Gói thầu: Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886428-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220835527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ xử lý môi trường từ ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:51:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,424,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313678E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627356E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên trong đó có hạng mục công trình bãi chôn lấp chất thải rắn hoặc xử lý nước thải;+ Hạng mục công trình năng lượng: Đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên ;+ Hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.+ Hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu là 200m3/ngày đêm.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 31.197.164.000 VND c. Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự với giá trị là 31.197.164.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.197.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu này hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc hóa học; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách vận hành tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Công nhân chăm sóc cảnh quan (4 người): Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công xây dựng (5 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công phần cơ điện (2 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).+ Danh sách công nhân kỹ thuật.+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.+ Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị phân tích mẫu nước COD, N, P, DO, pH…
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2
Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Huế và vùng phụ cận
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ xử lý môi trường từ ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 115, đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822426; 3845089; Số fax: 0234.3825389.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế, Công ty Cổ phần Đầu tư - Tư vấn và Thi công xây dựng Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật hạ tầng SHD (Địa chỉ: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế - Số 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Đầu tư - Tư vấn và Thi công xây dựng Việt Nam - Số nhà 19, đường Tân Xuân, phường Xuân Bình, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật hạ tầng SHD - Số 203 ngõ 6, đường Trung Kinh, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế và Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng ACOCI (Địa chỉ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng ACOCI - Số 2, Ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Năng lượng Việt, địa chỉ: Tổ 8, phường Thủy Phương, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Tầng 02, 03 và 04 - Tòa nhà 04 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Sở Công thương tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 2, đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 115, đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822426; 3845089; Số fax: 0234.3825389.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; Dân dụng hạng III trở lên; Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 5 năm (2017, 2018, 2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: cung cấp hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình theo đúng quy định. Đối với vật tư thiết bị, sản phẩm cung cấp cho gói thầu, nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với vật tư thiết bị nhập khẩu: phải cam kết cung cấp các tài liệu sau, (bao gồm nhưng không phải là tất cả): + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Cung cấp các tài liệu sau CO, CQ&Q, Packing List, Bill of Lading; Certificate of Warranty; Test Report; tờ khai hải quan nhập khẩu; chứng thư thẩm định của Vinacontrol khi hàng hóa được nhập về kho của nhà thầu tại Việt Nam; + Cung cấp chứng nhận chất lượng sản phẩm; chứng nhận ISO của nhà sản xuất, Catalogue, Specifitications, Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt; + Cung cấp bản dịch hợp pháp sang tiếng Việt kèm theo tài liệu bằng tiếng Anh. - Đối với sản phẩm (vật tư, thiết bị) sản xuất trong nước, phải cam kết cung cấp các tài liệu sau (bao gồm nhưng không phải là tất cả): + ISO của nhà sản xuất (nếu có), hoặc chứng nhận chất lượng sản phẩm; + Chứng chỉ hợp quy (công bố hợp quy và chứng nhận hợp quy) của sản phẩm cung cấp cho gói thầu theo quy định; + Test Report của sản phẩm cung cấp cho gói thầu; + Catalogue và các thông số (đặc tính) kỹ thuật của sản phẩm cung cấp cho gói thầu; + Giấy bảo hành, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 115, đường Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822426; 3845089; Số fax: 0234.3825389.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3820237.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Số 07, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0234.3822538; số fax:0234.3821264.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Số 07, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0234.3822538; số fax:0234.3821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng ô chôn lấp số 1
1Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19.437,561 m3
2Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19.437,561 m3
3Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19.437,561 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19.437,561 m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19.437,561 m3
6Mua Bentonite (trộn 5% khối l­ượng) đáy BV:CL02Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC97,28Kg
7Trộn Bentonite 5%, bằng máy trộn tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.212,8641 m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất trộn bentonite)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.212,8641 m3
9Rải Bạt chống thấm HDPE, (kh.l­ượng xem BVCL:01/1) cho ô mở rộng số1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5.669,61 m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 mặt đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC485,14561 m3
11Thi công tầng lọc cát mặt đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC485,14561 m3
12Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,06211 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,47051 m3
14LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC51 c/kiện
15Ván khuôn thép hố ga mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,481 m2
16Gia công cốt thép hố ga. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,205Tấn
17Phai chắn thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,14561 tấn
18Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,3741 m2
19LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1151 m
20LĐ tê nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 9.6mm (nối vào hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
21LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 9.6mm (đục lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1151 m
B Tường chắn mở rộng ô chôn lấp số 1 và 2
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.119,9761 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC226,1491 m3
3Xây tường chắn đá hộc thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.305,1861 m3
4Bê tông giằng kè, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC96,9211 m3
5Ván khuôn thép dầm, giằng cắt 1-1 (gằng đỉnh hai mặt, chân 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC484,6051 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,6598Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,2907Tấn
8Chèn xốp dày 10mm khe co giản (tính cách 20m 1 khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC66,66m2
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC258,4561 m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC861,521 m3
11Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC861,521 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC861,521 m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC861,521 m3
14Rải Bạt chống thấm HDPE (khối lượng xem BVCL:01/1) cho GĐ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.9701 m2
C Xây dựng trạm xử lý nước rỉ rác công suất 200m3-ngày
1Đào Đường ống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC74,88521 m3
2Cắt mặt Đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,21 m
3Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,24m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,2721 m3
5Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,0921 m3
6Bê tông bù nền Đường phá dỡ. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,241 m3
7Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn. Đkính ống 76mm dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1001 m
8LĐ ống thép tráng kẽm. Đkính ống 100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
9Lắp đặt co nhựa HDPE D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18Cái
10LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC841 m
11LĐ co nhựa PVC D49, 90độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
12LĐ co nhựa PVC D49, 45độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
13LĐ tê nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
14LĐ ống nhựa PVC D168, dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141 m
15LĐ co nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
16LĐ ống nhựa PVC D220, dày 6.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC341 m
17Lắp đặt co nhựa PVC D220, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
18LĐ ống nhựa PVC ,D76, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
19LĐ co nhựa PVC, D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
20LĐ tê nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
21Lắp đặt van PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
22LĐ nối giảm nhựa PVC , D76-49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
23Lđặt ống nhựa HDPE, D50 , dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2001 m
24Lắp đặt co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
25LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1441 m
26LĐ ống nhựa PVC D21, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1681 m
27LĐ co nhựa PVC , D60mm , 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24Cái
28LĐ co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
29LĐ co nhựa PVC D60mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
30LĐ co nhựa PVC D21, 45 dộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC14Cái
31SXLD cầu đỡ ống thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5957Tấn
32Bu long nở inox 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC96Bộ
33Cùm U inox D60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC59Bộ
34Cùm U inox D21 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63Bộ
35LĐ Mặt bích PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
36LĐ co nhựa PVC D34, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
37Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
38Tê giảm PVC D49-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
39Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông. Đkính nút bịt 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
40Côn giảm PVC D49-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
41LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC181 m
42LĐ ống nhựa PVC D34, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141 m
43Co PVC D49, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
44LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m
45LĐ mặt bích PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
46Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
47LĐ co PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
48LĐ nối giảm nhựa PVC, D76-49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
49LĐ co nhựa PVC , D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
50Bu long M14x80 inox hệ thống dàn gạt dầu mỡ xem (thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Bộ
51LĐ ống nhựa PVC, D76, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
52LĐ nối giảm nhựa PVC , D90-76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
53Lắp đặt van 1 chiều PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
54Lắp đặt van 2 chiều PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
55Lắp đặt van bi PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
56LĐ tê nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
57LĐ co nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
58LĐ mặt bích PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
59Cùm U D76 (SS304) inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
60Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Bộ
61Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0054Tấn
62LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
63LĐ ống SS304 (inox) D42, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 m
64LĐ ống SS304 (inox) D49, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
65LĐ nối ren ngoài thép (SS304), D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
66LĐ nối ren ngoài thép (SS304), D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
67Lắp đặt van bi PVC , D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
68Lắp đặt van 1 chiều lá lật (SS304), D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
69Lắp đặt van b­ớm SS304, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
70Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
71Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
72Mặt bích PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
73Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
74LĐ nối giảm (SS304), D49-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
75LĐ tê (SS304), D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
76LĐ co (SS304), D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
77Khớp chống rung SS304, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
78LĐ mặt bích (SS304), D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
79LĐ Mặt bích (SS304), D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
80Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
81Bu long M8x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
82Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,006Tấn
83LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
84LĐ rắc co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
85Lắp đặt van 1 chiều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
86Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
87Lắp đặt van bi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
88LĐ tê PVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
89LĐ co nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
90LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
91Cùm U inox D60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
92Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
93Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0027Tấn
94LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC161 m
95LĐ rắc co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
96Lắp đặt van 1 chiều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
97Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
98Lắp đặt van bi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
99LĐ tê PVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
100LĐ co nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
101LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
102Cùm U inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
103Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
104Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0027Tấn
105LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151 m
106LĐ rắc co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
107Lắp đặt van 1 chiều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
108Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
109Lắp đặt van bi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
110LĐ tê PVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
111LĐ co nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
112LĐ nối ren ngoài nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
113Cùm U inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
114Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
115Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0027Tấn
116LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC481 m
117LĐ rắc co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
118Lắp đặt van 1 chiều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
119Lắp đặt van 2 chiều rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
120Lắp đặt van bi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
121LĐ tê PVC 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
122LĐ co nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
123LĐ nối ren ngoài nhựa PVC , D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
124Cùm U (SS304) D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
125Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
126Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0027Tấn
127Chống rung cao su, DN 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
128Lắp đặt van 1 chiều lá lật, DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
129Lắp đặt van bướm, DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
130LĐ cút DN65 (SS304), 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
131LĐ tê DN65 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
132LĐ ống DN65, dày 3.2mm (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
133LĐ mặt bích DN65 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
134Bu long M12x80mm (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC64Bộ
135Cùm U DN65 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Bộ
136Bu long nở M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Bộ
137Đế cau su chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
138Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,01Tấn
139LĐ ống DN50 dày 2.5mm (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 m
140LĐ bích DN50 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
141Lắp đặt van b­ớm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
142LĐ ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18Cái
143LĐ tê giảm PVC 42-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18Cái
144Cùm U 42 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24Bộ
145Gia công lắp đặt thanh U 100x40x80x2mm SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,012Tấn
146Bu long nở M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC54Bộ
147LĐ ống nhựa PVC DN50, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
148LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC301 m
149LĐ Co PVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
150LĐ tê PVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
151LĐ côn giảm PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
152LĐ Mặt bích PVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
153LĐ tê PVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
154LĐ côn giảm (SS304) DN65-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
155LĐ tê giảm PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
156Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,102Tấn
157LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC921 m
158LĐ co PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC52Cái
159LĐ mặt bích PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
160Lắp đặt van lấy mẫu (SS304) D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
161LĐ nối Y PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
162LĐ nối giảm PVC, D90-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
163Lắp đặt van 1 chiều PVC, D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
164LĐ Nối ren ngoài PVC, D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
165LĐ nối giảm PVC, D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
166LĐ nối lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
167LĐ co PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
168Lắp đặt van bi 2 chiều PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
169Lắp đặt van bi rac co đôi PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
170Cùm U (SS304) D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC88Bộ
171LĐ Mặt bích (SS304), D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
172LĐ ống SS304 (inox) D49, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m
173Lắp đặt van điều chỉnh áp lực PVC, D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
174LĐ lơi DN49 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
175LĐ Mặt bích (SS304), D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
176LĐ ống (SS304) D90 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,51 m
177LĐ co (SS304), D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
178LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m
179Cùm U 42 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
180Cùm U 40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
181Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0159Tấn
182LĐ mặt bích PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
183Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
184Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
185LĐ Ren ngoài PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
186Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
187LĐ co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
188LĐ ống nhựa PVC D42, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC61 m
189LĐ mặt bích PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
190LĐ mặt bích PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
191LĐ côn giảm PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
192Lắp đặt van bi PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
193Khớp nối hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
194LĐ Mặt bích (SS304), D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
195Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0045Tấn
196Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Bộ
197Cánh khuấy phả ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
198Gia công lắp đặt inox tấm 1100x250x10 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0872Tấn
199LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141 m
200LĐ ống nhựa PVC D27, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC61 m
201LĐ ống nhựa PVC D21, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3501 m
202LĐ Nối ren ngoài PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
203LĐ côn giảm PVC, D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
204LĐ co nhựa PVC D21, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC90Cái
205Lắp đặt van bi rắc co đôi PVC, D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
206Lắp nút bịt nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
207Tê giảm PVC D49-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
208Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
209Mặt bích PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
210LĐ tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
211Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,044Tấn
212Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28Bộ
213Cùm U inox D21 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70Bộ
214LĐ Mặt bích PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
215Lắp đặt van bi rác co đôi PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
216LĐ nối Y PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
217Lắp nút bịt nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
218LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC161 m
219ống nhựa trong D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151m
220Co nối ren ngoài nhựa trong D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
221Cánh khấy hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
222Gia công lắp đặt inox hộp 100x50x2mm SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2655Tấn
223Bu long nở (SS304) 10x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40Bộ
224Gia công lắp đặt inox V40x40x2 SS 304 (inox) (bậc thang thao tác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0401Tấn
225Tôn gân chống tr­ợt 500x600, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
226LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m
227Lđặt ống nhựa HDPE, D50 , dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1501 m
228Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
229Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
230Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
231Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
232Ren ngoài PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
233Lup bê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
234Bu long M10x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
235Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
236Gia công lắp đặt inox V40x40x2 (bậc thang thao tác) SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,002Tấn
237LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 m
238Lắp đặt van bi 2 chiều uPVC, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
239Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
240Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
241Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
242Ren ngoài PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
243Lup bê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
244Bu long M10x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
245Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
246Gia công lắp đặt inox V40x40x2 (bậc thang thao tác) SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,002Tấn
247LĐ ống nhựa PVC ,D76, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
248LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
249Nối ren ngoài PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
250Lắp đặt bi PVC mồi nước, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
251Lắp đặt van 1 chiều PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
252Lắp đặt van rắc co PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
253LĐ co nhựa PVC , D60mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
254LĐ tê nhựa PVC , D60-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
255Lắp đặt van đáy (lup bê) PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
256LĐ rắc co nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
257LĐ nối giảm PVC D60-76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
258LĐ tê giảm PVC D60-76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
259LĐ co nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
260Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
261Bu long M8x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
262Lđặt ống nhựa PVC-U. Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC561 m
263Lắp đặt co PVC-U (tđ GF) D50, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC26Cái
264Lắp đặt tê PVC-U (tđ GF) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
265LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
266LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC241 m
267ống hơi PU OD12xID10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC501m
268Lđặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m
269Lắp đặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
270LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN50, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
271LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN32, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
272LĐ cút thép không rỉ (SS316) DN25, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42Cái
273LĐ tê giảm (SS316) DN32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
274LĐ tê giảm (SS316) DN50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Cái
275LĐ tê (SS316) DN 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
276LĐ tê (SS316) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
277LĐ côn giảm (SS316) DN 80/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
278LĐ côn giảm (SS316) DN 80/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
279LĐ côn giảm (SS316) DN50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
280Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
281Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36Cái
282Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
283Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
284Lđặt nút bịt (SS316) DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
285Lđặt nút bịt (SS316) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
286Lđặt nút bịt (SS316) DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
287LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
288LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
289Maleelbow SS-400-2-4RTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC96Cái
290Lắp đặt tê giảm PVC-U D32-3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC48Cái
291Lắp đặt Redbush PVC-U D20-3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC48Cái
292Tấm cao su 100x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
293Lắp đặt co PVC-U D50, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
294Lắp đặt tê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
295Lđặt ống nhựa PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
296Lắp đặt ống nhựa PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
297Lắp đặt van bi 3 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
298Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
299Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70Cái
300Lắp đặt tê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
301Kẹp thùng PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
302Lắp đặt mặt bích PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
303Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC35Cái
304Cùm kẹp ống PE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
305Water jet suction pumpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
306Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
307Lắp đặt co PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
308Kẹp thùng PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
309Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
310Vacum Breaker PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
311Lđặt ống nhựa PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
312Lắp đặt ống nhựa PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
313LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 m
314LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
315LĐ ống thép không rỉ (SS316) DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
316Lắp đặt van bi 3 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
317Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
318Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC76Cái
319Lắp đặt tê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18Cái
320Kẹp thùng PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
321Lắp đặt mặt bích PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
322Lắp đặt rắc co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40Cái
323Cùm kẹp ống PE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
324Lđặt nút bịt (SS316) DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
325Water jet suction pumpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
326Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
327Lắp đặt co PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
328Kẹp thùng PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
329Lắp đặt co (SS316) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
330Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
331Lắp đặt mặt bích PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
332LĐ co (SS316) DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
333LĐ tê giảm (SS316) DN50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11Cái
334Cùm nối rãnh (inox duplex) D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
335Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Cái
336Lắp đặt ren ngoài PVC-U D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11Cái
337Lắp đặt rắc co PVC-U D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
338Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
339Bậc chuyển PVC-U, D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
340Bậc chuyển PVC-U, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
341Lđặt ống nhựa PVC-U ( tđ GF) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
342Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
343Lắp đặt tê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
344Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
345Lắp đặt rắc co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
346Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
347Lắp đặt lup bê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
348Bu long M10x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
349Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
350Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,002Tấn
351Lđặt ống nhựa PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 m
352Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
353Lắp đặt tê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
354Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
355Lắp đặt rắc co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
356Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
357Lắp đặt lup bê PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
358Bu long M10x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
359Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
360Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,002Tấn
361Pully SPB 250x6+Taper 3020-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
362Pully SPB 125x6+Taper 2010-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
363Dây cu roa SPB 1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
364Mặt bích vuông D27 (SS316)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
365LĐ giảm đồng tâm (SS316) D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
366LĐ tê (SS316) D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
367LĐ măng xông (SS316) D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
368LĐ Y (SS316) D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
369Cùm nối rãnh (inox Duplex) DN42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
370Giá tr­ợt bơm Catpump 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
371Lắp đặt ren ngoài PVC-U D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
372Cổ đê D65 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
373Bulong M12x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
374Bulong M14x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Bộ
375ống cau su OD65xID50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4m
376ống thủy lực 2 đầu nối rãnh 1 1/4x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
377Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1462Tấn
378Nắp lưới inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
379Bu long nở M12x100 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
380Bu long M12x100 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
381ống similiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5m
382Cùm kẹp ống SS304 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
383Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0045Tấn
384Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Bộ
385Lđặt ống nhựa PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 m
386Lắp đặt van bi 2 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
387Lắp đặt van 1 chiều PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
388Lắp đặt co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
389Lắp đặt rắc co PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
390Lắp đặt ren ngoài PVC-U D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
391Bu long M10x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
392Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
393Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 304 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,002Tấn
394Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-10barMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11Cái
395Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-100barMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
396Van lấy mẫu D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
397Redbush Npl PVC-U PN D12-1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34Cái
398Đầu nối ống hơi PU D6-1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC57Cái
399Măng song SCH 40 (SS316) 1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC22Cái
400Tê nối ống hơi PU D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33Cái
401LD bậc chuyển bậc PVC-U D63/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
402LD bậc chuyển bậc PVC-U D20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
403LD bậc chuyển bậc PVC-U D16/12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
404Tube Union Tee SS-6Mo-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
405Female Tube Adaptor SS-4-TA-7-4RGMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
406Male Elbow SS-400-2-4RTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
407Hydraulic Hose SS-7R4TA4TA4-1000cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
408LD tê PVC-U D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
409LĐ ống nhựa PVC D60, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
410LĐ ống nhựa PVC D49, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC221 m
411Nối ren ngoài PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
412Lắp đặt van bi mồi nước PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
413Lắp đặt van rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
414Co PVC D49, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
415Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
416Lắp đặt van đáy PVC D49 (lup bê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
417Rắc co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
418LĐ nối giảm PVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
419LĐ tê giảm PVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
420LĐ co PVC D60, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
421Bu long M8x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
422Bu long M8x40 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
423Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9188Tấn
424Bulong nở 12x80 (SS316)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
425Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1488Tấn
426Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1319Tấn
427Gia công lắp đặt inox hộp 40x40x2mm và 80x40x2mm, SS 316 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0906Tấn
428Bulong nở 12x80 (SS316)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
429Cùm kẹp ống PE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC92Cái
430Cùm kẹp ống PE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC14Cái
431Lục giác M6x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC48Bộ
432Lục giác M6x20 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC58Bộ
433Cùm U (SS304) D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
434Cùm U (SS304) D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
435Cùm U (SS304) D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
436Đế nhựa PE 45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44Cái
437Đế cau su D50, H=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
438Lục giác M6x120 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Bộ
439Gia công lắp đặt thép V40x40x2 SS 316 (inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,006Tấn
440Bu long M10x60 (SS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
441Gia công lắp đặt inox hộp 100x50x2mm SS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2279Tấn
442Thang cáp H100xW300x1,2mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42m
443Thang cáp H100xW200x1,2mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC66m
444Thang cáp H100xW100x1,2mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC57m
445Phụ kiện co, tê thang cáp, ong ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1
446Hộp đấu phao điện bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
447Tủ điện cảm biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
448Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC551m
449Cáp điện CV (1x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC551m
450Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC601m
451Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4001m
452Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.9001m
453Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1151m
454Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6751m
455Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC551m
456LĐ ống nhựa ruột gà luồn cáp. Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2851 m
457Hộp đấu phao điện bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
458Tủ điện cảm biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
459Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1301m
460Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC901m
461Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2851m
462Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2851m
463Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3001m
464LĐ ống nhựa ruột gà luồn cáp. Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2701 m
465Tủ điện cảm biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
466Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401m
467Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2151m
468Cáp điện Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2701m
469Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2701m
470Cáp điện Cu/SC/PVC (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3151m
471Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC378,03551 m3
472Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC132,381 m3
473Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC132,381 m3
474Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC132,381 m3
475Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC132,381 m3
476San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC132,381 m3
477Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC14,21881 m3
478Bê tông nền bể. BT thương phẩm M350#, đổ = máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC46,40131 m3
479Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC109,15971 m3
480Băng cản nước Water Bar, rộng 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC172,8m
481Ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,281 m2
482Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC816,0831 m2
483Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,2452Tấn
484Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16,3264Tấn
485Bê tông cầu thang thường (2 cái 2 bên). Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,16161 m3
486Ván khuôn thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,0731 m2
487Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0919Tấn
488Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,13Tấn
489Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,361 m3
490Láng bậc cấp không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,881 m2
491Bê tông bệ đỡ bồn dầu và máy thổi khí. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,1221 m3
492Ván khuôn thép bệ đỡ bồn dầu và máy thổi khí bệ đỡ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,21 m2
493Gia công cốt thép bệ đỡ thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0206Tấn
494Gia công cốt thép bệ đỡ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2389Tấn
495Gia công lan can thép ống tráng kẽm D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4097Tấn
496Bulong D12, l=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC240Cái
497Lắp dựng lan can sắt (chiều dài cộng BV KC-BXL:10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC62,01m2
498Gia công thang hố thăm ống inox 304 D34 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3063Tấn
499Bulong vit nở D12, l=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC80Cái
500Bê tông tạo hình bể đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,75241 m3
501Bê tông đá 4x6 đệm đáy bể XM cát vàng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC13,9651 m3
502Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,8545Tấn
503Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,854Tấn
504Bu long D18 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC124Cái
505Bu long D14 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40Cái
506Bu long D12 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC192Cái
507Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
508Ty giằng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC51Cái
509Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9324Tấn
510Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,932Tấn
511Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC173,161 m2
512Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC692Cái
513Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,3m
514LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
515LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
516LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
517Lắp Cầu chắn rác inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
518Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
519Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20W+Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC91 Bộ
520LD công tắc ba 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
521LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
522LD cầu dao tự động MCB 16A-2P-6kA+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
523Bảng điện nhựa KT:200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
524LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1261m
525Cáp điện 4 lõi , CVV/DSTA (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC251m
526LĐ ống nhựa cứng HDPE TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC251 m
527LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC601 m
528Đào mương cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,81 m3
529Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,21 m3
530Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,61 m3
531Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 m2
532Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC37,97251 m3
533Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,681 m3
534Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,0751 m3
535Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81,011 m2
536Đắp đất hoàn trả công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,2171 m3
537Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17,37881 m3
538Bê tông sàn nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC23,59291 m3
539Xoa láng mặt dày 1 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141,1851 m2
540Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2453Tấn
541Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,2172Tấn
542Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,1241Tấn
543Xây gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC22,01051 m3
544Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC256,8151 m2
545Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC256,8151m2
546Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC256,8151m2
547Bê tông giằng đầu tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,2541 m3
548Ván khuôn thép giằng tường, giằng đầu tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC22,861 m2
549Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,7679Tấn
550Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,767Tấn
551Sơn sắt thép bằng sơn các loại (vì kèo) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC105,5181m2
552Bu long D18 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC140Cái
553Bu long D14 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40Cái
554Bu long D12 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC248Cái
555Bu long D10 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC312Cái
556Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
557Ty giằng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33Cái
558Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9264Tấn
559Sơn sắt thép bằng sơn các loại (xà gồ) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC129,6961m2
560Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,926Tấn
561Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC189,141 m2
562Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC756Cái
563Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,6m
564Gia công sườn tường bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,1771Tấn
565Lắp dựng sườn tường bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,177Tấn
566Sơn sắt thép bằng sơn các loại (khung sườn) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC166,881m2
567ốp tường tôn sóng dày 0,45mm trục 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC216,25091 m2
568Gia công vĩ mương thép tráng kẽm bản dày 5mm, V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,09521 tấn
569Lắp dựng cửa cuốn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC30,4m2
570Mô tơ của cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
571Cửa đi1 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,4m2
572Cửa sổ 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,8m2
573Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,26291 m3
574Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,01571 m3
575Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1691 m3
576Bê tông hố ga chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,67291 m3
577Ván khuôn thép hố ga, nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,86961 m2
578Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0901Tấn
579LĐ ống nhựa PVC D94, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC561 m
580LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
581LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
582Lắp Cầu chắn rác inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
583Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28Cái
584Lắp đặt đèn pha LED 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 bộ
585LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Bộ
586Bảng điện chứa 12 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
587LD cầu dao tự động MCB 32A-2P-6kMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
588LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
589LD cầu dao tự động MCB 6A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
590LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2311m
591LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2671m
592Cáp điện 3 lõi, CVV/DSTA (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC601m
593LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1811 m
594LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC601 m
595Đào mương cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC161 m3
596Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 m3
597Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m3
598Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 m2
599Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,071 m3
600Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,681 m3
601Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,8051 m3
602Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC78,851 m2
603Đắp đất hoàn trả công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,5851 m3
604Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,87651 m3
605Bê tông sàn nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC22,77921 m3
606Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,319Tấn
607Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,9902Tấn
608Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,3433Tấn
609Xây gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19,0331 m3
610Trát tường ngòai, bề dày 2 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC247,021 m2
611Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC247,021m2
612Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC247,021m2
613Bê tông giằng đầu tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,84951 m3
614Gia công vì kèo thép hình I, khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,6096Tấn
615Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,609Tấn
616Sơn sắt thép bằng sơn các loại (kèo) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC97,31m2
617Bu long D18 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC150Cái
618Bu long D14 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40Cái
619Bu long D12 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC352Cái
620Bu long D10 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC504Cái
621Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
622Ty giằng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
623Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,88Tấn
624Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,88Tấn
625Sơn sắt thép bằng sơn các loại (xà gồ) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC123,21m2
626Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1761 m2
627Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC704Cái
628Máng xối tôn dày 0,45mm+thép đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44m
629Gia công sườn tường bằng thép mạ kẽm, thép C150x50x15x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,2905Tấn
630Lắp dựng sườn tường bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,29Tấn
631Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sườn tường) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC130,21m2
632ốp tường tôn sóng dày 0,45mm trục 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC220,83921 m2
633Gia công vĩ mương thép tráng kẽm bản dày 5mm, V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,48811 tấn
634Lắp dựng cửa cuốn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,2m2
635Mô tơ của cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
636Cửa đi 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiện D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,04m2
637Cửa đi1 cánh nhôm sơn tĩnh điện+phụ kiện D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,16m2
638Cửa sổ 4 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiện S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,8m2
639Cửa sổ 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện +phụ kiện S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,54m2
640Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,26291 m3
641Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,01571 m3
642Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1691 m3
643Bê tông hố ga chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,67291 m3
644Ván khuôn thép hố ga, nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,86961 m2
645Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0901Tấn
646Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC201 m
647Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC61 m
648Tê nhựa PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
649Cút ren trong nhựa PP-R D20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
650Cút nhựa PP-R D25, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
651Lắp đặt van khóa nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
652Côn giảm nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
653Tê nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
654Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
655Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
656Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
657Lắp đặt lavabo sứ trắng+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
658Lắp đặt van khóa chậu bếp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
659Lắp vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
660Lắp móc treo giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
661Lắp g­ơng soi 7 món+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
662Lắp đặt van khóa 3 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
663Tê nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
664Măng song nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
665Măng song nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
666LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
667LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 m
668LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
669LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
670LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
671LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
672LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
673LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
674LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
675Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
676Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
677Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
678LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D90, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
679LĐ tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
680Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
681LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC701 m
682LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Cái
683LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
684Lắp Cầu chắn rác inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Cái
685Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC35Cái
686Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19,241 m3
687Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,60351 m3
688Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,21 m3
689Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,81 m3
690Xây bể tự hoại gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,7481 m3
691Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,52181 m3
692Bê tông giằng bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3061 m3
693Gia công cốt thép toàn bộ bể. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1831Tấn
694Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,3361 m2
695LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC71 c/kiện
696Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,171 m2
697Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,171 m2
698Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,171 m2
699Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m2
700Lắp đặt đèn pha LED 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 bộ
701Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
702Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
703LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
704Lắp đặt quạt hút gắn tường 1 chiều, Q=120m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
705LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
706LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Bộ
707Bảng điện chứa 4 cực (BĐ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
708Bảng điện chứa 9 cực (BĐ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
709LD cầu dao tự động MCB 32A-1P-6kMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
710LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
711LD cầu dao tự động MCB 6A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
712LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2801m
713LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC801m
714LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1441m
715LD Cáp điện CV (1x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC781m
716LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1641 m
717LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D32, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC241 m
718Cầu dao tự động MCCB 40A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
719LD cầu dao tự động MCB 32A-2P-6kMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
720Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
721Lắp đặt cầu chì 2 AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
722Lắp đặt cầu chì 2 AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
723Tủ điện KT:400x600x200 +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
724Đào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC30,141 m3
725Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC30,141 m3
726Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cọc
727Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70m
728Cáp đồng CV(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121m
729Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Điểm
730Lắp đặt máy lạnh 18.000BTU/H, một chiều lạnh (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
D Nhà điều hành kết hợp nhà nghỉ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC88,91351 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,6721 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC14,761 m3
4Bê tông dầm, giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,84831 m3
5Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC60,161 m2
6Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC73,7351 m2
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1474Tấn
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1051Tấn
9Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,0723Tấn
10Xây móng tường bờ lô xi măng (10x20x40)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC25,2741 m3
11Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,88431 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,1491 m3
13Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,7641 m3
14Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,761 m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,761 m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,761 m3
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC64,33161 m3
18Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,15311 m3
19Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,081 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC116,921 m2
21Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3094Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,208Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng, đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300#, đổ = máy bơm (Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,07171 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC254,40631 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5086Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,056Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,7986Tấn
28Bê tông sàn mái, đổ = máy bơm, BT thương phẩm M300#, đổ = máy bơm (Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,2631 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC320,23981 m2
30Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,4581Tấn
31Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,8521Tấn
32Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1977Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắt. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,31841 m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC57,411 m2
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1427Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0901Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2417Tấn
38Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC25,11841 m3
39Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19,6321 m3
40Xây t.trong gạch rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,491 m3
41Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC22,261 m3
42Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x40 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,1681m2
43Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC93,4931 m2
44Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC93,4931 m2
45Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC330,8621 m2
46Trát trụ, cột và lanh tô. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC104,571 m2
47Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC181,13971 m2
48Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC311,3591 m2
49Ôp tường ngoài đá granite màu xanh đen. Tiết diện đá (10x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,09781 m2
50Ôp tường đá rối đa sắc (mặt lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,091 m2
51Ôp tường đá tổ ông xám (15x30)cm cửa vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,3191 m2
52Ôp tường gach granite (30x60)cm tường WC cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC92,71 m2
53Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17,8621 m2
54Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường. KL trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC406,4931m2
55Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm, lanh tô, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC285,7091m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC117,8291m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC910,0681m2
58Ôp chân tường đá rồi trục A (bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,461 m2
59Kẻ roăng tường trục 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC138,451 m
60Gia công xà gồ bằng thép C200x65x20x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,0106Tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,01Tấn
62GC cầu phong, li to mạ kẽm cầu phong (30x60x1.8), lito(30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,1512Tấn
63Lắp dựng cầu phong, litoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,151Tấn
64Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC425,31821 m2
65Ngói úp nóc 3V/mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC134,13Viên
66Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC220,181 m2
67Lát nền 30x60cm chống trơn XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,781 m2
68Lát đá granite dày 18mm, bậc tam cấp, len cửa. bậc cấp trục 1-2&AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,541 m2
69Lát đá granite day 18mm ,mặt bệ các loại. Bệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,051 m2
70Trần thạch cao khung nổi 600x600,(khoán gọn) khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,78m2
71Gia công khung đỡ lavabo thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0085Tấn
72Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,9m2
73Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Bộ
74Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,568m2
75Phụ kiện đi 2 cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
76Phụ kiện sổ 4 cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11Bộ
77Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC39,6m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,37461 tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC39,6m2
80Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC23,97121m2
81Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC273,61 m2
82Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC61 Bộ
83Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151 Bộ
84Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 Bộ
85Lắp đặt quạt đảo 360 ốp trần, cánh 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Bộ
86LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
87LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
88LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
89LD công tắc ba 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
90LD công tắc bốn 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
91LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28Bộ
92LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Bộ
93LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5761m
94LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5881m
95LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3361m
96LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3751 m
97Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
98Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
99Cầu dao tự động MCB 40A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
100Cầu dao tự động MCB 20A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
101Cầu dao tự động MCCB 50A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
102Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
103Lắp đặt đồng hồ đo Vôn (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
104SWTCH chuyển mạch vôn V/SMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
105Lắp đặt cầu chì 2 AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
106Tủ điện KT:500x700x250, thanh cài, đầu cốt, các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Hệ
107Đào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,921 m3
108Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC291 m3
109Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cọc
110Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70m
111LD Cáp điện CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC181m
112Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Điểm
113Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC441 m
114Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC191 m
115Cút ren trong nhựa PP-R D20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15Cái
116Cút nhựa PP-R D25, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
117Tê nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
118Lắp đặt van khóa nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
119Lắp đặt van khóa chậu bếp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
120Cút nhựa PP-R D25/20, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
121Tê nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
122Tê nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15Cái
125Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
126Lắp đặt lavabo sứ trắng+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
127Lắp vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
128Lắp g­ơng soi 7 món+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
129Lắp đặt vòi tắm tắm nóng, lạnh+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
130Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
131Lắp đặt chậu rửa bếp đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
132Măng song nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11Cái
133Măng song nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
134Lắp đặt van khóa 3 ngã D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
135Lắp móc treo giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
136LĐ ống nhựa PVC D90, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC131 m
137LĐ ống nhựa PVC D42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 m
138LĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC211 m
139LĐ ống nhựa PVC D49, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
140LĐ cút nhựa PVC D114, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
141LĐ côn giảm nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
142LĐ cút nhựa PVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
143LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
144LĐ cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
145LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
146Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đkính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
150LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC D90, 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
151LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
152LĐ tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
153Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,95581 m3
154Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,1551 m3
155Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,48351 m3
156Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9891 m3
157Bê tông bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,2881 m3
158Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,65381 m3
159Bê tông giằng bể tự hoại thành thẳng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5461 m3
160Gia công cốt thép toàn bộ bể. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1329Tấn
161Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC13,7681 m2
162LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141 c/kiện
163Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,441 m2
164Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,441 m2
165Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,441 m2
166Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m2
E Trạm cân 40T, nhà cân xe
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,711 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,411 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,20981 m3
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,1851 m2
5Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,044Tấn
6Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3796Tấn
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3356Tấn
8Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,86621 m3
9Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,3321 m3
10Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,781 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,61 m2
12Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0428Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1538Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,5181 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,181 m2
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0358Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2424Tấn
18Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,2031 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC56,441 m2
20Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4172Tấn
21Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1581Tấn
22Bê tông lanh tô mái hắt. Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,1461 m3
23Ván khuôn thép lanh tô Lô 1 cốt +2.11Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC19,961 m2
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0714Tấn
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0571Tấn
26Xây tường gạch gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,4981 m3
27Xây tường thu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,6471 m3
28Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC135,831 m2
29Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,21 m2
30Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC27,161 m2
31Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,181 m2
32Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC56,441 m2
33Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường KL trátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC131,631m2
34Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42,341m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC230,411m2
36Quét chống thấm Sikatop Seal 107 sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,341 m2
37Láng sêno có đánh màu. Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,341 m2
38Gia công xà gồ bằng thép C100x50x20x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1584Tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,158Tấn
40Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36,1681 m2
41Ke chống bão 2 cái /m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC72Cái
42Gia công và đóng diềm tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,04161 m2
43Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC26,981 m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,36m2
45Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
46Cửa sổ 1 nh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,32m2
47Phụ kiện sổ 1cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
48LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC141 m
49LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
50LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
51Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
52Lắp cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
53Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC51 Bộ
54LD quạt đảo gắn trần quay 360 độ, D 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
55LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
56LD công tắc bốn 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
57LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
58LD cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kA+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
59Vỏ tủ điện chứa 8 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
60Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
61Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
62Cầu dao tự động MCB 40A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
63LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1081m
64LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC841m
65LD Cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC201m
66LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC541 m
67Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC109,47511 m3
68Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,52891 m3
69Bê tông trạm cân BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,42731 m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC87,321 m2
71Xây mương gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,72671 m3
72Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC68,641 m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,0771 m3
74Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,491 m2
75LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC321 c/kiện
76Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,6708Tấn
77Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,6972Tấn
78Gia công cốt thép toàn bộ trạm cân. Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9023Tấn
79Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24,19751 m3
80Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85,2781 m3
81Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85,761 m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85,761 m3
83San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85,761 m3
F Cầu rửa xe
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC88,561 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC45,961 m3
3Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42,61 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42,61 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 6km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42,61 m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC42,61 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,61 m3
8Vải bạt xanh đỏ 2 lớp. Tạo rãnh (phủ 2 bên 100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC811 m2
9Bê tông bệ cầu rửa xe. Vữa bê tông đá 2x4 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC71,241 m3
10Bê tông bệ cầu rửa xe (phân BTCT). Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,1761 m3
11Ván khuôn thép cầu rửa xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1021 m2
12Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,314Tấn
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC101 m
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC201 m
15LĐặt cút ren trong nhựa PPR, D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
16LĐặt cút nhựa PPR, D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
17LĐặt tê giảm nhựa PPR, D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
18Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
19LĐặt cút nhựa PPR, D32/25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
20LĐặt tê nhựa PPR, D25/20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
21LĐặt măng song nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
22LĐặt măng song nhựa PPR, D25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
23Lắp đặt vòi nước bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
G Hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà , hệ thống chống sét
1LD cáp điện 4 lõi CVV/DSTA (4x16), 3P+1NMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC601m
2Cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x6),1P+1N+1EMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4311m
3Cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x8),1P+1N+1EMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2961m
4LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7801 m
5Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC166,41 m3
6Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41,61 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC125,41 m3
8Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1041 m2
9Đào móng bể bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,481 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,881 m3
11Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,61 m3
12Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC481 m2
13Khung móng cột (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15Bộ
14Lắp dựng cột đèn bát giác , cần cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151 Bộ
15Lắp bảng điện cửa cột gồm bảng điện nhựa 100x160+MCB6A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151 Bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng Đường phố, LED120WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151 bộ
17Lắp đặt cáp điện CXV/DSSTA (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8261m
18Rải cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8261 m
19Cáp lên đèn CVV(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1501 m
20LĐ ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7961 m
21Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC288,3841 m3
22Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC60,081 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC228,3041 m3
24Bảo vệ cáp gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC150,21 m2
25Lắp đặt đồng hồ Vôn (0-500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
26Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
27Lắp đặt Automat 20A/ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
28Lắp đặt Automat 6A/1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
29Lắp đặt Automat 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
30Đồng hồ hẹ giờ - 24 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
31Lắp đặt Khởi động từ (20-40)AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
32Rơ le nhiệt (20-40)AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
33Cầu nối dây 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
34Lắp đặt cầu chì 2 AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
35Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
36Cầu nối dây 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
37Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,561 m3
38Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,21 m3
39Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,81 m2
40Khung móng cột (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
41Lắp dựng cột đỡ kim thu sét cao 13m (bao gồm dây neo, tăng đơ, ..trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
42Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 là 120m (NLP 2200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
43Cáp bọc đồng CXV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18m
44Đóng cọc thép goc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cọc
45Thanh nối đất thép tròn D16, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70m
46Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC35,9041 m3
47Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC351 m3
H Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt đồng hồ nước D40, loại 3 kimMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 40mm dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1001 m
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 25mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3401 m
4Lắp đặt máy bơm điện, P=1,5 (KW)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
5Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE , D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Cái
7Lắp đặt van khóa nhiệt bể nước D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE , D40 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
9Lắp đặt tê đều nhựa HDPE , D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
10Lắp đặt măng song nhựa HDPE , D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
11Lắp đặt măng song nhựa HDPE, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Cái
12Lắp đặt vòi đồng D25 lấy nước tại gara và dụng cụ xeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
13Lắp đặt vòi đồng D25 lấy nước trạm câm 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
14Đào Đường ống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC991 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC991 m3
16Băng tín hiệu (rộng 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC440m
I Ga ra ô tô kết hợp kho dụng cụ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC47,78191 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,55231 m3
3Bê tông móng tường chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,3081 m3
4Ván khuôn thép móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,321 m2
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,80751 m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,561 m2
7Gia công cốt thép. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1864Tấn
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4941Tấn
9Lớp bạt ni long (loại 2 lớp) móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC194,6351 m2
10Bê tông nền. BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,9271 m3
11Xây tường rỗng kh.nung (9.5x13.5x20). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,5321 m3
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC125,761 m2
13Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC125,761 m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,5919Tấn
15Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,591Tấn
16Bulong D18, L=100 (12x6=72 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC72Cái
17Bulong D20, L=800 (8x6=48 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC48Cái
18Bulong D16, L=100 (6x6=36cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC116Cái
19Bulong D14, L=100 (4x2=8cái) giằng TR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
20Gia công giằng bằng thép, giằng D2,D3,D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,7966Tấn
21Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,796Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC131,7921m2
23Tăng đơ D16 + ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
24Bulong D16, L=100 (8x6+8x4+8=88)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC88Cái
25Gia công xà gồ bằng thép C100x50x20x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,8Tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,8Tấn
27Lợp mái tôn sóng dày 0,5mm, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC174,2961 m2
28Ke chống bão 2 cái /m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC348Cái
29SX thép hộp 60x30x1.8mm, đà đở tôn tường mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2705Tấn
30Lắp dựng đà đỡ tôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,27Tấn
31Tôn ốp tường tôn sóng dày 0,5mm trục 1-2&A (cửa cuốn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,8381 m2
32Máng xối tôn, dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40m2
33Đai đỡ máng xối thép hộp 20x20x1,4mm L850, A=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0867tấn
34Lắp dựng cửa cuốn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,1m2
35Mô tơ của cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
36SX&LD khung lưới thép hộp 50x50x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,73091 tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC60,7121m2
38SX&LD lưới thép B40, dày 3mm. Khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85,239m2
39Lắp ổ khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5bộ
40Lắp bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC161bộ 4 c
41LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC351 m
42LĐ cút nhựa PVC (lơi) D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
43LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
44Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17Cái
45Lắp cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8Cái
46Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 2 bóng Tupbe LED 1,2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 Bộ
47Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 Bộ
48LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
49LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
50LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
51Vỏ tủ điện chứa 6 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
52Cầu dao tự động MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
53Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
54LD Cáp điện , CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1681m
55LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1381m
56LĐ ống nhựa uốn nguội được D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1021 m
J Bể nước rửa xe và PCCC
1Đào móng bể bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC278,0051 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC108,8051 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC169,21 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC169,21 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III (tiếp 6km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC169,21 m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC169,21 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,5041 m3
8Bê tông nền bể. BT thương phẩm M300#, đổ=máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC26,591 m3
9Bê tông tường bể thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC45,2781 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC439,071 m2
11Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,611Tấn
12Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,3713Tấn
13Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,6556Tấn
14Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36m
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5 cm, Vữa M100 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC278,77751 m2
16Quét Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC278,7771 m2
17Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M100 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC278,7771 m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC278,7771 m2
K Ga ra xe 2 bánh
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,1561 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,0141 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,8641 m3
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,761 m2
5Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,521 m3
6Xây móng gạch gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,6321 m3
7Gia công cột bằng thép ống D114 dày 4,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1135Tấn
8Gia công vì kèo thép D (49x3.0&27x2.0)mm. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2217Tấn
9Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,334Tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,27061m2
11Máng xối inox 304, dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,24m2
12Bu long chờ M10, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
13Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm (80x40x1.8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,117Tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,117Tấn
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,8741 m2
16Ke chống bão 4 cái /m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC120Cái
17Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,731 m2
18Lát gạch nền gạch terrazzo 300x300, VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,731 m2
19LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 m
20LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
21LĐ cút (co) nhựa PVC D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
22Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
23Lắp cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
24Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
25LD công tắc đơn 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
26LD Cáp điện CV V(2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC241m
27LĐ ống nhựa uốn nguội đ­ợc D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC241 m
L Nhà Trạm quan trắc online
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,5381 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,251 m3
3Bê tông móng tường chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,65961 m3
4Ván khuôn thép móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,71 m2
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,861 m3
6Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC91 m2
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0229Tấn
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0454Tấn
9Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0319Tấn
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,7061 m3
11Đắp bột đá nền = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,36971 m3
12Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,48181 m3
13Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5361 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,721 m2
15Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0127Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0638Tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,03081 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,8521 m2
19Gia công cốt thép giằng tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0277Tấn
20Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M300 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,261 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,31 m2
22Gia công cốt thép dầm, sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1965Tấn
23Gia công cốt thép dầm, sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0595Tấn
24Xây tường gạch đặc kh.nung (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,3371 m3
25Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC69,381 m2
26Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,321 m2
27Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,8521 m2
28Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,31 m2
29Ôp chân tường gạch granite (15x60)cm cắt từ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,561 m2
30Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường KL trátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC59,681m2
31Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,1721m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC109,1521m2
33Quét chống thấm Sikatop Seal 107 sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,041 m2
34Láng sê nô có đánh màu. Dày 3 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,041 m2
35Ngâm nước xi măng 5kg/m2 (nước cao 0.15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,04m2
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm (80x40x1.8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0576Tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,057Tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,841 m2
39Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC48Cái
40Lát nền gạch granite 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,281 m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,1m2
42Phụ kiện đi 1 cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
43Cửa sổ 1 nh mở quay, nhôm xingfa kính 6.38Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,92m2
44Phụ kiện sổ 1cánh , nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
45LĐ ống nhựa PVC D76, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC71 m
46LĐ cút nhựa PVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
47LĐ cút (co) nhựa PVC (lơi) D76, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
48Nẹp ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
49Lắp cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
50Lắp đặt máng đèn Baten lắp nổi 1 bóng Tupbe LED 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21 Bộ
51LD công tắc đôi 10A-250V+mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
52LD ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
53Cầu dao tự động MCB 20A-2P-6kA+mặt+đếMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
54LD Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC201m
55LD Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC421m
56LĐ ống nhựa uốn nguội được D20, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC211 m
57Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,6751 m3
58Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2251 m3
59Bê tông máng thu nước và phân phối. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,7321 m3
60Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,429Tấn
M Đường nội bộ
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC79,261 m3
2Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC728,091 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC591,441 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC215,911 m3
5Vận chuyển đất km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC215,911 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC215,911 m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC215,911 m3
8Rải bạt ni long. Đường BT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC577,461 m2
9Bê tông mặt Đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC115,4921 m3
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC27,691m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC27,691m
N San nền
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6.598,241 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.494,121 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.104,121 m3
4Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.104,121 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.104,121 m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3.104,121 m3
O Sân vườn, cây xanh
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC376,11 m3
2Rải bạt ni long sọc xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.4021 m2
3Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC280,41 m3
4Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC57,31 m3
5Lát gạch nền gạch terrazzo 300x300, VM75 màu xám đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3821 m2
6Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,41 m3
7Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,41 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,11 m3
9Xây móng đá cubic (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,21 m3
10Mua đất màu trồng cây trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC423,9m3
11Đào hố trồng cây bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2281 m3
12Đắp đất hố móng trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC178,7521 m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,2481 m3
14Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,2481 m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,2481 m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,2481 m3
17Trồng cây Bàng Đài loan, D thân cây 20-25cm, cao 2,5-3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cây
18Trồng cây thông , D thân cây 10-15cm cao 2m, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC200Cây
19Trồng cây Lộc vừng, D thân cây 18-20cm, cao 2,5-3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cây
20Trồng cây sa vườn, D thân cây 20-25cm, cao 3-3,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18Cây
21Trồng cỏ hoa vàng (cỏ lạc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.0221 m2
22Trồng cỏ mái taluy nền Đường, cỏ (ruzi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.5001 m2
23Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.5221 m2/th
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2281cây/90n
P Hệ thống PCCC
1Lắp đặt cáp trục chính 10x2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2401m
2LĐ ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2401 m
3Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Hộp
4Đào đất đặt đư­ờng ống, đư­ờng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,41 m3
5Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC38,41 m3
6Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Chỉ tính nhân công lập trình & lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11TT.Tâm
7Lắp đặt đầu báo khói quang + Đế (Thư­ờng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Cái
8Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + Đế (Thư­ờng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Bộ
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đ­ường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
10LĐ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
11Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
14Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9Cái
15Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Hộp
16Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 CXV-FR-2x1 (2x7/0.425) -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5301m
17LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đư­ờng kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5001m
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 Bộ
19Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC41 Bộ
20Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
21Lắp đặt Automat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
22Lđặt hộp đấu dây kỹ thuật kt15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Hộp
23Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2001m
24LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đư­ờng kính ống d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2001 m
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn HDPE PN 16. Đkính ống 125mm dài 6m, dày 11.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC401 m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn HDPE PN 16. Đkính ống 100mm dài 6m, dày 10.0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.4341 m
27LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 50mm dài 6m, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC721 m
28LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS. Đkính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
29Lắp đặt tê thu nhựa nối = PP hàn. Đkính tê thu 100*100*50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
30LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS. Đkính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
31Lắp đặt quả cầu chữa cháy bằng bột 6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
33Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20MMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cuộn
34Lắp đặt lăng chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
35Lắp đặt van gốc bằng gang. Đkính van gốc 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
36Nội quy + Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
37Quét nhựa bitum + vải bao bốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC13,56481 m2
38Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65. Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy. Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
40Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 900x600x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC16Cái
41Lắp đặt lăng chữa cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cái
42Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20MMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32Cuộn
43Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn. Đkính tê 125*125*125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
44Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn. Đkính tê 100*100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
45Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
46Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 125mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
47Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 100mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC85Cái
48Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn. Đkính cút 100mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC25Cái
49Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
50Lắp bích thép. Đkính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cặp bích
51Thử áp lực đư­ờng ống nhựa. Đkính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC450,2761 m2
52Thử áp lực đư­ờng ống nhựa. Đkính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15,71 m2
53Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bình
54Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Bình
55Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC430,21 m3
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC400,21 m3
57Phá đá=thủ công, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC271 m3
58Hoàn thiện trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC271 m3
59Vật tư­ phụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1
60Sơn sắt thép các loại, 2 nư­ớc (mặt bích...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC501 m2
61Lắp đặt ống thép bằng PP hàn. Đkính ống 125mm dài 6m, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC301 m
62Lắp đặt ống thép bằng PP hàn. Đkính ống 100mm dài 6m, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC121 m
63LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 50mm dài 6m, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC301 m
64LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 15mm dài 6m, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC351 m
65Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn. Đkính tê thu 125/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
66Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn. Đkính tê thu 125/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
67Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
68Lắp bích thép. Đkính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cặp bích
69Lắp đặt cút thép nối = PP hàn. Đkính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
70Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn thu 125/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
71Lắp đặt van 1 chiều (Van 1 chiều lò xo). Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
72Lắp đặt lúp bê D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
73Lắp đặt van khóa (Van bư­ớm tay quay). Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
74Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn. Đkính côn 100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
75Lắp đặt bộ giảm chấn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
76Lắp đặt bộ giảm chấn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
77Lắp đặt Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
78Lắp đặt lúp bê D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
79Lắp đặt cút thép nối = PP hàn. Đkính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
80Lắp đặt van 1 chiều (Van 1 chiều lò xo). Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
81Lắp đặt bộ giảm chấn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
82Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
83Lắp đặt van khóa (Van bư­ớm tay quay). Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
84Lắp đặt van khóa. Đkính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
85Bu long M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC240Bộ
86Lắp đặt rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
88Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC301m
89Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC151m
90Lắp đặt cáp điện CVV 3x35+1x25mm2 (Tạm tính từ tủ điện điều khiển đến máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1001m
91LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đ­ường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1001 m
92LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây tín hiệu f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC301 m
93LĐ Gía đỡ ống trong phòng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10Bộ
94LĐ Máng cáp 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC30m
95LĐ Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
96Sơn sắt thép các loại, 3 n­ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC251 m2
97Lắp đặt Cụm máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1HT
98Lắp rơ le báo áp suất trên ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
99Lắp rơ le báo mất pha (sử dụng đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
100Lắp rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
101Lắp rơ le thời gian Sao - Tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
102Lắp rơ le thời gian chống xốc n­ớc bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
103Lắp đặt đồng hồ Ampe (0....75A)+ chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
104Lắp đặt đèn báo pha màu xanh - đỏ - vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31 Bộ
105Lắp đặt công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
106Lắp đặt nút ấn chạy bơm (S2) có đèn báo màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
107Lắp đặt nút ấn chạy bơm (S2) có đèn báo màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
108Lắp đặt contactor 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
109Lắp đặt contactor 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
110Lắp đặt Automat 3P MCCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
111Lắp đặt Automat 3P MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
112Lắp rơ le nhiệt (64 .......80A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
113Lắp rơ le nhiệt (12 .......18A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
114Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm, KT700x500x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 tủ
115Lắp đặt dây điều khiển 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC251m
116Lắp đặt đồng hồ Vol (0....500V)+chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
117Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
118Lắp đặt đầu cosMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24Cái
Q Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC147,02521 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,7051 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC138,5021 m3
4Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC138,5021 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC138,5021 m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC138,5021 m3
7Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,451 m3
8Xây tường mương đá hộc ,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,041 m3
9Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC241,81 m2
10Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC57,0961 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,6661 m3
12Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,21 m3
13Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,161 m3
14Bê tông giằng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,761 m3
15Ván khuôn thép mương, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC219,61 m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,Vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,61 m3
17Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,61 m2
18Gia công cốt thép toàn bộ mương và hố ga. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,7556Tấn
19Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC104,41 m2
20LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC901 c/kiện
21Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,65111 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,78491 m3
23Bê tông nền hố ga. Vữa bê tông đá 2x4M100 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,0141 m3
24Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,48261 m3
25Bê tông giằng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4321 m3
26Ván khuôn thép, nền giằng hố ga, nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,881 m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3241 m3
28Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,161 m2
29LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC81 c/kiện
30Láng mặt trong hố ga dày 2 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,73441 m2
31Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,65371 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,06941 m3
33Bê tông đệm ống. Vữa bê tông đá 4x6M150 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,41 m3
34Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống D400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,81 đoạn
35Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC44,93851 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC14,21081 m3
37Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,621 m3
38Bê tông tường, giằng mương, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,41651 m3
39Ván khuôn thép mương, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC212,8721 m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,7041 m3
41Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,4961 m2
42Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1986Tấn
43Gia công cốt thép toàn bộ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,4303Tấn
44Láng mặt trong mương dày 2 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC70,9181 m2
45LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC981 c/kiện
46Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC59,21 m3
47Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,90561 m3
48LĐ ống nhựa PVC, D400 dày 11,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC741 m
49LĐ cút nhựa PVC, D400, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
R Hố tiêu năng khe tụ thủy, mương dẫn dòng
1Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40,51 m3
2Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC49,771 m2
3Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,0886Tấn
4Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC73,661 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC755,81 m2
6Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,1681Tấn
7Bê tông giằng ngang kênh. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,721 m3
8Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,461 m2
9Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,8316Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5025Tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17,051 m3
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC90,21 m2
13Cốt thép tấm đan. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,41151 tấn
14Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,131 m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,641 m2
16Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.172,241 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC248,351 m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC923,891 m3
19Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC923,891 m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC923,891 m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC923,891 m3
22Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,051 m3
23Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,441 m2
24Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0716Tấn
25Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1203Tấn
26Bê tông bản mặt. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,051 m3
27Ván khuôn thép bản mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,941 m2
28Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0716Tấn
29Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1191Tấn
30Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,121 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC31,451 m2
32Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0853Tấn
33Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2872Tấn
34Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,481 m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,731 m2
36Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC29,751 m3
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,11 m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,651 m3
39Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,651 m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,651 m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,651 m3
42Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC72,71 m3
43Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC76,521 m2
44Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,5916Tấn
45Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC146,611 m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.490,691 m2
47Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,1525Tấn
48Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,221 m3
49Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC58,961 m2
50Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,3272Tấn
51Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9506Tấn
52Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC18,181 m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,81 m2
54Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp II (ch­a có đào xúc lên phư­ơng tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.081,81 m3
55Đào xúc đá lên phương tiện. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.081,81 m3
56Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC276,481 m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC805,321 m3
58Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC805,321 m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC805,321 m3
60San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC805,321 m3
61Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC87,81 m3
62Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC83,171 m2
63Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,2921Tấn
64Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC170,731 m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1.733,381 m2
66Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,5654Tấn
67Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,971 m3
68Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC72,711 m2
69Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,4873Tấn
70Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,1121Tấn
71Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC21,951 m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12,881 m2
73Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.826,521 m3
74Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC639,891 m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.186,631 m3
76Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.186,631 m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.186,631 m3
78San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2.186,631 m3
79Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,231 m3
80Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,241 m2
81Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0451Tấn
82Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4864Tấn
83Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,931 m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC76,421 m2
85Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1497Tấn
86Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,301Tấn
87Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,831 m3
88Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,291 m2
89Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63,091 m3
90Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC26,621 m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36,471 m3
92Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36,741 m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36,741 m3
94San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC36,741 m3
95Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,491 m3
96Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,451 m2
97Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,741 m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC90,531 m2
99Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,11 m3
100Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,031 m2
101Gia công cốt thép rãnh. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,5942Tấn
102Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,51 m3
103Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,961 m2
104Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC103,931 m3
105Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,51 m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC83,431 m3
107Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC83,431 m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC83,431 m3
109San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC83,431 m3
110Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 300mm - ống L=2.5m (loại chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,61 đoạn
111Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,861 m3
112Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,131 m2
113Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,821 m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC105,81 m2
115Gia công cốt thép rãnh. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,57Tấn
116Bê tông đệm ống buy. Vữa bê tông đá 2x4M200 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,91 m3
117Ván khuôn thép đệm ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,51 m2
118Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,431 m3
119Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,191 m2
120Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC96,351 m3
121Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,851 m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63,51 m3
123Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63,51 m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63,51 m3
125San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC63,51 m3
126Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,711 m3
127Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,251 m2
128Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1158Tấn
129Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2411Tấn
130Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,861 m3
131Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC79,311 m2
132Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3463Tấn
133Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,4137Tấn
134Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,141 m3
135Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,481 m2
136Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0095Tấn
137Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,511 m3
138Ván khuôn thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,281 m2
139Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1114Tấn
140Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,041 m3
141Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,941 m2
142Khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,9m
143Rải bạt ni long sọc xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC17,541 m2
144Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC66,431 m3
145Đào xúc đá lên ph­ơng tiện. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC66,431 m3
146Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,961 m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,471 m3
148Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,471 m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,471 m3
150San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33,471 m3
151Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,491 m3
152Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,511 m2
153Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1377Tấn
154Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,256Tấn
155Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,381 m3
156Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC66,91 m2
157Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2958Tấn
158Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3712Tấn
159Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,141 m3
160Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,481 m2
161Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0095Tấn
162Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,071 m3
163Ván khuôn thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,841 m2
164Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1629Tấn
165Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,491 m3
166Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,61 m2
167Khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,2m
168Rải bạt ni long sọc xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,361 m2
169Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC69,351 m3
170Đào xúc đá lên ph­ơng tiện. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC69,351 m3
171Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40,711 m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28,641 m3
173Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28,641 m3
174Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28,641 m3
175San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC28,641 m3
176Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,991 m3
177Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,811 m2
178Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1857Tấn
179Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3033Tấn
180Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,871 m3
181Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC59,251 m2
182Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3275Tấn
183Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3638Tấn
184Bê tông giằng ngang kênh. Vữa BT đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,141 m3
185Ván khuôn thép giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2,481 m2
186Gia công cốt thép giằng ngang. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,0095Tấn
187Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,071 m3
188Ván khuôn thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11,841 m2
189Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1629Tấn
190Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,571 m3
191Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,361 m2
192Khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4m
193Rải bạt ni long sọc xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20,361 m2
194Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC69,821 m3
195Đào xúc đá lên ph­ơng tiện. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC69,821 m3
196Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,911 m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,911 m3
198Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,911 m3
199Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,911 m3
200San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC34,911 m3
201Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC10,081 m3
202Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7,851 m2
203Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,7174Tấn
204Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,561 m3
205Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2723Tấn
206Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,31 m3
207Ván khuôn thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,141 m2
208Gia công cốt thép nền. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,1478Tấn
209Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,341 m3
210Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,641 m2
211Khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5,6m
212Phá đá mặt bằng c.trình=máy khoan d76. Đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC37,541 m3
213Đào xúc đá lên ph­ơng tiện. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC37,541 m3
214Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,841 m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,71 m3
216Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,71 m3
217Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,71 m3
218San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,71 m3
219Bê tông bản đáy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,311 m3
220Ván khuôn thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8,941 m2
221Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2272Tấn
222Gia công cốt thép bản đáy. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3365Tấn
223Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC9,91 m3
224Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC94,921 m2
225Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2723Tấn
226Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,9477Tấn
227Bê tông bản mặt. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6,541 m3
228Ván khuôn thép bản mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC40,471 m2
229Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,2293Tấn
230Gia công cốt thép bản mặt. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC0,3401Tấn
231Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1,541 m3
232Khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4,7m
233Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3,161 m2
234Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC86,931 m3
235Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC32,961 m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,971 m3
237Vận chuyển đất 9km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,971 m3
238Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,971 m3
239San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC53,971 m3
S Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Bộ
2Máy bơm chữa cháy bằng điện Q=54-156 m3/h H=89,5-54,0; N=37KW; 3x380VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Máy
3Máy bơm chữa cháy bằng diezel Q=54-156 m3/h H=89,5-54,0m; N=37KW/50HpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Máy
4Máy bơm bù áp P=2.2KW; Q=5m3/h; H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC11 Máy
5Bình duy trì áp lực 100 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bình
T Thiết bị trạm cân điện tử
1Đầu đo điện tử (Loadcell) 0782-30tấn, tải trọng Pmax = 30,000 kg/chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Chiếc
2Đầu chỉ thị giá trị cân (Indicator) IND231 có kết nối tiêu chuẩn RS 232Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Chiếc
3Bộ ghép nối cho 6 đầu đo điện tử (Junction Box)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Chiếc
4Màn hiển thị từ xa (công khai số liệu giữa trong và ngoài nhà cân) kích thước chữ 5 inch - Remote displayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Chiếc
5Bàn cân kiểu kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bàn
6Vận chuyển cân từ Hà Nội đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
7Lắp đặt cânMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
8Kiểm định và cấp giấy chứng nhận kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
U Thiết bị công nghệ XLNT RO
1Thiết bị tách rác thôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
2Bơm thu gomMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
3Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
4Hệ thống dàn gạt dầu mỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
5Máy tách rác tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
6Bồn chứa dầu mỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
7Bơm điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
8Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
9Đĩa thổi khí thôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
10Motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
11Bộ điều khiển pHMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
12Bơm trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
13Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
14Bơm tuần hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
15Bể keo tụ - tạo bông kết hợp lắng MNC 6 & ADRMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
16Bơm định lượng hóa chất (PAC, Polymer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
17Bộ thiết bị khuấy trộn hóa chất (PAC, Polymer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
18Bồn chứa hóa chất 2500LMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
19Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
20Motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
21Bộ điều khiển pHMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
22Motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
23Motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
24Thiết bị hướng dòng - ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
25Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
26Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
27Đĩa thổi khí thôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
28Quạt thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
29Bơm tuần hoàn tháp khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
30Tháp khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
31Bơm cấp nước từ bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
32Bơm dòng cô đặc (Reject)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
33Bơm tuần hoàn nước thải hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
34Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
35Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
36Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
37Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Bộ
38Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
39Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC4Cái
40Motor khuấy bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
41Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
42Máy Ép Bùn trục vítMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
43Hệ thống điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Hệ
44Bơm đầu vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
45Bơm lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
46Lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
47Lọc tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
48Bộ điều khiển pHMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
49Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
50Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
51Bộ điều khiển lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
52Lưu lượng kế phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
53Cảm biến đo áp suất (0 - 100 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
54Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 10 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Bộ
55Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 100 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
56Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
57Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Bộ
58RO Rochem Module SystemMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Bộ
59Bơm cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
60Bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
61Biến tần CUE 3x380-500V IP20 22kWMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
62Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
63Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
64Bồn nước sạch trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
65Bồn tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
66Bơm nước sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
67Type 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
68Type 182 Electrically Actuated 2-Way Ball Valve with Fail saves - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
69Van điều khiển áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
70Hệ thống điện kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
71Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ ROMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
72Bơm lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
73Lọc tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
74Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
75Bộ điều khiển lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
76Lưu lượng kế phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
77Cảm biến đo áp suất (0 - 100 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
78Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 10 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Bộ
79Đồng hồ đo áp suất (D63 0 - 100 bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
80Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
81Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bộ
82Màng SPROMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC15Bộ
83Vỏ màng ROMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC5Bộ
84Bơm cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
85Biến tần 3x380-500V IP20 7.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
86Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
87Bơm nước sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
88Bồn tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
89Tháp khử khíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
90Quạt thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
91Bơm tuần hoàn nước từ bể chứa sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
92Type 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - 1 1/2" - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái/Unit
93Type 167 or 170 Electrically Actuated 3-Way Vertical Ball Valve - 1 1/2" - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái/Unit
942 Way Solenoid Valve - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
95Van điều khiển bằng motorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái/Unit
96Hệ thống điện kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
97Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ ROMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
V Thiết bị trạm quan trắc online
1Thiết bị ghi nhận và hiển thị dữ liệu quan trắc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
2Đầu đo thông số CODMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
3Đầu đo thông số TSS của hệ thống quan trắc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
4Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ của hệ thống quan trắc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
5Đầu đo Amonium của hệ thống quan trắc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
6Thiết bị đo lưu lượng kênh hở của hệ thống quan trắc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
7Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS/3G/cáp quang về Trạm trung tâm (Datalogger)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
8Hệ thống lấy mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
9Hệ thống camera giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
10Bộ lưu điện UPS 2kVA. Bình ắc quy 12V 24AhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
11Tủ điện và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
12Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
13Chi phí thực hiện quan trắc đối chứng trước khi đưa hệ thống quan trắc vào vận hành (RA Test) bởi cơ quan có chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
W Đường dây 22kV
1Móng cột BTLT; Mt-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Móng
2Đào, đắp tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
3Cột BTLT; NPC I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cột
4Xà đỡ vượt; XĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
5Xè néo cuối; XNCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
6Xà rẽ nhánh; XRNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
7Xà cầu chì cột đơn; XCCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
8Lắp đặt tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
9Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
10Sứ đứng Line Post 24kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC7Sứ
11Sứ chuỗi thủy tỉnh 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Chuỗi
12Dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC33m
13Cầu chì tự rơi; FCO-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
14Kẹp đấu lèo; KĐL-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
15Khóa néo dây bọc; KNDB-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
16Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
17Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Vị trí
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
19Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Bát
X TBA
1Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha, công suất 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Máy
3Chống sét van; CSV-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
4Lắp đặt chống sét van; CSV-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
5Cầu chì tự rơi; FCO-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
6Dây chảy; DC-6KMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Sợi
7Sứ đứng Line Post 24kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Sứ
8Tủ điện hạ thế cho MBA 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Tủ
9Xà đỡ máy biên áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
10Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
11Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
12Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
13Tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Bộ
14Thanh lắp chống sét van; TL-CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
15Cụm đấu rẽ; CĐR-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
16Kẹp đấu lèo; KĐL-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC3Cái
17Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC27m
18Dây đồng bọc; MV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24m
19Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6kV-M (1x120) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC8m
20Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6kV-M (1x240) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC24m
21Đầu cốt nhôm; ĐCA-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
22Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Cái
23Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6Cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC12Cái
26Đai thép buộc + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC20Bộ
27Ống thép tráng kẽm fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC6m
28Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
29Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
30Lắp đặt chụp silicon trong phạm vi trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1TB
31Lắp đặt tiếp địa; RC-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
32Đào, đắp tiếp địa; RC-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ
33Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤1MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Máy
34Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Hệ thống
35Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Bộ 3P
36Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC2Cái
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Sợi
38Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300 ÷ 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Cái
Y Chi phí vận hành chạy hệ thống xử lý nước thải 200 m3/ngày đêm (dự kiến 30 ngày)
1Chi phí vận hành chạy hệ thống xử lý nước thải 200 m3/ngày đêm (dự kiến 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và hồ sơ BVTKTC1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313678E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627356E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên trong đó có hạng mục công trình bãi chôn lấp chất thải rắn hoặc xử lý nước thải;+ Hạng mục công trình năng lượng: Đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên ;+ Hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.+ Hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất tối thiểu là 200m3/ngày đêm.b. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 31.197.164.000 VND c. Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự với giá trị là 31.197.164.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.197.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu này hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
3 Kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
4 Kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện, chiếu sáng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
5 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
6 Kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật thi công phần cây xanh tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
8 Kỹ thuật phụ trách vận hành 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc hóa học; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách vận hành tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách vận hành tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
9 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (công trình xử lý nước thải) tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương tự gói thầu này hoặc tài liệu tương đương khác.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.55
10 Công nhân kỹ thuật 11 - Công nhân chăm sóc cảnh quan (4 người): Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công xây dựng (5 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Công nhân thi công phần cơ điện (2 người): Có chứng chỉ đạo tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).+ Danh sách công nhân kỹ thuật.+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo.+ Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện phù hợp với nghề được đào tạo và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
4 Máy đào ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
5 Máy cắt sắt Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình (thủy chuẩn) Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực2
7 Máy khoan Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực10
9 Máy trộn bê tông, vữa Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
10 Máy mài Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
11 Máy hàn Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt2
12 Máy cắt bê tông Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt1
13 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
14 Xe nâng ≥ 12 m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
15 Máy ủi ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
16 Máy đầm rung tự hành ≥ 25 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
17 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
18 Máy phát điện Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt1
19 Thiết bị phân tích mẫu nước COD, N, P, DO, pH… Đảm bảo vận hành, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->