kép thép mạ kẽm D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Rắc co vào nhà vệ sinh D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Khâu nối thép D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Khâu nối thép D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Rắc co thép mạ kẽm D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Kép thép mạ kẽm D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van thép 2 chiều D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van thép 1 chiều D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa HDPE D32 từ T5 vào nhà vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 342 | m |
| 101 | Van khóa D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van 1 chiều D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Rắc co nhựa HDPE D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Măng sông HDPE D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Khâu nối HDPE D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Đào đất IV chôn ống HDPE vào nhà vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 218,9 | m3 |
| 107 | Đắp đất K = 0,90 ống HDPE vào nhà vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 135,7 | m3 |
| 108 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 vào nhà vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 79,4 | m3 |
| 109 | Đèn ốp trần DLN 03L P=18W trong nhà vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 110 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tủ điện âm tường ( chứa 3-6 modul) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 115 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 116 | Ống luồn dây điện chống cháy D20mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 117 | Hộp đầu dây 150x150 Âm tường | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 118 | Đèn Led 1x18W | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 120 | Ống thoát nước điều hòa upvc D27 trong bốt gác | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa trong bốt gác | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 128 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 129 | Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 130 | Ống luồn dây điện chống cháy D20mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 132 | Ống thép tráng kẽm D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 133 | Tủ điện KT 300x200x150 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đào đất chôn ống nước HDPE F32 - Cấp IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 136 | Đắp đất, K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 137 | Đắp cát, chôn ống nước HDPE F 32 độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 138 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 139 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19,35 | m2 |
| 140 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3.483 | viên |
| 141 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19 | sứ |
| 142 | Bê tông mốc, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 143 | Ván khuôn mốc | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 144 | Rải mốc báo hiệu cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | cái |
| 145 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 146 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 147 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 149 | Đào đất đường ống vào nhà vệ sinh - Cấp IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 203,5 | m3 |
| 150 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 203,4 | m3 |
| 151 | Ống nhựa PP-R D50 Trục | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 152 | Ống nhựa PP-R D32 cấp lên téc | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 153 | Ống nhựa PP-R D25 nhánh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 154 | Măng sông PP-R D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Măng sông PP-R D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Van PPR D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Van PPR D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Van PPR D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Van 1 chiều PPR D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Zacco PP-R D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Zacco PP-R D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Zacco PP-R D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Van phao D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa 45 PP-R D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Cút nhựa 90 PP-R D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Cút nhựa 90 PP-R D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90 PP-R D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Cút ren trong D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 169 | Tê đều PP-R D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Tê đều PP-R D32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Tê đều PP-R D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 172 | Đầu thu PP-R D50/32 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Đầu thu PP-R D32/25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Kép nối D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 177 | Tê ren ngoài PP-R D25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Ống nhựa U.PVC D140 trong nhà vệ sinh ra bể phốt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 179 | Ống nhựa U.PVC D125 từ bể phốt ra T5 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 180 | Ống nhựa U.PVC D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 181 | Ống nhựa U.PVC D48 thông hơi | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 182 | Côn thu PVC 140x90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Côn thu PVC D90x48 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Tê chéo PVC 1 nhánh D140 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Tê chéo PVC 1 nhánh D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Cút PVC 90 D140 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Cút PVC 90 D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Cút PVC 90 D48 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Cút PVC 45 D140 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Cút PVC 45 D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Cút PVC 45 D48 thông hơi | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo 1 vòi có nóng lạnh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt giá treo lavabo | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt xí xổm két nước treo tường + vòi rửa | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bộ vòi tắm có hương sen | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Vòi đồng D20 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Phễu thu nước D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Ống nhựa thoát nước mái U.PVC D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 205 | Ống nhựa thoát nước mái U.PVC D60 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 206 | Tê kiểm tra D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Tê D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Cút 90 D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt quả cầu thoát nước mái D90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Đào bể phốt - Cấp đá IV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 211 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 212 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 213 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 214 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 215 | Ván khuôn đáy bể phốt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 216 | Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 125 | kg |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan bể phốt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 219 | Gia công thép tấm đan, nắp bể phốt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 66 | kg |
| 220 | Lắp đặt tấm đan, nắp bể phốt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 221 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,229 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài (lần 1) vữa M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,989 | m2 |
| 223 | Trát tường ngoài (lần 2) vữa M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,989 | m2 |
| 224 | Quét nước ximăng 2 nước | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,989 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 6,923 | m2 |
| 226 | Lắp đặt cút sành D100 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Đào móng cột ly tâm- Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 228 | Đắp đất cột ly tâm Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 229 | Rải bạt dứa lót móng cột ly tâm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 230 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột ly tâm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 232 | Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-5 : | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 233 | Bốc cột ly tâm xuống | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 750 | kg |
| 234 | Dựng cột bê tông ly tâm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 235 | Kẹp hãm cáp : KN 4x25 mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Móc néo MTN F16S | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Đai thép cột ly tâm đơn 1.4m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 238 | Khóa đai | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 239 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 98 | m/dây |
| 241 | Áp to mát MCCB 3P-100A-22kA | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Đầu cốt đồng M25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 245 | Đào móng 4 cột 17 m- Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 46,1 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng 4 cột 17 m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 48,2 | m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| 248 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 249 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 250 | Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 251 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 252 | Đắp đất tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 253 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 166,88 | kg |
| 254 | Làm tiếp địa cho cột điện | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Khung móng M30x1350x12 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D150-5mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 257 | Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D150-5mm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 258 | Lắp cửa cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 259 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 260 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 60A-250V | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp bảng điện cửa cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 263 | Lọng bắt đèn pha 4 cạnh | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 264 | Lắp cần đèn | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 265 | Đèn pha led 600W | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 266 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 267 | Đào móng cáp tuyến chiếu sáng- Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 170,8 | m3 |
| 268 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 106,8 | m3 |
| 269 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 63,2 | m3 |
| 270 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 427 | m |
| 271 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 213,5 | m2 |
| 272 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3.843 | viên |
| 273 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21 | sứ |
| 274 | Bê tông mốc, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 275 | Ván khuôn mốc | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 276 | Rải mốc báo hiệu cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | cái |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm luồn cột đèn cao áp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 278 | Cáp ngầm Cu/DSTA 4x25 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 279 | Rải cáp ngầm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 280 | Dây đồng trần Cu 1x10 nối tiếp địa | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 38,889 | kg |
| 281 | Rải cáp ngầm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 282 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 284 | Đào móng tủ điều khiển Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 285 | Đắp đất móng tủ điều khiển | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 286 | Rải bạt dứa lót móng tủ điều khiển | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m2 |
| 287 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, tủ điều khiển | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 288 | Ván khuôn tủ điều khiển | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 289 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 vào tủ điều khiển | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 291 | Khung móng tủ điều khiển M16x650 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 292 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 46,545 | kg |
| 293 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 294 | Đào tiếp địa - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 295 | Đắp đất tiếp địa Y/C K = 0,90 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 296 | Tủ điều khiển tự đông 100A KT 1000x600x350 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 297 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 298 | Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,742 | 100m3/km |
| 299 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đá cự ly 4km | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3/1km |
| 301 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 302 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 303 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | tụ |
| 304 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 306 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Barrie: Nguồn điện: 220 V/50Hz Độ dày thân vỏ 2.0mm Mầu sắc thân vỏ Vàng (Tuỳ chọn Cam và Xám) Độ dài thanh chắn: Từ 3-6M tay cần tự bung khi va chạm Thời gian nâng hạ cần: 1.0- 6s, Có chế độ giảm tốc cuối hành trình và khởi động mềm Điện áp sử dụng: 220V50Hz/24VDC Công suất tiêu thụ 140W sử dụng tần suất 90% Nhiệt độ hoạt động:-20 ̊C ~85 ̊C Cấp độ bảo vệ Tiêu chuẩn IP54 Trọng lượng : ~45Kg Tay điều khiển từ xa 2 chiếc khoảng cách ~50m Kích thước trụ ~930x240x330mm Kết nối máy tính RS485 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bốt gác:Kích thước lòng 1900x1700(mm), chiều cao 2,75 m. Cửa chính Composite kính cường lực, cửa sổ 3 mặt, khung nhôm hệ Việt Pháp kính cường lực (8mm). Sàn Composite cốt sợi thuỷ tinh. Trần Compsoite cốt sợi thuỷ tinh. Vách Compsoite đúc liền với sàn. | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bình nước nóng bình vuông 20L | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 3 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên chuyên ngành: 01 xây dựng dân dụng; 01 xây dựng giao thông; 01 kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm, tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia. (Có bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy san gạt | Máy san gạt | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi | 16T | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | 6T-10T | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | 12T-16T | 2 |
| 8 | Lu rung | 25T | 2 |
| 9 | Máy nén khí | ≥360m3 | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphalt | ≥ 80T/h | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 150L-250L | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 20 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi