Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878879-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220854073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:52:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,652,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 100
6-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
7-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 06 phòng học Trường Tiểu học Phan Đình Phùng (Điểm lẻ), ấp Tràm I, xã Long Thạnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Phú, Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xây dựng An Bình, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,358100m3
2Đóng cọctràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,707100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,124m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,858100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,542tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,936m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,227m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt165,06m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,225100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,656tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,128tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,452m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,51100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,344tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,376tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,064m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,213100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,95m3
22Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,483100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,92tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,886100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,339tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,581tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,494m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,913100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,698tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,244tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,937m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,285100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,031tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,188m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,066100m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,793tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,793tấn
38Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt770kg
39Cung cấp bu lông D20, L300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
40Cung cấp bu lông D12, L200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt278,8m2
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,156tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,156tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,584100m2
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m2
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,5m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,44m2
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,142m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,607m3
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,432m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,475m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch đất nung 60x240x9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,251m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt574,129m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt686,7m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt85,94m2
56Lát nền, sàn bằng đá Granite dày 20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,39m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt587,62m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,5m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt788,176m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt460,92m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt374,9m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt668,4m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.249,096m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.043,3m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.504,22m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt788,176m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81,4m
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,08m2
69Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,44m2
70Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,914m2
71Thanh nhôm định hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,63md
72Lam Z đúc sẵn 600x200x40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
73Lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,52m2
74Tay vịn cầu thang gỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,4md
75Trụ lan can cầu thang gỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
76Lan can ram dốc D60 inox 304 dày 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,8md
77Trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,24m2
78Trần thạch cao khung nổi màu trắng 600x600 (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,2m2
79Trần thạch cao khung chìm màu trắng (trọn gói)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93,6m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93,6m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93,6m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,122100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,007100m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,69m3
87Bể tự hoại Composite KT 4600x1500x1500Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,58100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,15100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
108Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
109Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
110Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
111Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
112Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
113Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả két treoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
117Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
119Lắp đặt van nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
121Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
125Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
126Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt bằng p/p dán keoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
127Lắp bít xả thông ren ngoài, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
128Lắp bít xả thông ren ngoài, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
129Bát treo ống nước các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100cái
130Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
131Tủ điện tổng 520x350x170Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
132Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
133Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45bộ
134Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
135Lắp đặt đèn LED cầu thang sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
141Lắp đặt các automat 1 pha chống giật 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
142Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
145Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.004m
151Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
152Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 thông tầngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
153Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt805m
154Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
155Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
156Lắp đặt cáp đồng bọc PVC D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36m
157Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17m
158Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
159Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
160Hộp kiểm tra tiếp đátTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
161Dây cáp tăng đơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
162Bộ chân đế liên kết kim thuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
165Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
166Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZ-4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
167Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
168Cung cấp và lắp đặt phông màn cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,84m2
B CỘT CỜ - SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC - HÀNG RÀO - NHÀ XE
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,402m3
4Trụ giữ cột cờ + bulong neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Cột cờ inox L= 7,05mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cột
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,523m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,719m2
8Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,719m2
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,214100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,036100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,739m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,078100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,196tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,984m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,898100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449100m3
17Trải tấm cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,489100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,893m3
19Cắt ron 3x3 sânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,92910m
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,046m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,15m2
22Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,99m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt541 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,084tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,291tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,819m3
28Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,819100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,551m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,214100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,803m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,106tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,033m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,269m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,42m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,269m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,42m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,689m2
44Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,446m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt154,892m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,498m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,995m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m3
52Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,365100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,648m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,48m2
55Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,369m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,571m2
57Máng nước tole tráng kẽm dày 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,6md
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m
59Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 dày 3mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
60Đai kẹp ống nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
61SXLD cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
62Cung cấp bu long M20x350Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
63Cung cấp bu long M12x20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,087tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,087tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15tấn
67Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,359100m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,509m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện - điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc chuyên ngành tương đương. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
7 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây100
6 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
7 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây200
8 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->