Gói thầu: Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884908-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20220884874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:29:00 đến ngày 2022-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,586,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật: cấp III, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, đường giao thông, hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện chiếu sáng- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với hạng mục gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần cấp nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên (Tối thiểu 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người tốt chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế kế toán hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục: >10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1.6m3(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép ≥10T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh bánh lốp - trọng lượng: ≥16 T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san- công suất: ≥ 108 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥25 T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy nén khí: ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải: ≥130-140CV(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải: ≥ 50-60m3/h(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi: ≥110CV(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy xúc lật: ≥2,3m3(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ: ≥10T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
15-Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới: ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTN : ≥80 tấn/h (*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Liên danh Hiếu Linh - Đại Tiến; Thẩm tra TK BVTC – Dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD An Hà; Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Toàn bộ bản scan các tài liệu liên quan đến các yêu cầu tại Chương III, Chương IV
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 16 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V79,5344100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V150,413100m3
3Đào xúc đất để đắp san nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,1606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,1606100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,1606100m3/1km
6Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,1606100m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7889100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4.Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88910m³/1km
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5.Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88910m³/1km
4Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1823100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31410m³/1km
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31410m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9352100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8486100m3
11Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1823100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,5389100m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,5389100m3
14Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,5389100m3/1km
15Vận chuyển đất về đắp 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,5389100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6322100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5104100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7649100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6301100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7649100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8652100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7649100m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,7699100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7699100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn BTN HCN Hoà Phú Tp. Buôn Ma Thuột đến vị trí đổ 62,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7699100tấn
D LỐC VỈA, VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m3
2Bê tông lốc vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,67m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lốc vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,1262100m2
4Vữa XM M100 chèn khe, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V440cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4401 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4401 cấu kiện
8Vận chuyển lốc vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 6. Hệ số đm: 1*1,8=1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V12,247410 tấn/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
10Bê tông lốc vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m2
12Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,26m3
13Lát gạch Terrazo, vữa XM M75 dày 2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.592,55m2
E KÈ BÊ TÔNG
1Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m2
2Bê tông chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
3Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
4Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V520m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
6Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Thi công lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Thi công lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
9Thi công lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn màu vàng dẻo nhiệt, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7biển
5Trụ biển báo D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9md
6Bu lông D10, L=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Bu lông D10, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V33m
14Tấm sóng đầu, cuối loại 2 sóng (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
15Tấm sóng giữa loại 2 sóng (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
16Cột thép D141.3x2000x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
17Bản đệm 70x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
19Bu lông D19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Tiêu phản quang (1,6Tx40x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
G THOÁT NƯỚC MƯA
H Cống tròn
1Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2516100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
I Cống hộp 2000
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,16m3
4Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,38m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5956tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,088tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,95tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3283100m2
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Ống cống B2000Mô tả kỹ thuật theo chương V83mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V626,25m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V861 đoạn cống
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 6.Mô tả kỹ thuật theo chương V50,09510 tấn/1km
J Cống hộp 1300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Bê tông thân cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
5Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7649tấn
8Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m2
9Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
10Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
K Giếng thu, giếng thăm
1Bê tông cổ hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
2Ván khuôn móng cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67m3
4Bê tông móng và thân giếng thăm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và thân giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V3,9735100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép móng và thân giếng thăm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng và thân giếng thăm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9925tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Bốc xếp, vận chuyển trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4103tấn
11Thép đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
12Thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
13Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4394tấn
14Thép L75x75x8, Thép L40x40x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4103tấn
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59m3
17Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,49m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m2
19Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
20Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5371100m2
21Bê tông sân cống, gia cố rãnh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
22Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
23Thi công móng cấp phối Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
24Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
27Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1m
28Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3188100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9414100m3
30Vận chuyển đất tận dụng để đắp san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,215100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
32Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34410m³/1km
33Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34410m³/1km
L RÃNH HÌNH THANG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5663100m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5663100m3
M CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,521m3
2Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
5Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
6Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V351 cây/90 ngày
N CẤP NƯỚC
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V201m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V201m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m
4Lắp đặt ống thép đen D150 luồn qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Lắp đặt nút bịt HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m
7Công tác khử trùng ống nước HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m
O Nút số 2 (01 cấu kiện(
1Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 (HSNC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt van mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D110, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đỡ tê, cút, chụp van gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đỡ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
7Lắp đặt chụp van gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P Nút số 5,6,9,10: 4 cấu kiện
1Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 (HSNC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Q Nút số 4,7,8,11: 4 cấu kiện
1Lắp đặt cút nhựa HDPE D110, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
R Đấu nối trụ cứu hỏa: 3 trụ
1Lắp đặt tê gang FFB D100 (HSNC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt van BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt bu gang BF D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt măng sông lồng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt ống thép STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
6Lắp đặt cút thép STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
8Lắp đặt trụ cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đỡ tê, cút, chụp van gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3375m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đỡ chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
11Lắp đặt chụp van gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
T Móng cột MG-2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5439m3
7Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1039m3
U Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016
1Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
V Xà néo cột ghép NGT2-1D
1Xà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Xà rẽ nhánh XRN-10
1Xà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
X Uclevis
1UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
Y Bu lông 16x300
1Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Z Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT
1Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AA Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-24kV
1Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042Km
AB Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8
1Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012Km
AC Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níu
1Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Phụ kiện giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AD Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm
1Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AE Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kV
1Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Lắp đặt, tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AF Dây buộc cổ sứ
1Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
AG Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤240mm2
1Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
AH Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp
1Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
2Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV; Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (1 ruột)
3Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (1 ruột)
AI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AJ Móng trụ đơn MT-1H ( 3 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,337m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
6Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3762m3
7Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8734m3
AK Móng trụ ghép MG-1H (6 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3624100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,584m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V86,9502m3
8Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2458m3
AL Tiếp địa lập lại LR-4 (6 vị trí)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2879m3
2Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2879m3
AM Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016
1Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
AN Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016
1Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
AO Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V371,6m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V371,6km
AP Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 120mm2
1Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AQ Khóa treo cáp ABC-KT-4x120
1Khóa treo cáp ABC-KT-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AR Khóa hãm cáp KH-4x120
1Khóa hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AS Bu lông móc treo cáp BLM-250
1Bu lông móc treo cáp BLM-250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AT Giá móc treo cáp GM-2
1Giá móc treo cáp GM-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AU Thí nghiệm phần đường dây hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (1 ruột)
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
AV ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
AW Móng trụ đơn MTĐ-9 (12 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
5Ống HDPE 65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,336m3
7Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m3
AX Mương cáp hạ áp MC-1H
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,144m3
2Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V97,608m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,536m3
4Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V406,7m
5Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4.067viên
AY Mương cáp qua đường TTK-D.60-3
1Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
AZ Ống thép TK-60-3
1Ống thép TK-60-3Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Lắp đặt ông thép bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
BA Ống nhựa xoắn HDPE.65/50
1Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m
BB Trụ thép tròn côn cao 9m
1Vật liệu cột thép mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
BC Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m); cần đèn đơn
1Vật liệu cần đèn mạ kẻm đơn CĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
BD Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m); cần đèn đôi
1Vật liệu cần đèn mạ kẻm đơn CĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
BE Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu
1Vật liệu bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
BF Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn
1Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
BG Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2
1Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
2Rãi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
BH Luồn cáp cửa cột
1Luồn cáp ngầm cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17ĐC
BI Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1
1Bộ tiếp địa LR-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BJ Làm đầu cáp khô các loại
1Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
BK Lắp cửa cột
1Lắp cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BL Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino
1Lắp bảng điện cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BM Aptomat chân cột đèn - 10A
1Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BN Đầu làm đầu cáp 2,5mm
1Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
BO Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng
1Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BP Đánh số cột thép
1Miếng dán đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BQ Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A
1Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BR TRẠM BIẾN ÁP
BS Cung cấp, lắp đặt thiết bị chính
1TBA-3P-250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ bù hạ áp Cosφ-100kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Chống sét van AZS-21kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BT Thi công, lắp đặt
1Cáp lực ruột đồng As/XLPE/PVC-95mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Dây chảy trung thế 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
8Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
9Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
10Dây nối đất công tác M.50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812kg
11Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữa dây NĐCTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Chụp cách điện cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Chụp cách điện chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Ống co nhiệt DRS.16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
19Ống co nhiệt DRS.15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
20Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
27Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
BU Hệ thống nối đất trạm biến áp
1Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V643,5kg
2Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,44kg
3Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552kg
4Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16kg
5Dây đồng trần nối đất M.50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08kg
6Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Bu lông liên kết các lọai M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45cọc
10Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V130m
11Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
BV Gia công và lắp đặt cấu kiện
1Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08kg
2Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16kg
3Xà đỡ chống sét van; lắp thủ công; Knc=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31kg
4Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V91,33kg
5Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Giá đỡ tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V50,44kg
7Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
8Tăng đơ giữ giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V119,13kg
10Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Biển báo an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V7,299kg
15Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,229kg
BW Phần móng giá đỡ và nền trạm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
BX Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BY Thí nghiệm tủ bù cosφ
1Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Tụ
2Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000VMô tả kỹ thuật theo chương V4Tụ
3Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BZ Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA
1Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ.thg
3Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
7Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
CA THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật: cấp III, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, đường giao thông, hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên.77
2 Kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện chiếu sáng- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với hạng mục gói thầu đang xét53
3 Kỹ thuật thi công (phần cấp nước): 1 - Có trình độ đại học trở lên (Tối thiểu 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;53
4 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;54
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người tốt chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế kế toán hoặc xây dựng công trình43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục: >10 tấn (*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥1.6m3(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≥0,8m3(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.3
4 Máy lu bánh thép ≥10T(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy lu bánh bánh lốp - trọng lượng: ≥16 T (*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy san- công suất: ≥ 108 CV(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy lu rung ≥25 T(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.5
8 Máy nén khí: ≥ 600m3/h - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy phun nhựa đường - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy rải: ≥130-140CV(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy rải: ≥ 50-60m3/h(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy ủi: ≥110CV(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.2
13 Máy xúc lật: ≥2,3m3(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
14 Ô tô tự đổ: ≥10T(*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.8
15 Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới: ≥5m3 - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
16 Trạm trộn BTN : ≥80 tấn/h (*) - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->