Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886563-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220886550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:24:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,005,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, thoát nước, hệ thống điện (bao gồm xây dựng mới hoặc di dời đường dây 35kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 21.000.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.);- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải - năng suất ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị
Khu dân cư – tái định cư thôn Phú Vinh, thị trấn Bút Sơn để thực hiện dự án Đường giao thông từ Quốc Lộ 1A đi ngã 4 Gòng (giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam. + Tư vấn Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy, chiều sâu vét hữu cơ 30cm:Theo hồ sơ TKBVTC63,624100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Mật độ đóng 20 cọc/m2, chiều dài cọc TB 2m, đường kính cọc TB 6-8cmTheo hồ sơ TKBVTC6.257,6100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC21,914100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC373,94100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC45,064100m3
6Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 25KmTheo hồ sơ TKBVTC54.125,104m3
7Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 25Km:Theo hồ sơ TKBVTC6.325,183m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC6.045,02910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC6.045,02910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC6.045,02910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC6.045,02910m³/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC18,026100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC16,223100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC62,594100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC62,594100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC8,913100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC8,913100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC8,913100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC80,593m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC2,968100m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC302,588m2
4Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo hồ sơ TKBVTC1.163,8md
5Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo hồ sơ TKBVTC846,05m
6Lắp đặt bó vỉa đá đoạn congTheo hồ sơ TKBVTC317,75m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,155m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,117100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,161m3
10Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,755100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,232m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC289,532m2
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC4.329,09m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC298,294m3
15Lát nền đá Marble tiết diện đá 300x300x40cm, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3.728,679m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,11m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,341100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC2,24100m2
19Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC17,715m3
20Lắp đặt bó vỉa giải phân cách đoạn thằngTheo hồ sơ TKBVTC170,34m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC5,508m3
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,734100m2
23Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,344m3
24Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC28,378m3
25Trồng cây xoài đường kính gốc cách mặt đất 30cm rộng trung bình 15cmTheo hồ sơ TKBVTC108cây
26Duy trì cây bóng mát mới trồng, bảo hành 24 thángTheo hồ sơ TKBVTC216cây/năm
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC533,885m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
4Biển báo tam giác phản quang + cột đỡTheo hồ sơ TKBVTC25cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA B500
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC141,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC192,262m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC6,818100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC257,986m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2.127,154m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.445,374m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC89,995m3
8Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC10,909100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,804tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC7,281tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC95,449m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC4,636100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC11,795tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ TKBVTC1.363,561 cấu kiện
E HỐ GA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC14,524m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,796m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,821100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,132m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC147,464m2
6Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,619m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC1,097100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,012tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC7,776m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,389100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,757tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1081cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC0,488100m
F GA THU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,7m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,288100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,523m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC1,62100m2
5Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Theo hồ sơ TKBVTC45cái
G CỐNG NGANG D1500
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC70,65m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC7,732tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC6,017100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC252,45m2
5Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC45cái
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmTheo hồ sơ TKBVTC42mối nối
7Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC10,26m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC30,78m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,131100m2
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC34,582m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,339100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC6,568m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC41,531m2
14Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC9,25m3
H CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,801100m3
2Đắp trả lớp đất đầm chặt K98Theo hồ sơ TKBVTC0,014100m3
3Đắp trả lớp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ TKBVTC0,778100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,03m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,23m3
8Ống PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
9Chụp gang bảo vệ ty van DN125Theo hồ sơ TKBVTC12cái
10Tê giảm HDPE DN110/50Theo hồ sơ TKBVTC4cái
11Đai giữ ống 50x6Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
12Bu lông M16Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
13Nút bịt HDPE EF DN50Theo hồ sơ TKBVTC12cái
14Khâu nối ren ngoài HDPE EF DN50Theo hồ sơ TKBVTC24cái
15Van khóa ren trong DN50Theo hồ sơ TKBVTC12cái
16Tê đều HDPE EF DN50Theo hồ sơ TKBVTC10cái
17Nối góc 135° HDPE EF DN50Theo hồ sơ TKBVTC25cái
18Nối góc 90° HDPE EF DN50Theo hồ sơ TKBVTC1cái
19Ống luồn thép qua đường T80Theo hồ sơ TKBVTC0,43100m
20Ống HDPE DN50Theo hồ sơ TKBVTC9,69100 m
I VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV
1Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC112m
2Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đườngTheo hồ sơ TKBVTC8m
3Ống nhựa HDPE D195/150 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC112m
4Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC8m
5Măng sông ống thép D130Theo hồ sơ TKBVTC1cái
6Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC120m
7Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
8Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
9Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6mốc
J VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV DI CHUYỂN HẠ NGẦM
1Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC169m
2Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đườngTheo hồ sơ TKBVTC51m
3Ống nhựa HDPE D195/150 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC169m
4Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC51m
5Măng sông ống thép D130Theo hồ sơ TKBVTC8cái
6Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
7Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
8Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
9Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC11mốc
10Cột đấu nối hạ ngầmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
K VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
L VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC1.520m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC151m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC549m
4Ống nhựa HDPE D125/160 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC360m
5Ống nhựa HDPE D65/85 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC285m
6Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC2.701m
7Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC73m
8Măng sông ống thép D130Theo hồ sơ TKBVTC12cái
9Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
11Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC386m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x120+1x95)mm2Theo hồ sơ TKBVTC163m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC285m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x185+1x150mm2Theo hồ sơ TKBVTC360m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x185+1x150mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC84cái
21Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
22Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
23Cột đèn chiếu sáng bát giác cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC26cột
24Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ TKBVTC26bộ
25Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2Theo hồ sơ TKBVTC3m
26Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.028m
27Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC104m
M PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC281m
2Rãnh cáp ngầm 35kV đi dưới đườngTheo hồ sơ TKBVTC59m
3Ống nhựa HDPE D150/195 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC281m
4Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC59m
5Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC120m
6Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
7Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x950mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
8Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
9Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
10Đầu cáp 3 pha 35kV trong nhà 3x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
11Mốc báo hiệu cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC17cái
12Cột đấu nối hạ ngầmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 35KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC281m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi dưới đườngTheo hồ sơ TKBVTC59m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC17mốc
4Hố ga kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBVTC2cái
5Cột đấu nối hạ ngầmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
O PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 35kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1cái
P PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ TKBVTC1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 400KVA-35/0,4KV
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC1.520m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC151m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC549m
4Ống nhựa HDPE D125/160 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC360m
5Ống nhựa HDPE D65/85 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC285m
6Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC2.701m
7Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC73m
8Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
10Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC386m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x120+1x95)mm2Theo hồ sơ TKBVTC163m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC285m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-(3x185+1x150)mm2Theo hồ sơ TKBVTC360m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
18Làm đầu cáp ngầm (3x185+1x150)mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC1.520m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC151m
3Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6móng
4Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC84mốc
S PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC971m
2Ống thép mạ D50 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC57m
3Măng sông ống thép D50Theo hồ sơ TKBVTC9cái
4Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1móng
5Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ TKBVTC28móng
9Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ TKBVTC26bộ
10Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC12cột
11Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ TKBVTC14cột
12Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W - 220VTheo hồ sơ TKBVTC26bộ
13Bóng 150W - 24V kèm pinTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC3m
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.028m
16Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2Theo hồ sơ TKBVTC104m
17Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC1.028m
18Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC234m
19Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC26bộ
20Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC2đầu
21Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC52đầu
22Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC26cuộn
T PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC1sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC1cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC3máy
9Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 300ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBVTC6cái
12Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC28vị trí
13Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC9sợi
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Chống sét van 22KVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV6ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Tủ trạm kios 35/0.4KV-320VA KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiênTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
5Máy biến áp 320KVA-35/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, thoát nước, hệ thống điện (bao gồm xây dựng mới hoặc di dời đường dây 35kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 21.000.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.);- Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt5
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt8
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt3
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
9 Máy lu tĩnh bánh thép 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành (16-25)T Hoạt động tốt3
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
12 Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h. Hoạt động tốt1
13 Máy rải - năng suất ≥130 CV Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 T Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt3
16 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Hoạt động tốt1
18 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->