Gói thầu: Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ xử lý môi trường từ ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 16:51:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,424,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313678E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627356E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên trong đó có hạng mục công trình bãi chôn lấp chất thải rắn hoặc xử lý nước thải;+ Hạng mục công trình năng lượng: Đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên ;+ Hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.+ Hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu là 200m3/ngày đêm.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 31.197.164.000 VND c. Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự với giá trị là 31.197.164.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.197.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu này hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc hóa học; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách vận hành tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chăm sóc cảnh quan (4 người): Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công xây dựng (5 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công phần cơ điện (2 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).+ Danh sách công nhân kỹ thuật.+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.+ Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị phân tích mẫu nước COD, N, P, DO, pH… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2 Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Huế và vùng phụ cận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ xử lý môi trường từ ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Dân dụng hạng III trở lên; Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 5 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: cung cấp hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình theo đúng quy định. Đối với vật tư thiết bị, sản phẩm cung cấp cho gói thầu, nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với vật tư thiết bị nhập khẩu: phải cam kết cung cấp các tài liệu sau, (bao gồm nhưng không phải là tất cả): + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Cung cấp các tài liệu sau CO, CQ&Q, Packing List, Bill of Lading; Certificate of Warranty; Test Report; tờ khai hải quan nhập khẩu; chứng thư thẩm định của Vinacontrol khi hàng hóa được nhập về kho của nhà thầu tại Việt Nam; + Cung cấp chứng nhận chất lượng sản phẩm; chứng nhận ISO của nhà sản xuất, Catalogue, Specifitications, Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt; + Cung cấp bản dịch hợp pháp sang tiếng Việt kèm theo tài liệu bằng tiếng Anh. - Đối với sản phẩm (vật tư, thiết bị) sản xuất trong nước, phải cam kết cung cấp các tài liệu sau (bao gồm nhưng không phải là tất cả): + ISO của nhà sản xuất (nếu có), hoặc chứng nhận chất lượng sản phẩm; + Chứng chỉ hợp quy (công bố hợp quy và chứng nhận hợp quy) của sản phẩm cung cấp cho gói thầu theo quy định; + Test Report của sản phẩm cung cấp cho gói thầu; + Catalogue và các thông số (đặc tính) kỹ thuật của sản phẩm cung cấp cho gói thầu; + Giấy bảo hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 115, đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822426; 3845089; Số fax: 0234.3825389. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3820237. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Số 07, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0234.3822538; số fax:0234.3821264. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Số 07, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0234.3822538; số fax:0234.3821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng ô chôn lấp số 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19.437,56 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19.437,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19.437,56 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19.437,56 | 1 m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19.437,56 | 1 m3 |
| 6 | Mua Bentonite (trộn 5% khối lượng) đáy BV:CL02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 97,28 | Kg |
| 7 | Trộn Bentonite 5%, bằng máy trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.212,864 | 1 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất trộn bentonite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.212,864 | 1 m3 |
| 9 | Rải Bạt chống thấm HDPE, (kh.lượng xem BVCL:01/1) cho ô mở rộng số1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5.669,6 | 1 m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 mặt đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 485,1456 | 1 m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát mặt đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 485,1456 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,0621 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4705 | 1 m3 |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | 1 c/kiện |
| 15 | Ván khuôn thép hố ga mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,48 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép hố ga. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,205 | Tấn |
| 17 | Phai chắn thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1456 | 1 tấn |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,374 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 115 | 1 m |
| 20 | LĐ tê nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 9.6mm (nối vào hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 9.6mm (đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 115 | 1 m |
| B | Tường chắn mở rộng ô chôn lấp số 1 và 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.119,976 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 226,149 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường chắn đá hộc thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.305,186 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng kè, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 96,921 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm, giằng cắt 1-1 (gằng đỉnh hai mặt, chân 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 484,605 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,6598 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,2907 | Tấn |
| 8 | Chèn xốp dày 10mm khe co giản (tính cách 20m 1 khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 66,66 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 258,456 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 861,52 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 861,52 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 861,52 | 1 m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 861,52 | 1 m3 |
| 14 | Rải Bạt chống thấm HDPE (khối lượng xem BVCL:01/1) cho GĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.970 | 1 m2 |
| C | Xây dựng trạm xử lý nước rỉ rác công suất 200m3-ngày | |||
| 1 | Đào Đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 74,8852 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt Đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,2 | 1 m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,272 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,092 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bù nền Đường phá dỡ. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn. Đkính ống 76mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 100 | 1 m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm. Đkính ống 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | Cái |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 84 | 1 m |
| 11 | LĐ co nhựa PVC D49, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 12 | LĐ co nhựa PVC D49, 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 13 | LĐ tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D168, dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | 1 m |
| 15 | LĐ co nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D220, dày 6.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D220, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC ,D76, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 19 | LĐ co nhựa PVC, D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 22 | LĐ nối giảm nhựa PVC , D76-49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 23 | Lđặt ống nhựa HDPE, D50 , dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 200 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 144 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D21, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 168 | 1 m |
| 27 | LĐ co nhựa PVC , D60mm , 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | Cái |
| 28 | LĐ co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 29 | LĐ co nhựa PVC D60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 30 | LĐ co nhựa PVC D21, 45 dộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | Cái |
| 31 | SXLD cầu đỡ ống thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5957 | Tấn |
| 32 | Bu long nở inox 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 96 | Bộ |
| 33 | Cùm U inox D60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 59 | Bộ |
| 34 | Cùm U inox D21 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63 | Bộ |
| 35 | LĐ Mặt bích PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 36 | LĐ co nhựa PVC D34, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 38 | Tê giảm PVC D49-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông. Đkính nút bịt 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 40 | Côn giảm PVC D49-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | 1 m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC D34, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | 1 m |
| 43 | Co PVC D49, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m |
| 45 | LĐ mặt bích PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 47 | LĐ co PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 48 | LĐ nối giảm nhựa PVC, D76-49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 49 | LĐ co nhựa PVC , D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 50 | Bu long M14x80 inox hệ thống dàn gạt dầu mỡ xem (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Bộ |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC, D76, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 52 | LĐ nối giảm nhựa PVC , D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van bi PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 56 | LĐ tê nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 57 | LĐ co nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 58 | LĐ mặt bích PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 59 | Cùm U D76 (SS304) inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 60 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Bộ |
| 61 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0054 | Tấn |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 63 | LĐ ống SS304 (inox) D42, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 m |
| 64 | LĐ ống SS304 (inox) D49, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 65 | LĐ nối ren ngoài thép (SS304), D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 66 | LĐ nối ren ngoài thép (SS304), D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van bi PVC , D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật (SS304), D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van bớm SS304, D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 70 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 71 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 72 | Mặt bích PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 73 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 74 | LĐ nối giảm (SS304), D49-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 75 | LĐ tê (SS304), D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 76 | LĐ co (SS304), D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 77 | Khớp chống rung SS304, D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 78 | LĐ mặt bích (SS304), D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 79 | LĐ Mặt bích (SS304), D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 80 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 81 | Bu long M8x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 82 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,006 | Tấn |
| 83 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 84 | LĐ rắc co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 88 | LĐ tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 89 | LĐ co nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 90 | LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 91 | Cùm U inox D60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 92 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 93 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0027 | Tấn |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | 1 m |
| 95 | LĐ rắc co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 99 | LĐ tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 100 | LĐ co nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 101 | LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 102 | Cùm U inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 103 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 104 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0027 | Tấn |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1 m |
| 106 | LĐ rắc co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 110 | LĐ tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 111 | LĐ co nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 112 | LĐ nối ren ngoài nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 113 | Cùm U inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 114 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 115 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0027 | Tấn |
| 116 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | 1 m |
| 117 | LĐ rắc co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt van bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 121 | LĐ tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 122 | LĐ co nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 123 | LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 124 | Cùm U (SS304) D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 125 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 126 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0027 | Tấn |
| 127 | Chống rung cao su, DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt van bướm, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 130 | LĐ cút DN65 (SS304), 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 131 | LĐ tê DN65 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 132 | LĐ ống DN65, dày 3.2mm (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 133 | LĐ mặt bích DN65 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 134 | Bu long M12x80mm (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 64 | Bộ |
| 135 | Cùm U DN65 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Bộ |
| 136 | Bu long nở M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Bộ |
| 137 | Đế cau su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 138 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,01 | Tấn |
| 139 | LĐ ống DN50 dày 2.5mm (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 m |
| 140 | LĐ bích DN50 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van bớm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 142 | LĐ ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | Cái |
| 143 | LĐ tê giảm PVC 42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | Cái |
| 144 | Cùm U 42 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | Bộ |
| 145 | Gia công lắp đặt thanh U 100x40x80x2mm SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,012 | Tấn |
| 146 | Bu long nở M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 54 | Bộ |
| 147 | LĐ ống nhựa PVC DN50, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 148 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | 1 m |
| 149 | LĐ Co PVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 150 | LĐ tê PVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 151 | LĐ côn giảm PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 152 | LĐ Mặt bích PVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 153 | LĐ tê PVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 154 | LĐ côn giảm (SS304) DN65-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 155 | LĐ tê giảm PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 156 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,102 | Tấn |
| 157 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 92 | 1 m |
| 158 | LĐ co PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 52 | Cái |
| 159 | LĐ mặt bích PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 160 | Lắp đặt van lấy mẫu (SS304) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 161 | LĐ nối Y PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 162 | LĐ nối giảm PVC, D90-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 164 | LĐ Nối ren ngoài PVC, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 165 | LĐ nối giảm PVC, D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 166 | LĐ nối lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 167 | LĐ co PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van bi rac co đôi PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 170 | Cùm U (SS304) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 88 | Bộ |
| 171 | LĐ Mặt bích (SS304), D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 172 | LĐ ống SS304 (inox) D49, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m |
| 173 | Lắp đặt van điều chỉnh áp lực PVC, D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 174 | LĐ lơi DN49 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 175 | LĐ Mặt bích (SS304), D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 176 | LĐ ống (SS304) D90 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,5 | 1 m |
| 177 | LĐ co (SS304), D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 178 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m |
| 179 | Cùm U 42 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 180 | Cùm U 40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 181 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0159 | Tấn |
| 182 | LĐ mặt bích PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 183 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 184 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 185 | LĐ Ren ngoài PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 187 | LĐ co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 188 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | 1 m |
| 189 | LĐ mặt bích PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 190 | LĐ mặt bích PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 191 | LĐ côn giảm PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt van bi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 193 | Khớp nối hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 194 | LĐ Mặt bích (SS304), D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 195 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0045 | Tấn |
| 196 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Bộ |
| 197 | Cánh khuấy phả ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 198 | Gia công lắp đặt inox tấm 1100x250x10 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0872 | Tấn |
| 199 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | 1 m |
| 200 | LĐ ống nhựa PVC D27, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | 1 m |
| 201 | LĐ ống nhựa PVC D21, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 350 | 1 m |
| 202 | LĐ Nối ren ngoài PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 203 | LĐ côn giảm PVC, D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 204 | LĐ co nhựa PVC D21, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 90 | Cái |
| 205 | Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 207 | Tê giảm PVC D49-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 208 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 209 | Mặt bích PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 210 | LĐ tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 211 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,044 | Tấn |
| 212 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28 | Bộ |
| 213 | Cùm U inox D21 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | Bộ |
| 214 | LĐ Mặt bích PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 215 | Lắp đặt van bi rác co đôi PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 216 | LĐ nối Y PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 218 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | 1 m |
| 219 | ống nhựa trong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1m |
| 220 | Co nối ren ngoài nhựa trong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 221 | Cánh khấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 222 | Gia công lắp đặt inox hộp 100x50x2mm SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2655 | Tấn |
| 223 | Bu long nở (SS304) 10x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | Bộ |
| 224 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) (bậc thang thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0401 | Tấn |
| 225 | Tôn gân chống trợt 500x600, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 226 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m |
| 227 | Lđặt ống nhựa HDPE, D50 , dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 150 | 1 m |
| 228 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 229 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 230 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 231 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 232 | Ren ngoài PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 233 | Lup bê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 234 | Bu long M10x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 235 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 236 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 (bậc thang thao tác) SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,002 | Tấn |
| 237 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 m |
| 238 | Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 239 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 240 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 241 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 242 | Ren ngoài PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 243 | Lup bê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 244 | Bu long M10x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 245 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 246 | Gia công lắp đặt inox V40x40x2 (bậc thang thao tác) SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,002 | Tấn |
| 247 | LĐ ống nhựa PVC ,D76, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 248 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 249 | Nối ren ngoài PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 250 | Lắp đặt bi PVC mồi nước, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 251 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 252 | Lắp đặt van rắc co PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 253 | LĐ co nhựa PVC , D60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 254 | LĐ tê nhựa PVC , D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 255 | Lắp đặt van đáy (lup bê) PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 256 | LĐ rắc co nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 257 | LĐ nối giảm PVC D60-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 258 | LĐ tê giảm PVC D60-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 259 | LĐ co nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 260 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 261 | Bu long M8x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 262 | Lđặt ống nhựa PVC-U. Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 56 | 1 m |
| 263 | Lắp đặt co PVC-U (tđ GF) D50, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 26 | Cái |
| 264 | Lắp đặt tê PVC-U (tđ GF) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 265 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 266 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | 1 m |
| 267 | ống hơi PU OD12xID10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 50 | 1m |
| 268 | Lđặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 270 | LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN50, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 271 | LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN32, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 272 | LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN25, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42 | Cái |
| 273 | LĐ tê giảm (SS316) DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 274 | LĐ tê giảm (SS316) DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Cái |
| 275 | LĐ tê (SS316) DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 276 | LĐ tê (SS316) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 277 | LĐ côn giảm (SS316) DN 80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 278 | LĐ côn giảm (SS316) DN 80/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 279 | LĐ côn giảm (SS316) DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 280 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 281 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36 | Cái |
| 282 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 283 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 284 | Lđặt nút bịt (SS316) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 285 | Lđặt nút bịt (SS316) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 286 | Lđặt nút bịt (SS316) DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 287 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 288 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 289 | Maleelbow SS-400-2-4RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 96 | Cái |
| 290 | Lắp đặt tê giảm PVC-U D32-3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | Cái |
| 291 | Lắp đặt Redbush PVC-U D20-3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | Cái |
| 292 | Tấm cao su 100x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 293 | Lắp đặt co PVC-U D50, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 294 | Lắp đặt tê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 295 | Lđặt ống nhựa PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 297 | Lắp đặt van bi 3 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 298 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 299 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | Cái |
| 300 | Lắp đặt tê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 301 | Kẹp thùng PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 302 | Lắp đặt mặt bích PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 303 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35 | Cái |
| 304 | Cùm kẹp ống PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 305 | Water jet suction pump | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 306 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 307 | Lắp đặt co PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 308 | Kẹp thùng PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 309 | Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 310 | Vacum Breaker PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 311 | Lđặt ống nhựa PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 313 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 m |
| 314 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 315 | LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 316 | Lắp đặt van bi 3 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 317 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 318 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 76 | Cái |
| 319 | Lắp đặt tê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | Cái |
| 320 | Kẹp thùng PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 321 | Lắp đặt mặt bích PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 322 | Lắp đặt rắc co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | Cái |
| 323 | Cùm kẹp ống PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 324 | Lđặt nút bịt (SS316) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 325 | Water jet suction pump | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 326 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 327 | Lắp đặt co PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 328 | Kẹp thùng PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 329 | Lắp đặt co (SS316) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 330 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 331 | Lắp đặt mặt bích PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 332 | LĐ co (SS316) DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 333 | LĐ tê giảm (SS316) DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11 | Cái |
| 334 | Cùm nối rãnh (inox duplex) D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 335 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Cái |
| 336 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11 | Cái |
| 337 | Lắp đặt rắc co PVC-U D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 338 | Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 339 | Bậc chuyển PVC-U, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 340 | Bậc chuyển PVC-U, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 341 | Lđặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 342 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 343 | Lắp đặt tê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 344 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 345 | Lắp đặt rắc co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 346 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 347 | Lắp đặt lup bê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 348 | Bu long M10x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 349 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 350 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,002 | Tấn |
| 351 | Lđặt ống nhựa PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 m |
| 352 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 353 | Lắp đặt tê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 354 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 355 | Lắp đặt rắc co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 356 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 357 | Lắp đặt lup bê PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 358 | Bu long M10x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 359 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 360 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,002 | Tấn |
| 361 | Pully SPB 250x6+Taper 3020-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 362 | Pully SPB 125x6+Taper 2010-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 363 | Dây cu roa SPB 1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 364 | Mặt bích vuông D27 (SS316) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 365 | LĐ giảm đồng tâm (SS316) D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 366 | LĐ tê (SS316) D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 367 | LĐ măng xông (SS316) D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 368 | LĐ Y (SS316) D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 369 | Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 370 | Giá trợt bơm Catpump 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 371 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 372 | Cổ đê D65 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 373 | Bulong M12x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 374 | Bulong M14x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Bộ |
| 375 | ống cau su OD65xID50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | m |
| 376 | ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1 1/4x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 377 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1462 | Tấn |
| 378 | Nắp lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 379 | Bu long nở M12x100 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 380 | Bu long M12x100 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 381 | ống simili | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5 | m |
| 382 | Cùm kẹp ống SS304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 383 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0045 | Tấn |
| 384 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Bộ |
| 385 | Lđặt ống nhựa PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 m |
| 386 | Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 387 | Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 388 | Lắp đặt co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 389 | Lắp đặt rắc co PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 390 | Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 391 | Bu long M10x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 392 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 393 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,002 | Tấn |
| 394 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11 | Cái |
| 395 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-100bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 396 | Van lấy mẫu D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 397 | Redbush Npl PVC-U PN D12-1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34 | Cái |
| 398 | Đầu nối ống hơi PU D6-1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 57 | Cái |
| 399 | Măng song SCH 40 (SS316) 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22 | Cái |
| 400 | Tê nối ống hơi PU D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33 | Cái |
| 401 | LD bậc chuyển bậc PVC-U D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 402 | LD bậc chuyển bậc PVC-U D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 403 | LD bậc chuyển bậc PVC-U D16/12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 404 | Tube Union Tee SS-6Mo-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 405 | Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 406 | Male Elbow SS-400-2-4RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 407 | Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 408 | LD tê PVC-U D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 409 | LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 410 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22 | 1 m |
| 411 | Nối ren ngoài PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 412 | Lắp đặt van bi mồi nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 413 | Lắp đặt van rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 414 | Co PVC D49, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 415 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 416 | Lắp đặt van đáy PVC D49 (lup bê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 417 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 418 | LĐ nối giảm PVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 419 | LĐ tê giảm PVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 420 | LĐ co PVC D60, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 421 | Bu long M8x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 422 | Bu long M8x40 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 423 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9188 | Tấn |
| 424 | Bulong nở 12x80 (SS316) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 425 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1488 | Tấn |
| 426 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1319 | Tấn |
| 427 | Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0906 | Tấn |
| 428 | Bulong nở 12x80 (SS316) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 429 | Cùm kẹp ống PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 92 | Cái |
| 430 | Cùm kẹp ống PE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | Cái |
| 431 | Lục giác M6x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | Bộ |
| 432 | Lục giác M6x20 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 58 | Bộ |
| 433 | Cùm U (SS304) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 434 | Cùm U (SS304) D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 435 | Cùm U (SS304) D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 436 | Đế nhựa PE 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44 | Cái |
| 437 | Đế cau su D50, H=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 438 | Lục giác M6x120 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Bộ |
| 439 | Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 316 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,006 | Tấn |
| 440 | Bu long M10x60 (SS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 441 | Gia công lắp đặt inox hộp 100x50x2mm SS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2279 | Tấn |
| 442 | Thang cáp H100xW300x1,2mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42 | m |
| 443 | Thang cáp H100xW200x1,2mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 66 | m |
| 444 | Thang cáp H100xW100x1,2mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 57 | m |
| 445 | Phụ kiện co, tê thang cáp, ong ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Lô |
| 446 | Hộp đấu phao điện bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 447 | Tủ điện cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 448 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 55 | 1m |
| 449 | Cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 55 | 1m |
| 450 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60 | 1m |
| 451 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 400 | 1m |
| 452 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.900 | 1m |
| 453 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 115 | 1m |
| 454 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 675 | 1m |
| 455 | Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 55 | 1m |
| 456 | LĐ ống nhựa ruột gà luồn cáp. Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 285 | 1 m |
| 457 | Hộp đấu phao điện bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 458 | Tủ điện cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 459 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 130 | 1m |
| 460 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 90 | 1m |
| 461 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 285 | 1m |
| 462 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 285 | 1m |
| 463 | Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 300 | 1m |
| 464 | LĐ ống nhựa ruột gà luồn cáp. Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 270 | 1 m |
| 465 | Tủ điện cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 466 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1m |
| 467 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 215 | 1m |
| 468 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 270 | 1m |
| 469 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 270 | 1m |
| 470 | Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 315 | 1m |
| 471 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 378,0355 | 1 m3 |
| 472 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 132,38 | 1 m3 |
| 473 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 132,38 | 1 m3 |
| 474 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 132,38 | 1 m3 |
| 475 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 132,38 | 1 m3 |
| 476 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 132,38 | 1 m3 |
| 477 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14,2188 | 1 m3 |
| 478 | Bê tông nền bể. BT thương phẩm M350#, đổ = máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 46,4013 | 1 m3 |
| 479 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 109,1597 | 1 m3 |
| 480 | Băng cản nước Water Bar, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 172,8 | m |
| 481 | Ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,28 | 1 m2 |
| 482 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 816,083 | 1 m2 |
| 483 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,2452 | Tấn |
| 484 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16,3264 | Tấn |
| 485 | Bê tông cầu thang thường (2 cái 2 bên). Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,1616 | 1 m3 |
| 486 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,073 | 1 m2 |
| 487 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0919 | Tấn |
| 488 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,13 | Tấn |
| 489 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,36 | 1 m3 |
| 490 | Láng bậc cấp không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,88 | 1 m2 |
| 491 | Bê tông bệ đỡ bồn dầu và máy thổi khí. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,122 | 1 m3 |
| 492 | Ván khuôn thép bệ đỡ bồn dầu và máy thổi khí bệ đỡ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,2 | 1 m2 |
| 493 | Gia công cốt thép bệ đỡ thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0206 | Tấn |
| 494 | Gia công cốt thép bệ đỡ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2389 | Tấn |
| 495 | Gia công lan can thép ống tráng kẽm D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4097 | Tấn |
| 496 | Bulong D12, l=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 240 | Cái |
| 497 | Lắp dựng lan can sắt (chiều dài cộng BV KC-BXL:10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 62,01 | m2 |
| 498 | Gia công thang hố thăm ống inox 304 D34 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3063 | Tấn |
| 499 | Bulong vit nở D12, l=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 80 | Cái |
| 500 | Bê tông tạo hình bể đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,7524 | 1 m3 |
| 501 | Bê tông đá 4x6 đệm đáy bể XM cát vàng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 13,965 | 1 m3 |
| 502 | Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,8545 | Tấn |
| 503 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,854 | Tấn |
| 504 | Bu long D18 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 124 | Cái |
| 505 | Bu long D14 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | Cái |
| 506 | Bu long D12 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 192 | Cái |
| 507 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 508 | Ty giằng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 51 | Cái |
| 509 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9324 | Tấn |
| 510 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,932 | Tấn |
| 511 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 173,16 | 1 m2 |
| 512 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 692 | Cái |
| 513 | Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,3 | m |
| 514 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 515 | LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 516 | LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 517 | Lắp Cầu chắn rác inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 518 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 519 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20W+Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9 | 1 Bộ |
| 520 | LD công tắc ba 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 521 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 522 | LD cầu dao tự động MCB 16A-2P-6kA+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 523 | Bảng điện nhựa KT:200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 524 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 126 | 1m |
| 525 | Cáp điện 4 lõi , CVV/DSTA (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25 | 1m |
| 526 | LĐ ống nhựa cứng HDPE TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25 | 1 m |
| 527 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60 | 1 m |
| 528 | Đào mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,8 | 1 m3 |
| 529 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,2 | 1 m3 |
| 530 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,6 | 1 m3 |
| 531 | Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 m2 |
| 532 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 37,9725 | 1 m3 |
| 533 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,68 | 1 m3 |
| 534 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,075 | 1 m3 |
| 535 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 81,01 | 1 m2 |
| 536 | Đắp đất hoàn trả công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,217 | 1 m3 |
| 537 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17,3788 | 1 m3 |
| 538 | Bê tông sàn nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 23,5929 | 1 m3 |
| 539 | Xoa láng mặt dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 141,185 | 1 m2 |
| 540 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2453 | Tấn |
| 541 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,2172 | Tấn |
| 542 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,1241 | Tấn |
| 543 | Xây gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22,0105 | 1 m3 |
| 544 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 256,815 | 1 m2 |
| 545 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 256,815 | 1m2 |
| 546 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 256,815 | 1m2 |
| 547 | Bê tông giằng đầu tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,254 | 1 m3 |
| 548 | Ván khuôn thép giằng tường, giằng đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22,86 | 1 m2 |
| 549 | Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,7679 | Tấn |
| 550 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,767 | Tấn |
| 551 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (vì kèo) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 105,518 | 1m2 |
| 552 | Bu long D18 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 140 | Cái |
| 553 | Bu long D14 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | Cái |
| 554 | Bu long D12 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 248 | Cái |
| 555 | Bu long D10 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 312 | Cái |
| 556 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 557 | Ty giằng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33 | Cái |
| 558 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9264 | Tấn |
| 559 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (xà gồ) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 129,696 | 1m2 |
| 560 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,926 | Tấn |
| 561 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 189,14 | 1 m2 |
| 562 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 756 | Cái |
| 563 | Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,6 | m |
| 564 | Gia công sườn tường bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,1771 | Tấn |
| 565 | Lắp dựng sườn tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,177 | Tấn |
| 566 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (khung sườn) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 166,88 | 1m2 |
| 567 | ốp tường tôn sóng dày 0,45mm trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 216,2509 | 1 m2 |
| 568 | Gia công vĩ mương thép tráng kẽm bản dày 5mm, V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0952 | 1 tấn |
| 569 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30,4 | m2 |
| 570 | Mô tơ của cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 571 | Cửa đi1 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,4 | m2 |
| 572 | Cửa sổ 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,8 | m2 |
| 573 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,2629 | 1 m3 |
| 574 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,0157 | 1 m3 |
| 575 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,169 | 1 m3 |
| 576 | Bê tông hố ga chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,6729 | 1 m3 |
| 577 | Ván khuôn thép hố ga, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,8696 | 1 m2 |
| 578 | Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0901 | Tấn |
| 579 | LĐ ống nhựa PVC D94, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 56 | 1 m |
| 580 | LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 581 | LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 582 | Lắp Cầu chắn rác inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 583 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28 | Cái |
| 584 | Lắp đặt đèn pha LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 bộ |
| 585 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Bộ |
| 586 | Bảng điện chứa 12 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 587 | LD cầu dao tự động MCB 32A-2P-6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 588 | LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 589 | LD cầu dao tự động MCB 6A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 590 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 231 | 1m |
| 591 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 267 | 1m |
| 592 | Cáp điện 3 lõi, CVV/DSTA (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60 | 1m |
| 593 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 181 | 1 m |
| 594 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60 | 1 m |
| 595 | Đào mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | 1 m3 |
| 596 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 m3 |
| 597 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m3 |
| 598 | Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 m2 |
| 599 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,07 | 1 m3 |
| 600 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,68 | 1 m3 |
| 601 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,805 | 1 m3 |
| 602 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 78,85 | 1 m2 |
| 603 | Đắp đất hoàn trả công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,585 | 1 m3 |
| 604 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,8765 | 1 m3 |
| 605 | Bê tông sàn nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22,7792 | 1 m3 |
| 606 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,319 | Tấn |
| 607 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,9902 | Tấn |
| 608 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,3433 | Tấn |
| 609 | Xây gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19,033 | 1 m3 |
| 610 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 247,02 | 1 m2 |
| 611 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 247,02 | 1m2 |
| 612 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 247,02 | 1m2 |
| 613 | Bê tông giằng đầu tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,8495 | 1 m3 |
| 614 | Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,6096 | Tấn |
| 615 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,609 | Tấn |
| 616 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (kèo) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 97,3 | 1m2 |
| 617 | Bu long D18 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 150 | Cái |
| 618 | Bu long D14 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | Cái |
| 619 | Bu long D12 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 352 | Cái |
| 620 | Bu long D10 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 504 | Cái |
| 621 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 622 | Ty giằng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 623 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,88 | Tấn |
| 624 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,88 | Tấn |
| 625 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (xà gồ) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 123,2 | 1m2 |
| 626 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 176 | 1 m2 |
| 627 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 704 | Cái |
| 628 | Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44 | m |
| 629 | Gia công sườn tường bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,2905 | Tấn |
| 630 | Lắp dựng sườn tường bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,29 | Tấn |
| 631 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sườn tường) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 130,2 | 1m2 |
| 632 | ốp tường tôn sóng dày 0,45mm trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 220,8392 | 1 m2 |
| 633 | Gia công vĩ mương thép tráng kẽm bản dày 5mm, V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4881 | 1 tấn |
| 634 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,2 | m2 |
| 635 | Mô tơ của cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 636 | Cửa đi 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiện D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,04 | m2 |
| 637 | Cửa đi1 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiện D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,16 | m2 |
| 638 | Cửa sổ 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiện S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,8 | m2 |
| 639 | Cửa sổ 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiện S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,54 | m2 |
| 640 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,2629 | 1 m3 |
| 641 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,0157 | 1 m3 |
| 642 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,169 | 1 m3 |
| 643 | Bê tông hố ga chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,6729 | 1 m3 |
| 644 | Ván khuôn thép hố ga, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,8696 | 1 m2 |
| 645 | Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0901 | Tấn |
| 646 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | 1 m |
| 647 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | 1 m |
| 648 | Tê nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 649 | Cút ren trong nhựa PP-R D20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 650 | Cút nhựa PP-R D25, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 651 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 652 | Côn giảm nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 653 | Tê nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 654 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 655 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 656 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 657 | Lắp đặt lavabo sứ trắng+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 658 | Lắp đặt van khóa chậu bếp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 659 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 660 | Lắp móc treo giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 661 | Lắp gơng soi 7 món+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 662 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 663 | Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 664 | Măng song nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 665 | Măng song nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 666 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 667 | LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 m |
| 668 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 669 | LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 670 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 671 | LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 672 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 673 | LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 674 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 675 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 676 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 677 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 678 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D90, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 679 | LĐ tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 680 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 681 | LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | 1 m |
| 682 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Cái |
| 683 | LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 684 | Lắp Cầu chắn rác inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Cái |
| 685 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35 | Cái |
| 686 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19,24 | 1 m3 |
| 687 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,6035 | 1 m3 |
| 688 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,2 | 1 m3 |
| 689 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,8 | 1 m3 |
| 690 | Xây bể tự hoại gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,748 | 1 m3 |
| 691 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5218 | 1 m3 |
| 692 | Bê tông giằng bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,306 | 1 m3 |
| 693 | Gia công cốt thép toàn bộ bể. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1831 | Tấn |
| 694 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,336 | 1 m2 |
| 695 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | 1 c/kiện |
| 696 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,17 | 1 m2 |
| 697 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,17 | 1 m2 |
| 698 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,17 | 1 m2 |
| 699 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m2 |
| 700 | Lắp đặt đèn pha LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 bộ |
| 701 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 702 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 703 | LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 704 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1 chiều, Q=120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 705 | LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 706 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Bộ |
| 707 | Bảng điện chứa 4 cực (BĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 708 | Bảng điện chứa 9 cực (BĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 709 | LD cầu dao tự động MCB 32A-1P-6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 710 | LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 711 | LD cầu dao tự động MCB 6A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 712 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 280 | 1m |
| 713 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 80 | 1m |
| 714 | LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 144 | 1m |
| 715 | LD Cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 78 | 1m |
| 716 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 164 | 1 m |
| 717 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D32, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | 1 m |
| 718 | Cầu dao tự động MCCB 40A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 719 | LD cầu dao tự động MCB 32A-2P-6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 720 | Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 721 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 722 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 723 | Tủ điện KT:400x600x200 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 724 | Đào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30,14 | 1 m3 |
| 725 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30,14 | 1 m3 |
| 726 | Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cọc |
| 727 | Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | m |
| 728 | Cáp đồng CV(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1m |
| 729 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Điểm |
| 730 | Lắp đặt máy lạnh 18.000BTU/H, một chiều lạnh (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| D | Nhà điều hành kết hợp nhà nghỉ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 88,9135 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,672 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,8483 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60,16 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 73,735 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1474 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1051 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,0723 | Tấn |
| 10 | Xây móng tường bờ lô xi măng (10x20x40)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25,274 | 1 m3 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,8843 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,149 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,764 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,76 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,76 | 1 m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,76 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 64,3316 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,1531 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,08 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 116,92 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3094 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,208 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng, đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300#, đổ = máy bơm (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,0717 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 254,4063 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5086 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,056 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,7986 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300#, đổ = máy bơm (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,263 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 320,2398 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,4581 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,8521 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1977 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,3184 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 57,41 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1427 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0901 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2417 | Tấn |
| 38 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25,1184 | 1 m3 |
| 39 | Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19,632 | 1 m3 |
| 40 | Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,49 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 22,26 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,168 | 1m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 93,493 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 93,493 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 330,862 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột và lanh tô. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 104,57 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 181,1397 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 311,359 | 1 m2 |
| 49 | Ôp tường ngoài đá granite màu xanh đen. Tiết diện đá (10x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,0978 | 1 m2 |
| 50 | Ôp tường đá rối đa sắc (mặt lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,09 | 1 m2 |
| 51 | Ôp tường đá tổ ông xám (15x30)cm cửa vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,319 | 1 m2 |
| 52 | Ôp tường gach granite (30x60)cm tường WC cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 92,7 | 1 m2 |
| 53 | Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17,862 | 1 m2 |
| 54 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường. KL trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 406,493 | 1m2 |
| 55 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm, lanh tô, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 285,709 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 117,829 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 910,068 | 1m2 |
| 58 | Ôp chân tường đá rồi trục A (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,46 | 1 m2 |
| 59 | Kẻ roăng tường trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138,45 | 1 m |
| 60 | Gia công xà gồ bằng thép C200x65x20x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,0106 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,01 | Tấn |
| 62 | GC cầu phong, li to mạ kẽm cầu phong (30x60x1.8), lito(30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,1512 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,151 | Tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 425,3182 | 1 m2 |
| 65 | Ngói úp nóc 3V/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 134,13 | Viên |
| 66 | Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 220,18 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền 30x60cm chống trơn XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,78 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá granite dày 18mm, bậc tam cấp, len cửa. bậc cấp trục 1-2&A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,54 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá granite day 18mm ,mặt bệ các loại. Bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,05 | 1 m2 |
| 70 | Trần thạch cao khung nổi 600x600,(khoán gọn) khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,78 | m2 |
| 71 | Gia công khung đỡ lavabo thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0085 | Tấn |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,9 | m2 |
| 73 | Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Bộ |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,568 | m2 |
| 75 | Phụ kiện đi 2 cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 76 | Phụ kiện sổ 4 cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11 | Bộ |
| 77 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 39,6 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3746 | 1 tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 39,6 | m2 |
| 80 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 23,9712 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 273,6 | 1 m2 |
| 82 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | 1 Bộ |
| 83 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1 Bộ |
| 84 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo 360 ốp trần, cánh 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Bộ |
| 86 | LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 87 | LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 88 | LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 89 | LD công tắc ba 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 90 | LD công tắc bốn 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 91 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28 | Bộ |
| 92 | LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Bộ |
| 93 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 576 | 1m |
| 94 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 588 | 1m |
| 95 | LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 336 | 1m |
| 96 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 375 | 1 m |
| 97 | Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 98 | Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 99 | Cầu dao tự động MCB 40A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 100 | Cầu dao tự động MCB 20A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 101 | Cầu dao tự động MCCB 50A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo Vôn (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 104 | SWTCH chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 106 | Tủ điện KT:500x700x250, thanh cài, đầu cốt, các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Hệ |
| 107 | Đào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,92 | 1 m3 |
| 108 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29 | 1 m3 |
| 109 | Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cọc |
| 110 | Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | m |
| 111 | LD Cáp điện CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | 1m |
| 112 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Điểm |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44 | 1 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19 | 1 m |
| 115 | Cút ren trong nhựa PP-R D20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | Cái |
| 116 | Cút nhựa PP-R D25, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 117 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa chậu bếp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 120 | Cút nhựa PP-R D25/20, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 121 | Tê nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 122 | Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | Cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo sứ trắng+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 128 | Lắp gơng soi 7 món+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm tắm nóng, lạnh+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 132 | Măng song nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11 | Cái |
| 133 | Măng song nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 135 | Lắp móc treo giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 136 | LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 13 | 1 m |
| 137 | LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 m |
| 138 | LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21 | 1 m |
| 139 | LĐ ống nhựa PVC D49, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 140 | LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 141 | LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 142 | LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 143 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 144 | LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 145 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 146 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 150 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D90, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 151 | LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 152 | LĐ tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,9558 | 1 m3 |
| 154 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,155 | 1 m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,4835 | 1 m3 |
| 156 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,989 | 1 m3 |
| 157 | Bê tông bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,288 | 1 m3 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,6538 | 1 m3 |
| 159 | Bê tông giằng bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,546 | 1 m3 |
| 160 | Gia công cốt thép toàn bộ bể. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1329 | Tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 13,768 | 1 m2 |
| 162 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | 1 c/kiện |
| 163 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,44 | 1 m2 |
| 164 | Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,44 | 1 m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,44 | 1 m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m2 |
| E | Trạm cân 40T, nhà cân xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,71 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,41 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,2098 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,185 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,044 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3796 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3356 | Tấn |
| 8 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,8662 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,332 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,78 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,6 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0428 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1538 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,518 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,18 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0358 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2424 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,203 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 56,44 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4172 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1581 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt. Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,146 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép lanh tô Lô 1 cốt +2.11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 19,96 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0714 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0571 | Tấn |
| 26 | Xây tường gạch gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,498 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,647 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 135,83 | 1 m2 |
| 29 | Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,2 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27,16 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,18 | 1 m2 |
| 32 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 56,44 | 1 m2 |
| 33 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường KL trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 131,63 | 1m2 |
| 34 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42,34 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 230,41 | 1m2 |
| 36 | Quét chống thấm Sikatop Seal 107 sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,34 | 1 m2 |
| 37 | Láng sêno có đánh màu. Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,34 | 1 m2 |
| 38 | Gia công xà gồ bằng thép C100x50x20x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1584 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,158 | Tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36,168 | 1 m2 |
| 41 | Ke chống bão 2 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 72 | Cái |
| 42 | Gia công và đóng diềm tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,0416 | 1 m2 |
| 43 | Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 26,98 | 1 m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,36 | m2 |
| 45 | Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 46 | Cửa sổ 1 nh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,32 | m2 |
| 47 | Phụ kiện sổ 1cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14 | 1 m |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 50 | LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 51 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 52 | Lắp cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | 1 Bộ |
| 54 | LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 55 | LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 56 | LD công tắc bốn 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 57 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 58 | LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 59 | Vỏ tủ điện chứa 8 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 60 | Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 61 | Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 62 | Cầu dao tự động MCB 40A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 63 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 108 | 1m |
| 64 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 84 | 1m |
| 65 | LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | 1m |
| 66 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 54 | 1 m |
| 67 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 109,4751 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,5289 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông trạm cân BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,4273 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 87,32 | 1 m2 |
| 71 | Xây mương gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,7267 | 1 m3 |
| 72 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 68,64 | 1 m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,077 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,49 | 1 m2 |
| 75 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | 1 c/kiện |
| 76 | Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,6708 | Tấn |
| 77 | Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,6972 | Tấn |
| 78 | Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9023 | Tấn |
| 79 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24,1975 | 1 m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85,278 | 1 m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85,76 | 1 m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85,76 | 1 m3 |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85,76 | 1 m3 |
| F | Cầu rửa xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 88,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 45,96 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42,6 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42,6 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42,6 | 1 m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42,6 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,6 | 1 m3 |
| 8 | Vải bạt xanh đỏ 2 lớp. Tạo rãnh (phủ 2 bên 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 81 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bệ cầu rửa xe. Vữa bê tông đá 2x4 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 71,24 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông bệ cầu rửa xe (phân BTCT). Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,176 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 102 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,314 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | 1 m |
| 15 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR, D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 16 | LĐặt cút nhựa PPR, D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 17 | LĐặt tê giảm nhựa PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 19 | LĐặt cút nhựa PPR, D32/25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 20 | LĐặt tê nhựa PPR, D25/20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 21 | LĐặt măng song nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 22 | LĐặt măng song nhựa PPR, D25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| G | Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà , hệ thống chống sét | |||
| 1 | LD cáp điện 4 lõi CVV/DSTA (4x16), 3P+1N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60 | 1m |
| 2 | Cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x6),1P+1N+1E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 431 | 1m |
| 3 | Cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x8),1P+1N+1E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 296 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 780 | 1 m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 166,4 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 41,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 125,4 | 1 m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 104 | 1 m2 |
| 9 | Đào móng bể bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,48 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,88 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,6 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | 1 m2 |
| 13 | Khung móng cột (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bát giác , cần cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột gồm bảng điện nhựa 100x160+MCB6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Đường phố, LED120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSSTA (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 826 | 1m |
| 18 | Rải cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 826 | 1 m |
| 19 | Cáp lên đèn CVV(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 150 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 796 | 1 m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 288,384 | 1 m3 |
| 22 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60,08 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 228,304 | 1 m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 150,2 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vôn (0-500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 26 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 20A/ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 6A/1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 30 | Đồng hồ hẹ giờ - 24 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Khởi động từ (20-40)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 32 | Rơ le nhiệt (20-40)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 33 | Cầu nối dây 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 36 | Cầu nối dây 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,56 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,2 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,8 | 1 m2 |
| 40 | Khung móng cột (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét cao 13m (bao gồm dây neo, tăng đơ, ..trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 42 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 là 120m (NLP 2200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 43 | Cáp bọc đồng CXV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | m |
| 44 | Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cọc |
| 45 | Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70 | m |
| 46 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35,904 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35 | 1 m3 |
| H | Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước D40, loại 3 kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 40mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 100 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 340 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện, P=1,5 (KW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE , D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhiệt bể nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , D40 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE , D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE , D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng D25 lấy nước tại gara và dụng cụ xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng D25 lấy nước trạm câm 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 14 | Đào Đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 99 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 99 | 1 m3 |
| 16 | Băng tín hiệu (rộng 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 440 | m |
| I | Ga ra ô tô kết hợp kho dụng cụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 47,7819 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,5523 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,308 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,8075 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,56 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1864 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4941 | Tấn |
| 9 | Lớp bạt ni long (loại 2 lớp) móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 194,635 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông nền. BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,927 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,532 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 125,76 | 1 m2 |
| 13 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 125,76 | 1 m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,5919 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,591 | Tấn |
| 16 | Bulong D18, L=100 (12x6=72 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 72 | Cái |
| 17 | Bulong D20, L=800 (8x6=48 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | Cái |
| 18 | Bulong D16, L=100 (6x6=36cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 116 | Cái |
| 19 | Bulong D14, L=100 (4x2=8cái) giằng TR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 20 | Gia công giằng bằng thép, giằng D2,D3,D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,7966 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,796 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 131,792 | 1m2 |
| 23 | Tăng đơ D16 + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 24 | Bulong D16, L=100 (8x6+8x4+8=88) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 88 | Cái |
| 25 | Gia công xà gồ bằng thép C100x50x20x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,8 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,8 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng dày 0,5mm, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 174,296 | 1 m2 |
| 28 | Ke chống bão 2 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 348 | Cái |
| 29 | SX thép hộp 60x30x1.8mm, đà đở tôn tường mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2705 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng đà đỡ tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,27 | Tấn |
| 31 | Tôn ốp tường tôn sóng dày 0,5mm trục 1-2&A (cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,838 | 1 m2 |
| 32 | Máng xối tôn, dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | m2 |
| 33 | Đai đỡ máng xối thép hộp 20x20x1,4mm L850, A=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0867 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,1 | m2 |
| 35 | Mô tơ của cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 36 | SX&LD khung lưới thép hộp 50x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,7309 | 1 tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 60,712 | 1m2 |
| 38 | SX&LD lưới thép B40, dày 3mm. Khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85,239 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | bộ |
| 40 | Lắp bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | 1bộ 4 c |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC (lơi) D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 43 | LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 44 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17 | Cái |
| 45 | Lắp cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 Bộ |
| 48 | LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 49 | LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 50 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện chứa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 52 | Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 53 | Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 54 | LD Cáp điện , CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 168 | 1m |
| 55 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138 | 1m |
| 56 | LĐ ống nhựa uốn nguội được D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 102 | 1 m |
| J | Bể nước rửa xe và PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 278,005 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 108,805 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 169,2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 169,2 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 169,2 | 1 m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 169,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,504 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền bể. BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 26,59 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường bể thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 45,278 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 439,07 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,611 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,3713 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,6556 | Tấn |
| 14 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36 | m |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5 cm, Vữa M100 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 278,7775 | 1 m2 |
| 16 | Quét Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 278,777 | 1 m2 |
| 17 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 278,777 | 1 m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 278,777 | 1 m2 |
| K | Ga ra xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,156 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,014 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,864 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,52 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,632 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống D114 dày 4,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1135 | Tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép D (49x3.0&27x2.0)mm. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2217 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,334 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,2706 | 1m2 |
| 11 | Máng xối inox 304, dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,24 | m2 |
| 12 | Bu long chờ M10, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 13 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm (80x40x1.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,117 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,117 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,874 | 1 m2 |
| 16 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 120 | Cái |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,73 | 1 m2 |
| 18 | Lát gạch nền gạch terrazzo 300x300, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,73 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 21 | LĐ cút (co) nhựa PVC D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 22 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 23 | Lắp cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 25 | LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 26 | LD Cáp điện CV V(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | 1m |
| 27 | LĐ ống nhựa uốn nguội đợc D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | 1 m |
| L | Nhà Trạm quan trắc online | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,538 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,25 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,6596 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,7 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,86 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0229 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0454 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0319 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,706 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bột đá nền = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3697 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,4818 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,536 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,72 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0127 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0638 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,0308 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,852 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0277 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,26 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,3 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép dầm, sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1965 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép dầm, sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0595 | Tấn |
| 24 | Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,337 | 1 m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 69,38 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,32 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,852 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,3 | 1 m2 |
| 29 | Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,56 | 1 m2 |
| 30 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường KL trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 59,68 | 1m2 |
| 31 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,172 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 109,152 | 1m2 |
| 33 | Quét chống thấm Sikatop Seal 107 sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,04 | 1 m2 |
| 34 | Láng sê nô có đánh màu. Dày 3 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,04 | 1 m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 (nước cao 0.15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,04 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm (80x40x1.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0576 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,057 | Tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,84 | 1 m2 |
| 39 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 48 | Cái |
| 40 | Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,28 | 1 m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,1 | m2 |
| 42 | Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 43 | Cửa sổ 1 nh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,92 | m2 |
| 44 | Phụ kiện sổ 1cánh , nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 47 | LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 48 | Nẹp ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 49 | Lắp cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | 1 Bộ |
| 51 | LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 52 | LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 53 | Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA+mặt+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 54 | LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | 1m |
| 55 | LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 42 | 1m |
| 56 | LĐ ống nhựa uốn nguội được D20, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21 | 1 m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,675 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,225 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông máng thu nước và phân phối. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,732 | 1 m3 |
| 60 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,429 | Tấn |
| M | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 79,26 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 728,09 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 591,44 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 215,91 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 215,91 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 215,91 | 1 m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 215,91 | 1 m3 |
| 8 | Rải bạt ni long. Đường BT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 577,46 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt Đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 115,492 | 1 m3 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27,69 | 1m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27,69 | 1m |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6.598,24 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.494,12 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.104,12 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.104,12 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.104,12 | 1 m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3.104,12 | 1 m3 |
| O | Sân vườn, cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 376,1 | 1 m3 |
| 2 | Rải bạt ni long sọc xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.402 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 280,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 57,3 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch nền gạch terrazzo 300x300, VM75 màu xám đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 382 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,4 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,4 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,1 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng đá cubic (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,2 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 423,9 | m3 |
| 11 | Đào hố trồng cây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 228 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 178,752 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,248 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,248 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,248 | 1 m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,248 | 1 m3 |
| 17 | Trồng cây Bàng Đài loan, D thân cây 20-25cm, cao 2,5-3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cây |
| 18 | Trồng cây thông , D thân cây 10-15cm cao 2m, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 200 | Cây |
| 19 | Trồng cây Lộc vừng, D thân cây 18-20cm, cao 2,5-3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cây |
| 20 | Trồng cây sa vườn, D thân cây 20-25cm, cao 3-3,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18 | Cây |
| 21 | Trồng cỏ hoa vàng (cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.022 | 1 m2 |
| 22 | Trồng cỏ mái taluy nền Đường, cỏ (ruzi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.500 | 1 m2 |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.522 | 1 m2/th |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 228 | 1cây/90n |
| P | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trục chính 10x2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 240 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 240 | 1 m |
| 3 | Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Hộp |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,4 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 38,4 | 1 m3 |
| 6 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Chỉ tính nhân công lập trình & lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1TT.Tâm |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang + Đế (Thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + Đế (Thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 10 | LĐ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9 | Cái |
| 15 | Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 CXV-FR-2x1 (2x7/0.425) -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 530 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 500 | 1m |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 22 | Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 200 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 200 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn HDPE PN 16. Đkính ống 125mm dài 6m, dày 11.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn HDPE PN 16. Đkính ống 100mm dài 6m, dày 10.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.434 | 1 m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 50mm dài 6m, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 72 | 1 m |
| 28 | LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS. Đkính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa nối = PP hàn. Đkính tê thu 100*100*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 30 | LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS. Đkính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy bằng bột 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van gốc bằng gang. Đkính van gốc 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 36 | Nội quy + Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 37 | Quét nhựa bitum + vải bao bố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 13,5648 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65. Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy. Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 900x600x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 16 | Cái |
| 41 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn. Đkính tê 125*125*125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn. Đkính tê 100*100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 125mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 100mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 85 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 100mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25 | Cái |
| 49 | Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 50 | Lắp bích thép. Đkính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cặp bích |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 450,276 | 1 m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15,7 | 1 m2 |
| 53 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bình |
| 54 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Bình |
| 55 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 430,2 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 400,2 | 1 m3 |
| 57 | Phá đá=thủ công, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27 | 1 m3 |
| 58 | Hoàn thiện trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27 | 1 m3 |
| 59 | Vật tư phụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Lô |
| 60 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước (mặt bích...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 50 | 1 m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn. Đkính ống 125mm dài 6m, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn. Đkính ống 100mm dài 6m, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | 1 m |
| 63 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 50mm dài 6m, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | 1 m |
| 64 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 15mm dài 6m, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 35 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn. Đkính tê thu 125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn. Đkính tê thu 125/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 68 | Lắp bích thép. Đkính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cặp bích |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn. Đkính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều (Van 1 chiều lò xo). Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt lúp bê D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa (Van bướm tay quay). Đkính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bộ giảm chấn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bộ giảm chấn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt lúp bê D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn. Đkính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều (Van 1 chiều lò xo). Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt bộ giảm chấn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa (Van bướm tay quay). Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa. Đkính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 85 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 240 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | 1m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | 1m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x35+1x25mm2 (Tạm tính từ tủ điện điều khiển đến máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 100 | 1m |
| 91 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 100 | 1 m |
| 92 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây tín hiệu f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | 1 m |
| 93 | LĐ Gía đỡ ống trong phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10 | Bộ |
| 94 | LĐ Máng cáp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 30 | m |
| 95 | LĐ Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 96 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25 | 1 m2 |
| 97 | Lắp đặt Cụm máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | HT |
| 98 | Lắp rơ le báo áp suất trên ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 99 | Lắp rơ le báo mất pha (sử dụng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 100 | Lắp rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 101 | Lắp rơ le thời gian Sao - Tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 102 | Lắp rơ le thời gian chống xốc nớc bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (0....75A)+ chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đèn báo pha màu xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt nút ấn chạy bơm (S2) có đèn báo màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt nút ấn chạy bơm (S2) có đèn báo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt contactor 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt contactor 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Automat 3P MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 112 | Lắp rơ le nhiệt (64 .......80A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 113 | Lắp rơ le nhiệt (12 .......18A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm, KT700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt dây điều khiển 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 25 | 1m |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ Vol (0....500V)+chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | Cái |
| Q | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 147,0252 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,705 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138,502 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138,502 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138,502 | 1 m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 138,502 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,45 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường mương đá hộc ,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,04 | 1 m3 |
| 9 | Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 241,8 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 57,096 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,666 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,2 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,16 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông giằng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,76 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mương, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 219,6 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,Vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,6 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,6 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép toàn bộ mương và hố ga. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,7556 | Tấn |
| 19 | Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 104,4 | 1 m2 |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 90 | 1 c/kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,6511 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,7849 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền hố ga. Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,014 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,4826 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông giằng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,432 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, nền giằng hố ga, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,88 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,324 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,16 | 1 m2 |
| 29 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | 1 c/kiện |
| 30 | Láng mặt trong hố ga dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,7344 | 1 m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,6537 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,0694 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đệm ống. Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,4 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,8 | 1 đoạn |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 44,9385 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 14,2108 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,62 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông tường, giằng mương, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,4165 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mương, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 212,872 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,704 | 1 m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,496 | 1 m2 |
| 42 | Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1986 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,4303 | Tấn |
| 44 | Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 70,918 | 1 m2 |
| 45 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 98 | 1 c/kiện |
| 46 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 59,2 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,9056 | 1 m3 |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC, D400 dày 11,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 74 | 1 m |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC, D400, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| R | Hố tiêu năng khe tụ thủy, mương dẫn dòng | |||
| 1 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40,5 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 49,77 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,0886 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 73,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 755,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,1681 | Tấn |
| 7 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,72 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,46 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,8316 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5025 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17,05 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 90,2 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,4115 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,13 | 1 m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,64 | 1 m2 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.172,24 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 248,35 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 923,89 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 923,89 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 923,89 | 1 m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 923,89 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,05 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,44 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0716 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1203 | Tấn |
| 26 | Bê tông bản mặt. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,05 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,94 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0716 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1191 | Tấn |
| 30 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,12 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 31,45 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0853 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2872 | Tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,48 | 1 m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,73 | 1 m2 |
| 36 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 29,75 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,1 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,65 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,65 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,65 | 1 m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,65 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 72,7 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 76,52 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,5916 | Tấn |
| 45 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 146,61 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.490,69 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,1525 | Tấn |
| 48 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,22 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 58,96 | 1 m2 |
| 50 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,3272 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9506 | Tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 18,18 | 1 m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,8 | 1 m2 |
| 54 | Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II (cha có đào xúc lên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.081,8 | 1 m3 |
| 55 | Đào xúc đá lên phương tiện. Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.081,8 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 276,48 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 805,32 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 805,32 | 1 m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 805,32 | 1 m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 805,32 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 87,8 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 83,17 | 1 m2 |
| 63 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,2921 | Tấn |
| 64 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 170,73 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1.733,38 | 1 m2 |
| 66 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,5654 | Tấn |
| 67 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,97 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 72,71 | 1 m2 |
| 69 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,4873 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,1121 | Tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 21,95 | 1 m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12,88 | 1 m2 |
| 73 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.826,52 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 639,89 | 1 m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.186,63 | 1 m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.186,63 | 1 m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.186,63 | 1 m3 |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2.186,63 | 1 m3 |
| 79 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,23 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,24 | 1 m2 |
| 81 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0451 | Tấn |
| 82 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4864 | Tấn |
| 83 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,93 | 1 m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 76,42 | 1 m2 |
| 85 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1497 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,301 | Tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,83 | 1 m3 |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,29 | 1 m2 |
| 89 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63,09 | 1 m3 |
| 90 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 26,62 | 1 m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36,47 | 1 m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36,74 | 1 m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36,74 | 1 m3 |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 36,74 | 1 m3 |
| 95 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,49 | 1 m3 |
| 96 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,45 | 1 m2 |
| 97 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,74 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 90,53 | 1 m2 |
| 99 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,03 | 1 m2 |
| 101 | Gia công cốt thép rãnh. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,5942 | Tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,5 | 1 m3 |
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,96 | 1 m2 |
| 104 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 103,93 | 1 m3 |
| 105 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,5 | 1 m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 83,43 | 1 m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 83,43 | 1 m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 83,43 | 1 m3 |
| 109 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 83,43 | 1 m3 |
| 110 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 300mm - ống L=2.5m (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,6 | 1 đoạn |
| 111 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,86 | 1 m3 |
| 112 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,13 | 1 m2 |
| 113 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,82 | 1 m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 105,8 | 1 m2 |
| 115 | Gia công cốt thép rãnh. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,57 | Tấn |
| 116 | Bê tông đệm ống buy. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,9 | 1 m3 |
| 117 | Ván khuôn thép đệm ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,5 | 1 m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,43 | 1 m3 |
| 119 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,19 | 1 m2 |
| 120 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 96,35 | 1 m3 |
| 121 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,85 | 1 m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63,5 | 1 m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63,5 | 1 m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63,5 | 1 m3 |
| 125 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 63,5 | 1 m3 |
| 126 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,71 | 1 m3 |
| 127 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,25 | 1 m2 |
| 128 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1158 | Tấn |
| 129 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2411 | Tấn |
| 130 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,86 | 1 m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 79,31 | 1 m2 |
| 132 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3463 | Tấn |
| 133 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,4137 | Tấn |
| 134 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,14 | 1 m3 |
| 135 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,48 | 1 m2 |
| 136 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0095 | Tấn |
| 137 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,51 | 1 m3 |
| 138 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,28 | 1 m2 |
| 139 | Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1114 | Tấn |
| 140 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,04 | 1 m3 |
| 141 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,94 | 1 m2 |
| 142 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,9 | m |
| 143 | Rải bạt ni long sọc xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 17,54 | 1 m2 |
| 144 | Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 66,43 | 1 m3 |
| 145 | Đào xúc đá lên phơng tiện. Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 66,43 | 1 m3 |
| 146 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,96 | 1 m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,47 | 1 m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,47 | 1 m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,47 | 1 m3 |
| 150 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33,47 | 1 m3 |
| 151 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,49 | 1 m3 |
| 152 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,51 | 1 m2 |
| 153 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1377 | Tấn |
| 154 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,256 | Tấn |
| 155 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,38 | 1 m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 66,9 | 1 m2 |
| 157 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2958 | Tấn |
| 158 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3712 | Tấn |
| 159 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,14 | 1 m3 |
| 160 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,48 | 1 m2 |
| 161 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0095 | Tấn |
| 162 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,07 | 1 m3 |
| 163 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,84 | 1 m2 |
| 164 | Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1629 | Tấn |
| 165 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,49 | 1 m3 |
| 166 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,6 | 1 m2 |
| 167 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,2 | m |
| 168 | Rải bạt ni long sọc xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,36 | 1 m2 |
| 169 | Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 69,35 | 1 m3 |
| 170 | Đào xúc đá lên phơng tiện. Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 69,35 | 1 m3 |
| 171 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40,71 | 1 m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28,64 | 1 m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28,64 | 1 m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28,64 | 1 m3 |
| 175 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 28,64 | 1 m3 |
| 176 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,99 | 1 m3 |
| 177 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,81 | 1 m2 |
| 178 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1857 | Tấn |
| 179 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3033 | Tấn |
| 180 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,87 | 1 m3 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 59,25 | 1 m2 |
| 182 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3275 | Tấn |
| 183 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3638 | Tấn |
| 184 | Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,14 | 1 m3 |
| 185 | Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2,48 | 1 m2 |
| 186 | Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,0095 | Tấn |
| 187 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,07 | 1 m3 |
| 188 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 11,84 | 1 m2 |
| 189 | Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1629 | Tấn |
| 190 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,57 | 1 m3 |
| 191 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,36 | 1 m2 |
| 192 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | m |
| 193 | Rải bạt ni long sọc xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20,36 | 1 m2 |
| 194 | Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 69,82 | 1 m3 |
| 195 | Đào xúc đá lên phơng tiện. Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 69,82 | 1 m3 |
| 196 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,91 | 1 m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,91 | 1 m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,91 | 1 m3 |
| 199 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,91 | 1 m3 |
| 200 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 34,91 | 1 m3 |
| 201 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 10,08 | 1 m3 |
| 202 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7,85 | 1 m2 |
| 203 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,7174 | Tấn |
| 204 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,56 | 1 m3 |
| 205 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2723 | Tấn |
| 206 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,3 | 1 m3 |
| 207 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,14 | 1 m2 |
| 208 | Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,1478 | Tấn |
| 209 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,34 | 1 m3 |
| 210 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,64 | 1 m2 |
| 211 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5,6 | m |
| 212 | Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 37,54 | 1 m3 |
| 213 | Đào xúc đá lên phơng tiện. Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 37,54 | 1 m3 |
| 214 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,84 | 1 m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,7 | 1 m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,7 | 1 m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,7 | 1 m3 |
| 218 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,7 | 1 m3 |
| 219 | Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,31 | 1 m3 |
| 220 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8,94 | 1 m2 |
| 221 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2272 | Tấn |
| 222 | Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3365 | Tấn |
| 223 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 9,9 | 1 m3 |
| 224 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 94,92 | 1 m2 |
| 225 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2723 | Tấn |
| 226 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,9477 | Tấn |
| 227 | Bê tông bản mặt. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6,54 | 1 m3 |
| 228 | Ván khuôn thép bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 40,47 | 1 m2 |
| 229 | Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,2293 | Tấn |
| 230 | Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 0,3401 | Tấn |
| 231 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1,54 | 1 m3 |
| 232 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4,7 | m |
| 233 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3,16 | 1 m2 |
| 234 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 86,93 | 1 m3 |
| 235 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 32,96 | 1 m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,97 | 1 m3 |
| 237 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,97 | 1 m3 |
| 238 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,97 | 1 m3 |
| 239 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 53,97 | 1 m3 |
| S | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=54-156 m3/h H=89,5-54,0; N=37KW; 3x380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bằng diezel Q=54-156 m3/h H=89,5-54,0m; N=37KW/50Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp P=2.2KW; Q=5m3/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | 1 Máy |
| 5 | Bình duy trì áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bình |
| T | Thiết bị trạm cân điện tử | |||
| 1 | Đầu đo điện tử (Loadcell) 0782-30tấn, tải trọng Pmax = 30,000 kg/chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Chiếc |
| 2 | Đầu chỉ thị giá trị cân (Indicator) IND231 có kết nối tiêu chuẩn RS 232 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ ghép nối cho 6 đầu đo điện tử (Junction Box) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Chiếc |
| 4 | Màn hiển thị từ xa (công khai số liệu giữa trong và ngoài nhà cân) kích thước chữ 5 inch - Remote display | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn cân kiểu kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bàn |
| 6 | Vận chuyển cân từ Hà Nội đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 8 | Kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| U | Thiết bị công nghệ XLNT RO | |||
| 1 | Thiết bị tách rác thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dàn gạt dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 5 | Máy tách rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 6 | Bồn chứa dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 7 | Bơm điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 8 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 9 | Đĩa thổi khí thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 10 | Motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ điều khiển pH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 13 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 15 | Bể keo tụ - tạo bông kết hợp lắng MNC 6 & ADR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 16 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 17 | Bộ thiết bị khuấy trộn hóa chất (PAC, Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 18 | Bồn chứa hóa chất 2500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 19 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 20 | Motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ điều khiển pH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 22 | Motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 23 | Motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 24 | Thiết bị hướng dòng - ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 25 | Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 26 | Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 27 | Đĩa thổi khí thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 28 | Quạt thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 29 | Bơm tuần hoàn tháp khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 30 | Tháp khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 31 | Bơm cấp nước từ bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 32 | Bơm dòng cô đặc (Reject) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 33 | Bơm tuần hoàn nước thải hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 34 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 35 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 36 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 37 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Bộ |
| 38 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 39 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 4 | Cái |
| 40 | Motor khuấy bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 41 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 42 | Máy Ép Bùn trục vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 43 | Hệ thống điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Hệ |
| 44 | Bơm đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 45 | Bơm lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 46 | Lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 47 | Lọc tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ điều khiển pH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 49 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ điều khiển lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 52 | Lưu lượng kế phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 53 | Cảm biến đo áp suất (0 - 100 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 54 | Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 10 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Bộ |
| 55 | Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 100 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 56 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 57 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Bộ |
| 58 | RO Rochem Module System | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Bộ |
| 59 | Bơm cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 60 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 61 | Biến tần CUE 3x380-500V IP20 22kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 62 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 63 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 64 | Bồn nước sạch trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 65 | Bồn tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 66 | Bơm nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 67 | Type 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 68 | Type 182 Electrically Actuated 2-Way Ball Valve with Fail saves - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 69 | Van điều khiển áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 70 | Hệ thống điện kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 71 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 72 | Bơm lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 73 | Lọc tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 74 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 75 | Bộ điều khiển lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 76 | Lưu lượng kế phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 77 | Cảm biến đo áp suất (0 - 100 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 78 | Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 10 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Bộ |
| 79 | Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 100 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 80 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 81 | Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bộ |
| 82 | Màng SPRO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 15 | Bộ |
| 83 | Vỏ màng RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 5 | Bộ |
| 84 | Bơm cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 85 | Biến tần 3x380-500V IP20 7.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 86 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 87 | Bơm nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 88 | Bồn tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 89 | Tháp khử khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 90 | Quạt thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 91 | Bơm tuần hoàn nước từ bể chứa sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 92 | Type 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - 1 1/2" - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái/Unit |
| 93 | Type 167 or 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - 1 1/2" - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái/Unit |
| 94 | 2 Way Solenoid Valve - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| 95 | Van điều khiển bằng motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái/Unit |
| 96 | Hệ thống điện kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 97 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| V | Thiết bị trạm quan trắc online | |||
| 1 | Thiết bị ghi nhận và hiển thị dữ liệu quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu đo thông số COD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu đo thông số TSS của hệ thống quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ của hệ thống quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu đo Amonium của hệ thống quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở của hệ thống quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS/3G/cáp quang về Trạm trung tâm (Datalogger) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống lấy mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 2kVA. Bình ắc quy 12V 24Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 12 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 13 | Chi phí thực hiện quan trắc đối chứng trước khi đưa hệ thống quan trắc vào vận hành (RA Test) bởi cơ quan có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| W | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột BTLT; Mt-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Móng |
| 2 | Đào, đắp tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT; NPC I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ vượt; XĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xè néo cuối; XNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh; XRN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì cột đơn; XCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng Line Post 24kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 7 | Sứ |
| 11 | Sứ chuỗi thủy tỉnh 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Chuỗi |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 33 | m |
| 13 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 15 | Khóa néo dây bọc; KNDB-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 16 | Bảng tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Bát |
| X | TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van; CSV-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van; CSV-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 6 | Dây chảy; DC-6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Sợi |
| 7 | Sứ đứng Line Post 24kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Sứ |
| 8 | Tủ điện hạ thế cho MBA 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Tủ |
| 9 | Xà đỡ máy biên áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 13 | Tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Bộ |
| 14 | Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cụm đấu rẽ; CĐR-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 3 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 27 | m |
| 18 | Dây đồng bọc; MV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6kV-M (1x120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 8 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6kV-M (1x240) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 24 | m |
| 21 | Đầu cốt nhôm; ĐCA-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 12 | Cái |
| 26 | Đai thép buộc + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 20 | Bộ |
| 27 | Ống thép tráng kẽm fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 6 | m |
| 28 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chụp silicon trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | TB |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa; RC-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 32 | Đào, đắp tiếp địa; RC-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ |
| 33 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Máy |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Bộ 3P |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 2 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Sợi |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300 ÷ 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Cái |
| Y | Chi phí vận hành chạy hệ thống xử lý nước thải 200 m3/ngày đêm (dự kiến 30 ngày) | |||
| 1 | Chi phí vận hành chạy hệ thống xử lý nước thải 200 m3/ngày đêm (dự kiến 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313678E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627356E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên trong đó có hạng mục công trình bãi chôn lấp chất thải rắn hoặc xử lý nước thải;+ Hạng mục công trình năng lượng: Đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên ;+ Hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.+ Hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu là 200m3/ngày đêm.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 31.197.164.000 VND c. Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự với giá trị là 31.197.164.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.197.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu này hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách vận hành | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc hóa học; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách vận hành tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 5 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 11 | - Công nhân chăm sóc cảnh quan (4 người): Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công xây dựng (5 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công phần cơ điện (2 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).+ Danh sách công nhân kỹ thuật.+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.+ Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy khoan | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 10 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe nâng | ≥ 12 m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị phân tích mẫu nước COD, N, P, DO, pH… | Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi