Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883611-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án)
Số hiệu KHLCNT 20220622334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 08:51:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,165,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên chuyên ngành: 01 xây dựng dân dụng; 01 xây dựng giao thông; 01 kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm, tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia. (Có bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 12T-16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (phạm vi thi công trên phần đất đã GPMB thuộc dự án)
Xây dựng Bãi đỗ xe xuất khẩu KB2
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 830 349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 830 349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các thành phần của E-HSDT được quy định tại mục 10 Chương I (chỉ dẫn nhà thầu) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Giấy đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo mẫu số 18A) - Các nội dung khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 830 349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Khắc Tưởng; Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Tầng 3+5 Trung tâm quản lý CKQT, phường Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, MẶT SÂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC - KHU VỰC ĐÃ GPMB
1Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,942100m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,35100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT50,96100m3
4Đào khuôn 1 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT31,774100m3
5Đào khuôn 2 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,656100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất III (xáo xới)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,108100m3
7Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp xáo xới)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,108100m3
8Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,909100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,245100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC70Theo yêu cầu Chương V E-HSMT206,06100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT206,06100m2
12Sản xuất BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,247100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 13,5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,247100tấn
14Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,909100m3
15Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,71100m3
16Bê tông rãnh M150, đá 2x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT113,26m3
17Rải giấy dầu lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,573100m2
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,773100m2
19Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069100m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,741m3
22Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,192m3
23VK bê tông thân rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,194100m2
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,513m3
25VK bê tông thân rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m2
26Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,906m3
27VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,035100m2
28Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,364tấn
29LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cấu kiện
30Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,704100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,71100m3
32Đệm VXM M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,325m3
33Bê tông rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,7m3
34VK bê tông thân rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,887100m2
35Đào móng 5 m rãnh đường T5- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,42m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1m3
37Đệm VXM M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,075m3
38Bê tông rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7m3
39VK bê tông thân rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,7m2
40Gia công thép V mũ rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24kg
41Lắp đặt thép V mũ rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24kg
42Gia công lưới chắn rác bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45kg
43LĐ tấm lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
44Đào móng nối vào hố ga đường cao tốc- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT18m3
45Đắp đất, nối vào hố ga đường cao tốc độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16m3
46Đắp cát móng đường ống nối vào hố ga đường cao tốcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,05m3
47Lắp đặt ống nhựa UPVC D250 mm nối vào hố ga đường cao tốcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42m
48Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18kg
49Ống nhựa UPVC D 250 vào HG1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6m
50Tháo dỡ tấm đan hố ga HG2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cấu kiện
51LĐ lại tấm đan sang hố ga HG1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HG2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,19m3
53Gia công thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT44kg
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT137kg
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44m2
56Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,77m3
57Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cấu kiện
58Tấm gang nắp hố ga tải trọng 40TTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
59Sơn kẻ đường, dày sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18m2
60Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,124m3
61VK bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,545100m2
62Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,4m2
63Bê tông móng M100, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,67m3
64LĐ viên bó vỉa gờ chắn bánhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT178m
65Sơn phản quan bê tông viên bó vỉa gờ chắn bánhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT156,64m2
66Bê tông vuốt nối M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,92m3
67Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,57m3
68VK bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,945100m2
69LĐ viên bó vỉa gờ chắn bánhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT187m
70Sơn phản quan bê tông viên bó vỉa gờ chắn bánhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT164,56m2
71Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT87,835100m3/km
72Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,71100m3/km
73San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT90,545100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng nhà vệ sinh cuội kết - Cấp đá IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11,5m3
2Đắp đất móng nhà độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,3m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,726m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,769m3
5Ván khuôn lót móng cột M1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,4m2
6Lắp dựng cốt thép móng nhà M1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT49kg
7Bê tông cột, M250, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,232m3
8Ván khuôn cột M1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,2m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m cổ cột M1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5kg
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m cổ cột M2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT52kg
11Bê tông lót, M100, đá 4x6 GM1,GM2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,973m3
12Ván khuôn giằng móng GM1,GM2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,1m2
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,342m3
14Ván khuôn móng GM1,GM2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21,3m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m GM1,GM2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT55kg
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m GM1, GM2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT279kg
17Trát xà dầm, vữa XM M75,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,904m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,904m2
19Bê tông cột M250, đá 1x2,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,871m3
20Ván khuôn cột C1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15,8m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m cột C1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m cột C1Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT93kg
23Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,703m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng D1,D2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT29,1m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, D1,D2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT56kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m D1,D2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT279kg
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT26,126m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT26,126m2
29Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,76m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT50,6m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT533kg
32Trát trần, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT50,6m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT50,6m2
34Bê tông lanh tô M200, đá 1x2,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,066m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,63m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT48kg
37Trát gờ tường , vữa XM M75,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,4m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,4m2
39Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,651m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,524m2
41Miết mạch tường gạch loại lõmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,53m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,524m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,808m2
44Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT20,513m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT26,321m2
46Bê tông M100, đá 4x6Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,91m3
47Lát nền, sàn gạch 300x300mm, xữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT35,545m2
48Đào móng bó hè sân - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,975m3
49Đắp cát bó hè sân bằng thủ côngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,391m3
50Xây móng bó hè sân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,86m3
51Trát tường bó hè sân dày 1,5cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,82m2
52Đắp cát nền sânNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,275m3
53Bê tông nền sân M200, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,134m3
54Xây tường thẳng bằng gạch chỉ vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,149m3
55Trát tường ngoài dày vữa XMM50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,421m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,421m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT38,88m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT38,88m2
59Ốp tường, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT74,844m2
60Cửa đi nhôm hệ 2 cánh độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38lyNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,28m2
61Cửa sổ lùa nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38lyNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8,416m2 
62Vách nhôm hệ độ dạy nhôm 1.0-1.3ly kính dày 6.38lyNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,88 m2
63Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT36,859m2
64Tấm nhựa Mica ốp tường dày 3mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,36 m2
65Gia công bàn rửa tay thép hộpNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT73kg
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,461m2
67Lắp dựng bàn rửa tay thép hộpNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,88m2
68Ốp đá granit tự nhiên có chốt InoxNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,917m2
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,608m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M50, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,502m3
71Đào móng - Cấp đất IINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,239m3
72Lót cát đáy móngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,063m3
73Đắp đất nền bậc tam cấpNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,025m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,151m3
75Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,952m2
76Trát tường ngoài vữa M50, XM PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,09m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,09m2
78Đào móng hố van khởi thủy và đồng hồ Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,086m3
79Bê tông nền hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,137m3
80Ván khuôn nền hố vanNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,07m2
81Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,332m3
82Bê tông tường hố van M200, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,196m3
83Ván khuôn gỗ tường hố vanNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,04m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,97m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,047m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan khởi thủy và đồng hồNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,03m2
87Gia công thép tấm đan nắp hố ga khởi thủy và đồng hồNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4kg
88Lắp tấm đan nắp hố ga khởi thủy và đồng hồNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cấu kiện
89Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
90Kép thép mạ kẽm D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
91Rắc co vào nhà vệ sinh D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt van D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
93Khâu nối thép D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
94Khâu nối thép D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
95Rắc co thép mạ kẽm D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
96Kép thép mạ kẽm D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt van thép 2 chiều D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt van thép 1 chiều D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
100Ống nhựa HDPE D32 từ T5 vào nhà vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT342m
101Van khóa D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
102Van 1 chiều D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
103Rắc co nhựa HDPE D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
104Măng sông HDPE D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
105Khâu nối HDPE D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
106Đào đất IV chôn ống HDPE vào nhà vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT218,9m3
107Đắp đất K = 0,90 ống HDPE vào nhà vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT135,7m3
108Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 vào nhà vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT79,4m3
109Đèn ốp trần DLN 03L P=18W trong nhà vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10bộ
110Công tắc 2 hạt 1 chiềuNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
111Tủ điện âm tường ( chứa 3-6 modul)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1hộp
112Lắp đặt các automat 1 pha 63ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 20ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
114Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT86m
115Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43m
116Ống luồn dây điện chống cháy D20mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT129m
117Hộp đầu dây 150x150 Âm tườngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9hộp
118Đèn Led 1x18WNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
119Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTUNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1máy
120Ống thoát nước điều hòa upvc D27 trong bốt gácNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2m
121Lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa trong bốt gácNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2m
122Lắp đặt các automat 1 pha 50ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 32ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
126Lắp đặt ổ cắmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
127Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4)mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT48m
128Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11m
129Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5m
130Ống luồn dây điện chống cháy D20mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT48m
132Ống thép tráng kẽm D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT34m
133Tủ điện KT 300x200x150Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3hộp
134Lắp đặt các automat 3 pha 125ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
135Đào đất chôn ống nước HDPE F32 - Cấp IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT27,2m3
136Đắp đất, K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19,1m3
137Đắp cát, chôn ống nước HDPE F 32 độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8m3
138Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT387m
139Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19,35m2
140Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3.483viên
141Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19sứ
142Bê tông mốc, mác 200Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,038m3
143Ván khuôn mốcNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,5m2
144Rải mốc báo hiệu cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,9cái
145Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT415m
146Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm.Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT415m
147ống nhựa xoắn HDPE D50/40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT415m
148Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT415m
149Đào đất đường ống vào nhà vệ sinh - Cấp IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT203,5m3
150Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT203,4m3
151Ống nhựa PP-R D50 TrụcNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16m
152Ống nhựa PP-R D32 cấp lên técNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19m
153Ống nhựa PP-R D25 nhánhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT42m
154Măng sông PP-R D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
155Măng sông PP-R D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
156Van PPR D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
157Van PPR D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
158Van PPR D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
159Van 1 chiều PPR D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
160Zacco PP-R D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
161Zacco PP-R D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8cái
162Zacco PP-R D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
163Van phao D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
164Cút nhựa 45 PP-R D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
165Cút nhựa 90 PP-R D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
166Cút nhựa 90 PP-R D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12cái
167Cút nhựa 90 PP-R D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
168Cút ren trong D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT34cái
169Tê đều PP-R D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
170Tê đều PP-R D32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
171Tê đều PP-R D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT23cái
172Đầu thu PP-R D50/32Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
173Đầu thu PP-R D32/25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
174Đầu ren trong bằng đồng PPR D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
175Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
176Kép nối D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT34cái
177Tê ren ngoài PP-R D25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
178Ống nhựa U.PVC D140 trong nhà vệ sinh ra bể phốtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9m
179Ống nhựa U.PVC D125 từ bể phốt ra T5Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT335m
180Ống nhựa U.PVC D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT25m
181Ống nhựa U.PVC D48 thông hơiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15m
182Côn thu PVC 140x90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
183Côn thu PVC D90x48Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10cái
184Tê chéo PVC 1 nhánh D140Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
185Tê chéo PVC 1 nhánh D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12cái
186Cút PVC 90 D140Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
187Cút PVC 90 D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
188Cút PVC 90 D48Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT10cái
189Cút PVC 45 D140Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
190Cút PVC 45 D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9cái
191Cút PVC 45 D48 thông hơiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
192Lắp đặt lavabo 1 vòi có nóng lạnhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6bộ
193Lắp đặt giá treo lavaboNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
194Lắp đặt gương soiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
195Lắp đặt xí xổm két nước treo tường + vòi rửaNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411VNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
197Lắp đặt bộ vòi tắm có hương senNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
198Vòi đồng D20Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3cái
199Lắp đặt hộp đựng xà phòngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
200Lắp đặt hộp giấy vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
201Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
202Phễu thu nước D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
203Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
204Ống nhựa thoát nước mái U.PVC D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT40m
205Ống nhựa thoát nước mái U.PVC D60Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,02100m
206Tê kiểm tra D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
207Tê D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
208Cút 90 D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7cái
209Lắp đặt quả cầu thoát nước mái D90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6cái
210Đào bể phốt - Cấp đá IVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT27,9m3
211Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,973m3
212Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11,3m3
213Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,486m3
214Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,459m3
215Ván khuôn đáy bể phốtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,9m2
216Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT125kg
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,687m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan bể phốtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,9m2
219Gia công thép tấm đan, nắp bể phốtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT66kg
220Lắp đặt tấm đan, nắp bể phốtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7cấu kiện
221Xây bể chứa, vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,229m3
222Trát tường ngoài (lần 1) vữa M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,989m2
223Trát tường ngoài (lần 2) vữa M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,989m2
224Quét nước ximăng 2 nướcNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,989m2
225Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT6,923m2
226Lắp đặt cút sành D100Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
227Đào móng cột ly tâm- Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,5m3
228Đắp đất cột ly tâm Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,7m3
229Rải bạt dứa lót móng cột ly tâmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1m2
230Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1m3
231Ván khuôn móng cột ly tâmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,2m2
232Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-5 :Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cột
233Bốc cột ly tâm xuốngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT750kg
234Dựng cột bê tông ly tâmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cột
235Kẹp hãm cáp : KN 4x25 mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
236Móc néo MTN F16SNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
237Đai thép cột ly tâm đơn 1.4mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16,8m
238Khóa đaiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14bộ
239Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT98m
240Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT98m/dây
241Áp to mát MCCB 3P-100A-22kANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái 
242Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
243Đầu cốt đồng M25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8cái
244Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8đầu cốt
245Đào móng 4 cột 17 m- Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT46,1m3
246Ván khuôn móng 4 cột 17 mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT48,2m2
247Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT300kg
248Bê tông lót, M100, đá 4x6Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,6m3
249Bê tông móng cột M200, đá 1x2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15,628m3
250Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28,9m3
251Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,4m3
252Đắp đất tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14,4m3
253Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT166,88kg
254Làm tiếp địa cho cột điệnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
255Khung móng M30x1350x12Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
256Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D150-5mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cột
257Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D150-5mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cột
258Lắp cửa cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cửa
259Luồn cáp ngầm cửa cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4đầu cáp
260Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
261Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 60A-250VNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cái
262Lắp bảng điện cửa cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bảng
263Lọng bắt đèn pha 4 cạnhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4bộ
264Lắp cần đènNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4cần đèn
265Đèn pha led 600WNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16bộ
266Lắp đặt đèn pha chiếu sángNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16bộ
267Đào móng cáp tuyến chiếu sáng- Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT170,8m3
268Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT106,8m3
269Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT63,2m3
270Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT427m
271Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT213,5m2
272Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3.843viên
273Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21sứ
274Bê tông mốc, mác 200Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,042m3
275Ván khuôn mốcNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,7m2
276Rải mốc báo hiệu cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,1cái
277Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm luồn cột đèn cao ápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT320m
278Cáp ngầm Cu/DSTA 4x25Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT447m
279Rải cáp ngầmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT447m
280Dây đồng trần Cu 1x10 nối tiếp địaNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT38,889kg
281Rải cáp ngầmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT447m
282Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT447m
283Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT447m
284Đào móng tủ điều khiển Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,5m3
285Đắp đất móng tủ điều khiểnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,36m3
286Rải bạt dứa lót móng tủ điều khiểnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,03m2
287Bê tông móng, M200, đá 1x2, tủ điều khiểnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,203m3
288Ván khuôn tủ điều khiểnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT58,2m2
289Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 vào tủ điều khiểnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2m
290Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2m
291Khung móng tủ điều khiển M16x650Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bộ
292Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT46,545kg
293Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT41 bộ
294Đào tiếp địa - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m3
295Đắp đất tiếp địa Y/C K = 0,90Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,6m3
296Tủ điều khiển tự đông 100A KT 1000x600x350Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1tủ
297Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1tủ
298Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,742100m3/km
299San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,742100m3
300Vận chuyển đá cự ly 4kmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,394100m3/1km
301San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,394100m3
302Thí nghiệm cáp lực, điện áp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1sợi
303Thí nghiệm tụ điện, điện ápNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1tụ
304Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
305Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
306Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT51 vị trí
C THIẾT BỊ
1Barrie: Nguồn điện: 220 V/50Hz
Độ dày thân vỏ 2.0mm
Mầu sắc thân vỏ Vàng (Tuỳ chọn Cam và Xám)
Độ dài thanh chắn: Từ 3-6M tay cần tự bung khi va chạm
Thời gian nâng hạ cần: 1.0- 6s, Có chế độ giảm tốc cuối hành trình và khởi động mềm
Điện áp sử dụng: 220V50Hz/24VDC
Công suất tiêu thụ 140W sử dụng tần suất 90%
Nhiệt độ hoạt động:-20 ̊C ~85 ̊C
Cấp độ bảo vệ Tiêu chuẩn IP54
Trọng lượng : ~45Kg
Tay điều khiển từ xa 2 chiếc khoảng cách ~50m
Kích thước trụ ~930x240x330mm
Kết nối máy tính RS485
Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2Bộ
2Bốt gác:Kích thước lòng 1900x1700(mm), chiều cao 2,75 m. Cửa chính Composite kính cường lực, cửa sổ 3 mặt, khung nhôm hệ Việt Pháp kính cường lực (8mm). Sàn Composite cốt sợi thuỷ tinh. Trần Compsoite cốt sợi thuỷ tinh. Vách Compsoite đúc liền với sàn.Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1Cái
3Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1Cái
4Bình nước nóng bình vuông 20LNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)55
2 Cán bộ kĩ thuật 3 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên chuyên ngành: 01 xây dựng dân dụng; 01 xây dựng giao thông; 01 kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm, tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia. (Có bản gốc để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 1,25m32
2 Máy xúc đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy san gạt Máy san gạt1
5 Lu bánh hơi 16T2
6 Lu bánh thép 6T-10T2
7 Lu bánh thép 12T-16T2
8 Lu rung 25T2
9 Máy nén khí ≥360m31
10 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
11 Máy rải Máy rải1
12 Trạm trộn bê tông asphalt ≥ 80T/h1
13 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h1
14 Máy trộn bê tông 150L-250L2
15 Ô tô tự đổ ≥10T4
16 Ô tô tưới nước 5m31
17 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
19 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW2
20 Máy hàn 23 kW1
21 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->