Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879869-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220875848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:03:00 đến ngày 2022-09-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,274,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng mặt đường và rãnh thoát nước đường giao thông nông thôn xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lang (Địa chỉ: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sông Hương TH. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lang (Địa chỉ: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lang (Địa chỉ: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Lang (Địa chỉ: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0962164255)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.2850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, thiết kế BVTC15,96m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC160,1241m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC14,4111100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC2,0106100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC6,6998100m3
6Mua cát đắp nền đườngE-HSMT, thiết kế BVTC817,3756m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, thiết kế BVTC5,1594100m3
8Mua cát đắp nền đườngE-HSMT, thiết kế BVTC629,4468m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT, thiết kế BVTC4,3066100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT, thiết kế BVTC2,9081100m3
11Li nong chống mất nước xi măngE-HSMT, thiết kế BVTC22,6384100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC452,71m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT, thiết kế BVTC2,992100m2
14Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngE-HSMT, thiết kế BVTC70,207m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC3,5331m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC6,6366100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, thiết kế BVTC9,436100m3
18Mua đất đồi đắp lềE-HSMT, thiết kế BVTC69,84m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC9,1348100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC9,1348100m3/1km
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC78,744m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC160,7392m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC2,0033100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC204,996m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC742m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC42,1m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, thiết kế BVTC4,84100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC70,2m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, thiết kế BVTC4,26100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC56,5319100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC87,4147100kg
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC9681cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC B500 - TUYẾN 1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT, thiết kế BVTC29m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC0,58100m2
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC56,26m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenE-HSMT, thiết kế BVTC10,614100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC2,7043tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC3,5003tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyE-HSMT, thiết kế BVTC290cái
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC34,8m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, thiết kế BVTC2,2852100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC43,2158100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC22,7012100kg
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC5801cấu kiện
D CỐNG NGANG+ CỬA RA
1Cắt mặt đường bê tôngE-HSMT, thiết kế BVTC0,7512100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, thiết kế BVTC22,5768m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC27,44661m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC1,0979100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC0,3051100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, thiết kế BVTC0,304100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT, thiết kế BVTC0,279100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT, thiết kế BVTC0,2136100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC13,0824m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC6,7841100m
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnE-HSMT, thiết kế BVTC2,8613100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC11,5593m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC23,5415m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,6774100m2
15Đế cống D600E-HSMT, thiết kế BVTC56cái
16Cống D600E-HSMT, thiết kế BVTC28md
17Gioăng cao su cống D600E-HSMT, thiết kế BVTC24cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmE-HSMT, thiết kế BVTC48cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmE-HSMT, thiết kế BVTC281 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmE-HSMT, thiết kế BVTC24mối nối
21Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC22,1707m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC2,8103m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC27,76m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC4,7088m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC4,4809m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, thiết kế BVTC1,1792100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC1,98m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, thiết kế BVTC0,1056100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,2536tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,1589tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC221cấu kiện
E CẦU NỐI DÀI
1Xà lan phục vụ thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC10ca
2Máy bơm nước 20CVE-HSMT, thiết kế BVTC10Ca
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC28,6643100m
4Lẹp tre ngang liên kếtE-HSMT, thiết kế BVTC4,0257100m
5Lẹp phên nứaE-HSMT, thiết kế BVTC375,73m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,812100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC7,2462100kg
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT, thiết kế BVTC4,6356100m2
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3E-HSMT, thiết kế BVTC329,37m3
10Đất mua ngoàiE-HSMT, thiết kế BVTC434,77m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC3,2937100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC3,2937100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC3,2937100m3/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, thiết kế BVTC6,13m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT, thiết kế BVTC4,656m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC17,35341m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT, thiết kế BVTC0,6941100m3
18Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênE-HSMT, thiết kế BVTC44,9712m3
19Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT, thiết kế BVTC17,784100m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC0,0379100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT, thiết kế BVTC2,0538m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC8,532m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC0,1319100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC13,6885m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC20,17m2
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC7,942m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, thiết kế BVTC0,2185100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC0,4963tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC0,4316tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC7,6m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuE-HSMT, thiết kế BVTC29,11m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC4,1835100kg
33Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mmE-HSMT, thiết kế BVTC15,3894100kg
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC1m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmE-HSMT, thiết kế BVTC0,084100m2
36Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT, thiết kế BVTC0,0967tấn
37Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínE-HSMT, thiết kế BVTC0,1557tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnE-HSMT, thiết kế BVTC0,2524tấn
39Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácE-HSMT, thiết kế BVTC9,9252m2
F Bãi đúc + Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT, thiết kế BVTC15m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT, thiết kế BVTC15m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT, thiết kế BVTC1.5701 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngE-HSMT, thiết kế BVTC1.5701 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT, thiết kế BVTC2901 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngE-HSMT, thiết kế BVTC2901 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmE-HSMT, thiết kế BVTC40,8110 tấn/1km
G Công tác an toàn phạm vi 100m
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC0,246m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenE-HSMT, thiết kế BVTC0,0492100m2
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tôngE-HSMT, thiết kế BVTC41cái
4Dán màng phản quang đầu dải phân cáchE-HSMT, thiết kế BVTC6,5657m2
5Dây phản quang cảnh báo phạm vi thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC100m
6Biển Tam giác 70cm, phản quangE-HSMT, thiết kế BVTC60.0
7Nhân công điều tiết an toàn thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
6 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
7 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Máy đào dung tích gầu: 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
11 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Máy san Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->