Gói thầu: Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:29:00 đến ngày 2022-09-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,586,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật: cấp III, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, đường giao thông, hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện chiếu sáng- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với hạng mục gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần cấp nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên (Tối thiểu 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người tốt chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế kế toán hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục: >10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1.6m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh bánh lốp - trọng lượng: ≥16 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san- công suất: ≥ 108 CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥25 T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy nén khí: ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải: ≥130-140CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải: ≥ 50-60m3/h(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi: ≥110CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xúc lật: ≥2,3m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ: ≥10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới: ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTN : ≥80 tấn/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk Khu dân cư Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Toàn bộ bản scan các tài liệu liên quan đến các yêu cầu tại Chương III, Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 16 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5344 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,413 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp san nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1606 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1606 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1606 | 100m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,889 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,889 | 10m³/1km |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9352 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8486 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5389 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5389 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5389 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6322 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7649 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6301 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7649 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8652 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7649 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7699 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7699 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn BTN HCN Hoà Phú Tp. Buôn Ma Thuột đến vị trí đổ 62,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7699 | 100tấn |
| D | LỐC VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lốc vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lốc vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1262 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển lốc vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 6. Hệ số đm: 1*1,8=1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2474 | 10 tấn/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Bê tông lốc vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,26 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75 dày 2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,55 | m2 |
| E | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân khay, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn màu vàng dẻo nhiệt, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 5 | Trụ biển báo D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | md |
| 6 | Bu lông D10, L=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Bu lông D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 14 | Tấm sóng đầu, cuối loại 2 sóng (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 15 | Tấm sóng giữa loại 2 sóng (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 16 | Cột thép D141.3x2000x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 17 | Bản đệm 70x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 19 | Bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Tiêu phản quang (1,6Tx40x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | Cống tròn | |||
| 1 | Làm móng cống bằng CPDD loại 2 (Dmax= 37.5mm) phạm vi móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2516 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| I | Cống hộp 2000 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,38 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3283 | 100m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Ống cống B2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,25 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 đoạn cống |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,095 | 10 tấn/1km |
| J | Cống hộp 1300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| K | Giếng thu, giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông cổ hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng và thân giếng thăm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9735 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng và thân giếng thăm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng và thân giếng thăm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4103 | tấn |
| 11 | Thép đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 13 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4394 | tấn |
| 14 | Thép L75x75x8, Thép L40x40x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4103 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sân cống, gia cố rãnh M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3188 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9414 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đường loại 4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo đường loại 5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 10m³/1km |
| L | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | 100m3 |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cây/90 ngày |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D150 luồn qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bịt HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| O | Nút số 2 (01 cấu kiện( | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 (HSNC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đỡ tê, cút, chụp van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đỡ chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Nút số 5,6,9,10: 4 cấu kiện | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 (HSNC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Nút số 4,7,8,11: 4 cấu kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | Đấu nối trụ cứu hỏa: 3 trụ | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang FFB D100 (HSNC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu gang BF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông lồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đỡ tê, cút, chụp van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đỡ chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| T | Móng cột MG-2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5439 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1039 | m3 |
| U | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| V | Xà néo cột ghép NGT2-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| W | Xà rẽ nhánh XRN-10 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | Uclevis | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| Y | Bu lông 16x300 | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Z | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | |||
| 1 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AA | Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-24kV | |||
| 1 | Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Km |
| AB | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | |||
| 1 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Km |
| AC | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níu | |||
| 1 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AD | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | |||
| 1 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AE | Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kV | |||
| 1 | Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt, tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AF | Dây buộc cổ sứ | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| AG | Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤240mm2 | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường Ôtô rộng 3m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí | |
| AH | Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV; Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (1 ruột) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (1 ruột) |
| AI | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AJ | Móng trụ đơn MT-1H ( 3 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 6 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3762 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8734 | m3 |
| AK | Móng trụ ghép MG-1H (6 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9502 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2458 | m3 |
| AL | Tiếp địa lập lại LR-4 (6 vị trí) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2879 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2879 | m3 |
| AM | Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| AN | Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| AO | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6 | km |
| AP | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 120mm2 | |||
| 1 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AQ | Khóa treo cáp ABC-KT-4x120 | |||
| 1 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AR | Khóa hãm cáp KH-4x120 | |||
| 1 | Khóa hãm cáp KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AS | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | |||
| 1 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AT | Giá móc treo cáp GM-2 | |||
| 1 | Giá móc treo cáp GM-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AU | Thí nghiệm phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (1 ruột) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| AV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| AW | Móng trụ đơn MTĐ-9 (12 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m3 |
| AX | Mương cáp hạ áp MC-1H | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,608 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,536 | m3 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7 | m |
| 5 | Xếp gạch chỉ (thẻ) KT: 180x80x50; nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.067 | viên |
| AY | Mương cáp qua đường TTK-D.60-3 | |||
| 1 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| AZ | Ống thép TK-60-3 | |||
| 1 | Ống thép TK-60-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ông thép bảo vệ cáp; đường kính ống ≤ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| BA | Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| BB | Trụ thép tròn côn cao 9m | |||
| 1 | Vật liệu cột thép mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| BC | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m); cần đèn đơn | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm đơn CĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| BD | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m); cần đèn đôi | |||
| 1 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm đơn CĐL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| BE | Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu | |||
| 1 | Vật liệu bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| BF | Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | |||
| 1 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| BG | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 2 | Rãi cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| BH | Luồn cáp cửa cột | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ĐC |
| BI | Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 | |||
| 1 | Bộ tiếp địa LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BJ | Làm đầu cáp khô các loại | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| BK | Lắp cửa cột | |||
| 1 | Lắp cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BL | Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino | |||
| 1 | Lắp bảng điện cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BM | Aptomat chân cột đèn - 10A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BN | Đầu làm đầu cáp 2,5mm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| BO | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BP | Đánh số cột thép | |||
| 1 | Miếng dán đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BQ | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 100A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BS | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chính | |||
| 1 | TBA-3P-250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ bù hạ áp Cosφ-100kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van AZS-21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BT | Thi công, lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực ruột đồng As/XLPE/PVC-95mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây chảy trung thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 8 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 9 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | kg |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV giữa dây NĐCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Chụp cách điện chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x185+1x120-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Ống co nhiệt DRS.16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 19 | Ống co nhiệt DRS.15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 20 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| BU | Hệ thống nối đất trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,5 | kg |
| 2 | Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | kg |
| 4 | Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | kg |
| 5 | Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 6 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| BV | Gia công và lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 3 | Xà đỡ chống sét van; lắp thủ công; Knc=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | kg |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,33 | kg |
| 5 | Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | kg |
| 7 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | kg |
| 8 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | kg |
| 10 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | kg |
| 15 | Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | kg |
| BW | Phần móng giá đỡ và nền trạm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| BX | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BY | Thí nghiệm tủ bù cosφ | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tụ |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tụ |
| 3 | Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BZ | Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ.thg |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| CA | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật: cấp III, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn giá trị và có đầy đủ các hạng mục đầu tư chính bao gồm: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, đường giao thông, hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III trở lên. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện chiếu sáng- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với hạng mục gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phần cấp nước): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên (Tối thiểu 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hoặc Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người tốt chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế kế toán hoặc xây dựng công trình | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục: >10 tấn (*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1.6m3(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10T(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh bánh lốp - trọng lượng: ≥16 T (*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy san- công suất: ≥ 108 CV(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥25 T(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 8 | Máy nén khí: ≥ 600m3/h | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải: ≥130-140CV(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy rải: ≥ 50-60m3/h(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi: ≥110CV(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy xúc lật: ≥2,3m3(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ: ≥10T(*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 8 |
| 15 | Ô tô tưới nước hoặc có tính năng tưới: ≥5m3 | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTN : ≥80 tấn/h (*) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng).- Đối với thiết bị có đánh dấu (*), thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi