Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885883-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220854032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:44:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,088,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường Cây Điều - Tràm Một, xã Long Thạnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Miền Nam, Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dung Tín Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền, mặt đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,4043100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6637100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,3748100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,9597100m3
5Trải cao su lót nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,9371100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,5991100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,9096tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt686,9937m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,54m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
13Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt267,336100m
14Cung cấp cừ tràm (cừ nẹp)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,64100m
15Vải địa kỹ thuật, mê bồ chắn đất đoạn kè gia cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,584100m2
B Xây dựng cầu Bảy Mẫn
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,684100m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0684100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,4m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,5161tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4085tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6168tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5075100m2
10Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100m2
11Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,245m3
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,752100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7682tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0348tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3768100m2
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,3908m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,208100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,396tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1191tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2007100m2
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,328m3
26Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
27Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Dầm
28Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
29Lắp dầm I.280 dài 9m và dầm I.280 dài 6m, trọng lượng ≤3T bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0853tấn
31Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1575100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông dầm ngang, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,1816m3
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,668tấn
34Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7419100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,117m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335tấn
37Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1306100m2
38Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2457100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công trụ lan can, tay vịn lan can M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,1289m3
40Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,70641m2
42Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4163100m3
43Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,185100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1212100m3
45Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6396100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1424tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0697100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,2339m3
49Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
50Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu chữ nhật 30x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0793tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0624100m2
54Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3744m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,364m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,233m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
58Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,48m2
59Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+ 2 x 5% = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,4801tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,3682tấn
61Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 2*(1,17 + 3,5%)=9,34%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
C Xây dựng cầu Sáu Minh
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,684100m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0684100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,4m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,5161tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4085tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6168tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5075100m2
10Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100m2
11Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,245m3
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,752100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6717tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0327tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3308100m2
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,3518m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,208100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2871tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1159tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2007100m2
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,328m3
26Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
27Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Dầm
28Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
29Lắp dầm I.280 dài 9m và dầm I.280 dài 6m, trọng lượng ≤3T bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,063tấn
31Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông dầm ngang, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8713m3
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5363tấn
34Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7467100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,117m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335tấn
37Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1306100m2
38Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2457100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công trụ lan can, tay vịn lan can M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,1289m3
40Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,70641m2
42Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7435100m3
43Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6994100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,161100m3
45Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8661100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2005tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0949100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,8576m3
49Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
50Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu chữ nhật 30x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0732tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0576100m2
54Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3456m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,266m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,145m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
58Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,52m2
59Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+ 2 x 5% = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,4801tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,3682tấn
61Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 2*(1,17 + 3,5%)=9,34%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
D Xây dựng cầu Út Đèo
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,684100m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0684100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,4m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,5161tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4085tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1507tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6168tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5075100m2
10Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100m2
11Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,245m3
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,752100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6717tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0327tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3308100m2
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,3518m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,208100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2871tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1159tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2007100m2
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,328m3
26Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
27Cung cấp dầm BTCT DƯL I.280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Dầm
28Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
29Lắp dầm I.280 dài 9m và dầm I.280 dài 6m, trọng lượng ≤3T bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
30Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,063tấn
31Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông dầm ngang, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8713m3
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5363tấn
34Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7467100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,117m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335tấn
37Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1306100m2
38Ván khuôn tay vịn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2457100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công trụ lan can, tay vịn lan can M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,1289m3
40Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,70641m2
42Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,258100m3
43Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,266100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1118100m3
45Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6203100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1419tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0688100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,9256m3
49Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
50Sản xuất, lắp đặt các loại biển báo hiệu chữ nhật 30x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0671tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0528100m2
54Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3168m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,168m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0571m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
58Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,56m2
59Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+ 2 x 5% = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,4801tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,3682tấn
61Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II(Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 2*(1,17 + 3,5%)=9,34%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->