Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 16:24:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,005,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, thoát nước, hệ thống điện (bao gồm xây dựng mới hoặc di dời đường dây 35kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 21.000.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.);- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành (16-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải - năng suất ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị Khu dân cư – tái định cư thôn Phú Vinh, thị trấn Bút Sơn để thực hiện dự án Đường giao thông từ Quốc Lộ 1A đi ngã 4 Gòng (giai đoạn 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, chiều sâu vét hữu cơ 30cm: | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Mật độ đóng 20 cọc/m2, chiều dài cọc TB 2m, đường kính cọc TB 6-8cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.257,6 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,914 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 373,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,064 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 25Km | Theo hồ sơ TKBVTC | 54.125,104 | m3 |
| 7 | Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 25Km: | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.325,183 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.045,029 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.045,029 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.045,029 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.045,029 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,026 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,223 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,594 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,594 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,913 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,913 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,913 | 100tấn |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,593 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,968 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 302,588 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.163,8 | md |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 846,05 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá đoạn cong | Theo hồ sơ TKBVTC | 317,75 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,755 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,232 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 289,532 | m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.329,09 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 298,294 | m3 |
| 15 | Lát nền đá Marble tiết diện đá 300x300x40cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.728,679 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,24 | 100m2 |
| 19 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,715 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách đoạn thằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 170,34 | m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,508 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,734 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,344 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,378 | m3 |
| 25 | Trồng cây xoài đường kính gốc cách mặt đất 30cm rộng trung bình 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | cây |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, bảo hành 24 tháng | Theo hồ sơ TKBVTC | 216 | cây/năm |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 533,885 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang + cột đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA B500 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 192,262 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,818 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 257,986 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.127,154 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.445,374 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,909 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,804 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,281 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,449 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,636 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,795 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.363,56 | 1 cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,524 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,821 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,132 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,464 | m2 |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,097 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,012 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,776 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,757 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,488 | 100m |
| F | GA THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,62 | 100m2 |
| 5 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| G | CỐNG NGANG D1500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,732 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,017 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 252,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,582 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,339 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,568 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,531 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,25 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,801 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả lớp đất đầm chặt K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả lớp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 8 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 9 | Chụp gang bảo vệ ty van DN125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 10 | Tê giảm HDPE DN110/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Đai giữ ống 50x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 13 | Nút bịt HDPE EF DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 15 | Van khóa ren trong DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 16 | Tê đều HDPE EF DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 17 | Nối góc 135° HDPE EF DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 18 | Nối góc 90° HDPE EF DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Ống luồn thép qua đường T80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 20 | Ống HDPE DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,69 | 100 m |
| I | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 4 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D130 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ 3p |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ 3p |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | mốc |
| J | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV DI CHUYỂN HẠ NGẦM | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 169 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 169 | m |
| 4 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D130 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ 3p |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ 3p |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | mốc |
| 10 | Cột đấu nối hạ ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| K | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ 1p |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ 1p |
| 6 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 8 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| L | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.520 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 151 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 549 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D125/160 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/85 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 285 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.701 | m |
| 7 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 73 | m |
| 8 | Măng sông ống thép D130 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 386 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x120+1x95)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 163 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 285 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x185+1x150mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x185+1x150mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 22 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cột |
| 24 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 25 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 26 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.028 | m |
| 27 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | m |
| M | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 281 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D150/195 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 281 | m |
| 4 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | m |
| 5 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x950mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| 8 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 12 | Cột đấu nối hạ ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 281 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi dưới đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | mốc |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Cột đấu nối hạ ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| O | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ 1p |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ 1p |
| 6 | Lắp đặt trạm biến áp kiot | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 10 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Bệ móng trạm Kiot | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.520 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 151 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 549 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D125/160 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/85 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 285 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.701 | m |
| 7 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 73 | m |
| 8 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 386 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x120+1x95)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 163 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 285 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x185+1x150)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm (3x185+1x150)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.520 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ TKBVTC | 151 | m |
| 3 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | móng |
| 4 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | mốc |
| S | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 971 | m |
| 2 | Ống thép mạ D50 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 57 | m |
| 3 | Măng sông ống thép D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cột |
| 11 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 13 | Bóng 150W - 24V kèm pin | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.028 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | m |
| 17 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.028 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 234 | m |
| 19 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 20 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu |
| 21 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | đầu |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cuộn |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | mẫu |
| 7 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | sợi |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV6A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trạm kios 35/0.4KV-320VA KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, thoát nước, hệ thống điện (bao gồm xây dựng mới hoặc di dời đường dây 35kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 21.000.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.);- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 10T | Hoạt động tốt | 8 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành (16-25)T | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h. | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải - năng suất ≥130 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi