Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 16:02:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,522,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125283345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25056669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.465.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.916.931.122 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Xuân Đỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa khu vệ sinh học sinh (nhà B, nhà C), nhà bảo vệ, cổng, lan can trường THPT Xuân Đỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, số 23 P. Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3942 1429 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 178 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.Điên thoại 02438387717 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo mái | Chương V | 0,928 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,14 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,388 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 93,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 42,828 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,978 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,132 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ tấn trong phạm vi | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo, trong phạm vi 5 km, đất cấp II | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 km, đất cấp II | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, hệ khung thép | Chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 5 | công |
| 15 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 3,494 | m3 |
| 16 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,609 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,752 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,808 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D22 | Chương V | 12 | lỗ |
| 27 | Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D12 | Chương V | 8 | lỗ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,655 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 6,416 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 6,416 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 0,775 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 0,775 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Chương V | 7,191 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,917 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km còn lại | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,407 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,167 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,173 | tấn |
| 51 | Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D22 | Chương V | 8 | lỗ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,665 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,555 | tấn |
| 55 | Khoan cấy ramset hoặc tương đương, đường kính lỗ khoan D14 | Chương V | 60 | lỗ |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,208 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,782 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,282 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,438 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,487 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,48 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,589 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 73,474 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,474 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,207 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,203 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x600 | Chương V | 2,366 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,933 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,013 | m2 |
| 73 | Cán phẳng nền bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 38,136 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Chương V | 3,707 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,216 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,978 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 78 | Lát gạch terrazzo KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,224 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,207 | m3 |
| 80 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,61 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 60,751 | m2 |
| 82 | Láng lớp vữa bảo vệ, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 60,751 | m2 |
| 83 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 | Chương V | 32,813 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao tấm thả chống thấm kích thước 600x600 | Chương V | 1,933 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 9 sóng độ dày 0.5mm, độ dày tấm 16mm | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V | 20,805 | md |
| 87 | Tôn diềm mái | Chương V | 32,42 | md |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,803 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,803 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,091 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,091 | tấn |
| 92 | Bulong neo D16 | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Bulong D14 | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 2,64 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 7,41 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa kình, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 0,36 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kình, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 8,58 | m2 |
| 98 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 7,02 | m2 |
| 99 | Khung cửa inox | Chương V | 8,58 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 34,59 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,604 | 100m2 |
| 102 | Hộp điện bảo vệ 12 modull | Chương V | 1 | cái |
| 103 | MCB 1P 32A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 105 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 107 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 56 | m |
| 108 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 109 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 110 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 28 | m |
| 111 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 112 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Chương V | 50 | m |
| 113 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 88 | m |
| 114 | Đèn Led panel 36W L=600x600mm | Chương V | 7 | cái |
| 115 | Đèn ốp trần D300 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Quạt trần và bộ điều khiển quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V đặt âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 118 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đăt ống ga, kèm bảo ôn | Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước ống mềm D25 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Dây tín hiệu 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 125 | Dây nguồn 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 126 | Ổ cắm điện thoại RJ45 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Ổ cắm mạng đôi RJ45 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Chương V | 50 | m |
| 129 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 50 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt téc nước 1500l | Chương V | 1 | bể |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt bộ lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt vòi sen tắm | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn WC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa nước lạnh D25 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Ống cấp nước lạnh PVC D27 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống cấp nước lạnh PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 144 | Tê D27, ĐM: NCx1.5 | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Góc ren trong 45 độ D25 | Chương V | 6 | cái |
| 146 | Góc 45 độ D25 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Nối góc 45 độ D90 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Nối góc 45 độ D60 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Nối góc 45 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Nối góc 45 độ D27 | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Côn thu chuyển bậc DN42x27 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 158 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 19,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 154,315 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bệ xí xổm | Chương V | 0,345 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa cán nền | Chương V | 154,315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 238,046 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 124,654 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 56,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 114,911 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 14,52 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn để thi công chuyển trục hộp kỹ thuật | Chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5Tm trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5Tm ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 18 | Hút bể phốt, phá dỡ bể phốt hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, trần hiện trạng | Chương V | 5 | công |
| 20 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 14,752 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km còn lại | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,783 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,088 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,003 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,498 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,092 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 15,594 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 15,594 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 4,243 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 4,243 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Chương V | 19,837 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,26 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,16 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 514,7 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,16 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,91 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,866 | m2 |
| 47 | Lớp vữa cán phẳng nền, tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 156,776 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 69,102 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 499,176 | m2 |
| 50 | Thi công trần nhôm Austrong KT 600x600 | Chương V | 114,91 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 242,124 | m2 |
| 52 | Vách ngăn nhà vệ sinh composite màu ghi dày 18mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chương V | 112,392 | m2 |
| 53 | Lát đá lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,368 | m2 |
| 54 | Khung đỡ bàn lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 29,16 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa kính, dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp đặt lại phần mái tôn trên nóc nhà vệ sinh sau khi đã thi công xong | Chương V | 1 | gói |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 59 | Đèn Dowlight âm trần D120 led 7w | Chương V | 48 | bộ |
| 60 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 62 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 120 | m |
| 64 | Quạt hút mùi WC âm trần EF120 | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 66 | Ống nối mềm D110 | Chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu tay âm bàn | Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Phễu thu sàn WC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi 1.6x0.8m | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 76 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN40 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN20 | Chương V | 1 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1 | 100m |
| 84 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 87 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 20mm | Chương V | 1 | 100m |
| 88 | Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D32-25-32, ĐM: NC,Mx1.5 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D32-20-32, ĐM: NC,Mx1.5 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Ba chạc 90 chuyển bậc PN10 D25-20-25, ĐM: NC,Mx1.5 | Chương V | 26 | cái |
| 91 | Ba chạc 90 PN10 DN40, ĐM: NC,Mx1.5 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Ba chạc 90 PN10 DN20, ĐM: NC,Mx1.5 | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN40-32 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN32-25 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Đầu nối chuyển bậc phun PPR PN10 DN25-20 | Chương V | 70 | cái |
| 96 | Nối góc 90 độ PN10 DN40 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Nối góc 90 độ PN10 DN32 | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Nối góc 90 độ PN10 DN20 | Chương V | 90 | cái |
| 99 | Ống u.PVC DN110 | Chương V | 1 | 100m |
| 100 | Ống u.PVC DN60 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 101 | Ống u.PVC DN42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Ba chạc 45 độ DN110, ĐM: NCx1.5 | Chương V | 30 | cái |
| 106 | Ba chạc 45 độ DN60, ĐM: NCx1.5 | Chương V | 30 | cái |
| 107 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc DN110x60, ĐM: NCx1.5 | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc DN60x42, ĐM: NCx1.5 | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Nối góc 45 độ DN110 | Chương V | 66 | cái |
| 110 | Nối góc 45 độ DN60 | Chương V | 70 | cái |
| 111 | Nối góc 45 độ DN42 | Chương V | 30 | cái |
| 112 | Côn thu chuyển bậc DN60x42 | Chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục 3: Bổ sung lan can nhà B,C và hiệu bộ | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,732 | tấn |
| 2 | Khoan cấy ramset M8 hoặc tương đương | Chương V | 864 | lỗ khoan |
| 3 | Nắp chụp inox | Chương V | 216 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 82,469 | m2 |
| 5 | Công tác sơn trát hoàn trả các phần lan can hiện trạng bị hư hại trong quá trình thi công | Chương V | 1 | gói |
| D | Hạng mục 4: Cổng chào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát hiện trạng | Chương V | 51,972 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào thép | Chương V | 20,711 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 20,711 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ biển hiệu cũ, vệ sinh và lắp đặt lại | Chương V | 2 | công |
| 6 | Vệ sinh, thay thế các vị trí sắt bị han hỏng và sơn lắp đặt lại | Chương V | 1 | gói |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5T đất cấp II | Chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô – trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,972 | m2 |
| 10 | Sơn cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,972 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,711 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,534 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125283345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25056669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện hoặc Hóa đơn;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.465.561 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.916.931.122 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 350l | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi