Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886591-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220836736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:32:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,110,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5166196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp có bao gồm hạng mục chống mối, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)Yêu cầu: + Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế biến lâm sản, có chứng chỉ đào tạo về thi công chống mối, đã từng cán bộ phụ trách thi công chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy soi gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Minh Kha, xã Bình Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần dầu tư xây dựng và thương mại Đông Dương, địa chỉ: Số 84, Ngõ Núi Trúc, phố Núi Trúc, phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai, địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai, địa chỉ : Xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai, địa chỉ : Xã Bình Minh, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng Cấp III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Đăng ký kinh doanh của nhà thầu có ngành nghề thi công chống mối
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI - HẬU CUNG PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V222,603m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,46m
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,754m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,621m3
5Tháo gỡ, thu gom, di chuyển đồ thờ, hoành phi, câu đối của đình hiện trạng sang vị trí bảo quảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,843100m2
7Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,789100m2
C PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,29m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,805m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,453m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,802m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,511m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,474m3
7Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,579m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,403m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,456m3
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,601m2
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,031m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - Nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,569m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,039m3
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,954m2
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,096m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,633m3
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.439,214m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,971m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,601m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,04m3
21Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ vì
22Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8hệ khung
23Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,581m3
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,952m3
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,009m2
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,919m3
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,516m2
28Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,196m2
29Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,382m3
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,704m2
31Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,069m3
32Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - Nhân côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,627m2
33Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu - Vật liệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25m3
34Hoa gốm kích thước 350x350Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
35Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,88m2
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,153m3
37Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ (sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.345,382m2
D PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V243,077m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,78m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,459m2
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V171m
5Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,465m2
6Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,76m
7Chân tảng KT 610x610x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
8Chân tảng KT 500x500x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
9Chân tảng KT 390x390x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,825m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,158m2
12Chạm nhám bề mặt bậc đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,528m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V172,917m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,06m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hiện vật
16Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,343m3
17Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,061m2
18Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,432m2
E HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI - HẬU CUNG PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
F PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,853m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,77m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,077m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V173,913m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,701m3
6Thu gom, tháo dỡ, di chuyển đồ thờ sang vị trí mới để thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6công
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tb
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,021100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,021100m3
G PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,247100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,853m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,168100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,392m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,469tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,435tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,609m3
8Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,206100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,185tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,503tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,568m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,848m3
13Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,315100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,468m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,737100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,648100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,648100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,522100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,898m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,716m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V239,621m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V291,357m2
25Gia công máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,097tấn
26Lắp dựng máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,097tấn
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V239,621m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V335,877m2
H TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,241m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032100m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,021100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,201m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,536m3
I BỆ THỜ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,058m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,238tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,826m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,351m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,054100m3
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,031100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,046tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,82m3
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn bóng led đui xoáy 40WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
5Lắp đặt tủ điện 300x250x100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V300m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V500m
11Đế âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
K PHẦN PCCC
1Lắp đặt bình CO2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bình
2Lắp đặt tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
L NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,2m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,152100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,152100m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,483100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,928m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,048100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,118tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,66tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,663tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,118tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,66tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,663tấn
14Bản mã 200x200x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
15Bu long M12-L=500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
16Bản mã 110x65x8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V269,748m2
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,959100m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,27m
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V295,942m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,441tấn
M NHÀ BAO CHE BẢO QUẢN CẤU KIỆN HẠ GIẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,065100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,065100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,142m3
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,456m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,277m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,584m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,097tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,313tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,404tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,613m2
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,097tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,404tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,313tấn
19Bản mã 200x200x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
20Bu long M12-L=500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
21Bản mã 110x65x8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,432100m2
23Quây bạt bao quanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110,39m2
24Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,3m
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,16m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,814tấn
N ĐẠI BÁI - HẬU CUNG PHẦN CHỐNG MỐI
O NHÀ ĐẠI ĐÌNH - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,8m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1201m2
4Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5166196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp có bao gồm hạng mục chống mối, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)Yêu cầu: + Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó55
2 Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
4 Cán bộ kỹ thuật và triển khai thi công chống mối 1 Kỹ sư chế biến lâm sản, có chứng chỉ đào tạo về thi công chống mối, đã từng cán bộ phụ trách thi công chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực), đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 0,8m32
2 Ô tô vận chuyển ≤ 5 tấn1
3 Máy đục Còn sử dụng tốt2
4 Máy bào gỗ Còn sử dụng tốt2
5 Máy soi gỗ Còn sử dụng tốt2
6 Máy cưa cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
8 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150 L2
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép ≤ 5KW2
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->