Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886396-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220853816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 16:02:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,522,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125283345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25056669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.465.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.916.931.122 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 350l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa khu vệ sinh học sinh (nhà B, nhà C), nhà bảo vệ, cổng, lan can trường THPT Xuân Đỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh , địa chỉ: Số 178 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh,Q. Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TÂY HỒ, địa chỉ P 1403, nhà A Khu nhà ở sỹ quan - Bộ TTM, Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: CÔNG TY TNHH MTV KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM, địa chỉ: Số 101 Ngõ 31 Tổ 6, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND. Địa chỉ Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh , địa chỉ: Số 178 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh,Q. Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, số 23 P. Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3942 1429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônChương V0,464100m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo máiChương V0,928tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,14m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V2,5m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,388m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V93,16m2
7Phá dỡ gạch lát nềnChương V42,828m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,978m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V1,132m3
10Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ tấn trong phạm vi Chương V0,117100m3
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo, trong phạm vi 5 km, đất cấp IIChương V0,117100m3
12Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 km, đất cấp IIChương V0,117100m3
13Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, hệ khung thépChương V5công
14Tháo dỡ hệ thống điệnChương V5công
15Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IIIChương V3,494m3
16Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chương V20,609m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,752m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,32m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,141100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,121tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,808m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Chương V0,396m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móngChương V0,035100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
26Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D22Chương V12lỗ
27Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D12Chương V8lỗ
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V0,35m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốtChương V0,026100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V0,655m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,24m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V6,416m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V6,416m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V0,775m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V0,775m2
37Quét dung dịch chống thấm bể phốtChương V7,191m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,917100m3
40Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,156100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II, 4km tiếp theoChương V0,156100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km còn lạiChương V0,156100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,407m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,068100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,167m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,107100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,173tấn
51Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D22Chương V8lỗ
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,665m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,41100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,555tấn
55Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D14Chương V60lỗ
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,208m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,049100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,782m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,282m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,438m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,487m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,7m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,48m2
65Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75Chương V14,589m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V73,474m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,474m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,207m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V36,203m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x600Chương V2,366m2
71Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V1,933m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Chương V12,013m2
73Cán phẳng nền bằng vữa XM mác 50Chương V38,136m2
74Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V3,707m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,216m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,978m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sânChương V0,009100m2
78Lát gạch terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75Chương V14,224m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V0,207m3
80Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,61m2
81Quét dung dịch chống thấmChương V60,751m2
82Láng lớp vữa bảo vệ, dày 5cm, vữa XM mác 50Chương V60,751m2
83Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600Chương V32,813m2
84Thi công trần thạch cao tấm thả chống thấm kích thước 600x600Chương V1,933m2
85Lợp mái bằng tôn chống nóng 9 sóng độ dày 0.5mm, độ dày tấm 16mmChương V0,88100m2
86Tôn úp nócChương V20,805md
87Tôn diềm máiChương V32,42md
88Gia công xà gồ thépChương V0,803tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V0,803tấn
90Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,091tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,091tấn
92Bulong neo D16Chương V12cái
93Bulong D14Chương V16cái
94Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V2,64m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V7,41m2
96Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa kình, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V0,36m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kình, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V8,58m2
98Vách nhôm kính cố định, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V7,02m2
99Khung cửa inoxChương V8,58m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V34,59m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,604100m2
102Hộp điện bảo vệ 12 modullChương V1cái
103MCB 1P 32A 6kAChương V1cái
104MCB 1P 16A 6kAChương V3cái
105MCB 1P 10A 6kAChương V2cái
106Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V50m
107Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V56m
108Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V120m
109Dây điện CU/PVC 1x6mm2Chương V50m
110Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V28m
111Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
112Ống luồn dây HDPE D32/25Chương V50m
113Ống luồn dây PVC D20Chương V88m
114Đèn Led panel 36W L=600x600mmChương V7cái
115Đèn ốp trần D300Chương V4cái
116Quạt trần và bộ điều khiển quạt trầnChương V2cái
117Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V đặt âm tườngChương V7cái
118Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmChương V3cái
119Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìmChương V1cái
120Cung cấp, lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTUChương V2cái
121Cung cấp, lắp đăt ống ga, kèm bảo ônChương V0,1100m
122Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V0,01100m
123Ống thoát nước ống mềm D25Chương V0,01100m
124Dây tín hiệu 1x1.5mm2Chương V40m
125Dây nguồn 1x2.5mm2Chương V40m
126Ổ cắm điện thoại RJ45Chương V1cái
127Ổ cắm mạng đôi RJ45Chương V2cái
128Cáp mạng UTP-CAT6Chương V50m
129Ống luồn dây PVC D20Chương V50m
130Cung cấp, lắp đặt téc nước 1500lChương V1bể
131Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V1bộ
132Cung cấp, lắp đặt vòi xịtChương V1cái
133Cung cấp, lắp đặt bộ lavaboChương V1bộ
134Cung cấp, lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhChương V1bộ
135Cung cấp, lắp đặt vòi sen tắmChương V1bộ
136Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn WC D60Chương V1cái
137Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nước lạnh D25Chương V1cái
138Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V0,04100m
139Ống cấp nước lạnh PVC D27Chương V0,2100m
140Ống cấp nước lạnh PVC D42Chương V0,1100m
141Ống nhựa PVC D60Chương V0,01100m
142Ống nhựa PVC D90Chương V0,01100m
143Ống nhựa PVC D110Chương V0,01100m
144Tê D27, ĐM: NCx1.5Chương V4cái
145Góc ren trong 45 độ D25Chương V6cái
146Góc 45 độ D25Chương V6cái
147Nối góc 45 độ D90Chương V1cái
148Nối góc 45 độ D60Chương V1cái
149Nối góc 45 độ D42Chương V6cái
150Nối góc 45 độ D27Chương V5cái
151Côn thu chuyển bậc DN42x27Chương V1cái
152Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,04100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmChương V0,2100m
154Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V0,1100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V0,01100m
156Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V0,01100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V0,01100m
158Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmChương V0,04100m
159Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 27mmChương V0,2100m
160Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmChương V0,1100m
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V19,58m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V154,315m2
3Phá dỡ nền bệ xí xổmChương V0,345m3
4Phá dỡ lớp vữa cán nềnChương V154,315m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V238,046m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V124,654m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V56,16m2
8Tháo dỡ trầnChương V114,911m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V30bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V14,521m
13Tháo dỡ mái tôn để thi công chuyển trục hộp kỹ thuậtChương V5công
14Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V5công
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,421100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5Tm trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,421100m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5Tm ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,421100m3
18Hút bể phốt, phá dỡ bể phốt hiện trạngChương V5công
19Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, trần hiện trạngChương V5công
20Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IIIChương V14,752m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,043100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,105100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,105100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km còn lạiChương V0,105100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,783m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V1,088m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốtChương V0,051100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,003m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,051100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,073tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanChương V7cái
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V2,498m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,092m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V15,594m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V15,594m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V4,243m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V4,243m2
40Quét dung dịch chống thấm bể phốtChương V19,837m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,26m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,16m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V514,7m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,16m2
45Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V114,91m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V41,866m2
47Lớp vữa cán phẳng nền, tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V156,776m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V69,102m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Chương V499,176m2
50Thi công trần nhôm Austrong KT 600x600Chương V114,91m2
51Quét dung dịch chống thấmChương V242,124m2
52Vách ngăn nhà vệ sinh composite màu ghi dày 18mm, phụ kiện inox 304 đồng bộChương V112,392m2
53Lát đá lavabo, vữa XM mác 75Chương V15,368m2
54Khung đỡ bàn lavaboChương V12bộ
55Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V29,16m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V4,32m2
57Lắp đặt lại phần mái tôn trên nóc nhà vệ sinh sau khi đã thi công xongChương V1gói
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,874100m2
59Đèn Dowlight âm trần D120 led 7wChương V48bộ
60Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AChương V12cái
61Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
62Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2Chương V120m
63Ống luồn dây PVC D20Chương V120m
64Quạt hút mùi WC âm trần EF120Chương V12cái
65Ống PVC D110Chương V0,36100m
66Ống nối mềm D110Chương V12m
67Lắp đặt chậu tay âm bànChương V24bộ
68Lắp đặt vòi rửa tayChương V24bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
70Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V24cái
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
72Phễu thu sàn WC D60Chương V30cái
73Lắp đặt gương soi 1.6x0.8mChương V12cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V12cái
75Lắp đặt hộp đựng giấyChương V24cái
76Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN40Chương V0,2100m
77Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN32Chương V0,3100m
78Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN25Chương V0,6100m
79Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN20Chương V1100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,2100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,3100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,6100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V1100m
84Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mmChương V0,2100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmChương V0,3100m
86Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmChương V0,6100m
87Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 20mmChương V1100m
88Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D32-25-32, ĐM: NC,Mx1.5Chương V4cái
89Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D32-20-32, ĐM: NC,Mx1.5Chương V8cái
90Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D25-20-25, ĐM: NC,Mx1.5Chương V26cái
91Ba chạc 90 PN10 DN40, ĐM: NC,Mx1.5Chương V6cái
92Ba chạc 90 PN10 DN20, ĐM: NC,Mx1.5Chương V12cái
93Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN40-32Chương V8cái
94Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN32-25Chương V10cái
95Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN25-20Chương V70cái
96Nối góc 90 độ PN10 DN40Chương V6cái
97Nối góc 90 độ PN10 DN32Chương V12cái
98Nối góc 90 độ PN10 DN20Chương V90cái
99Ống u.PVC DN110Chương V1100m
100Ống u.PVC DN60Chương V0,8100m
101Ống u.PVC DN42Chương V0,1100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V1100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V0,8100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V0,1100m
105Ba chạc 45 độ DN110, ĐM: NCx1.5Chương V30cái
106Ba chạc 45 độ DN60, ĐM: NCx1.5Chương V30cái
107Ba chạc 45 độ chuyển bậc DN110x60, ĐM: NCx1.5Chương V30cái
108Ba chạc 45 độ chuyển bậc DN60x42, ĐM: NCx1.5Chương V12cái
109Nối góc 45 độ DN110Chương V66cái
110Nối góc 45 độ DN60Chương V70cái
111Nối góc 45 độ DN42Chương V30cái
112Côn thu chuyển bậc DN60x42Chương V12cái
C Hạng mục 3: Bổ sung lan can nhà B,C và hiệu bộ
1Gia công lan can InoxChương V1,732tấn
2Khoan cấy ramset M8 hoặc tương đươngChương V864lỗ khoan
3Nắp chụp inoxChương V216bộ
4Lắp dựng lan can inoxChương V82,469m2
5Công tác sơn trát hoàn trả các phần lan can hiện trạng bị hư hại trong quá trình thi côngChương V1gói
D Hạng mục 4: Cổng chào
1Phá lớp vữa trát hiện trạngChương V51,972m2
2Vệ sinh mái ngóiChương V2công
3Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào thépChương V20,711m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V20,711m2
5Tháo dỡ biển hiệu cũ, vệ sinh và lắp đặt lạiChương V2công
6Vệ sinh, thay thế các vị trí sắt bị han hỏng và sơn lắp đặt lạiChương V1gói
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5T đất cấp IIChương V0,01m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô – trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,01m3
9Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,972m2
10Sơn cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,972m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,711m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,534100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125283345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25056669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.465.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.916.931.122 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương).53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).32
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương).32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
2 Máy khoan Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 350l Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->