Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 15:04:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,454,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Sửa chữa, nâng cấp các dãy nhà và một số công trình phụ trợ thuộc Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Bảo Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772.
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY PHÒNG HỌC CAO 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,763 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,191 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,877 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,14 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,705 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,462 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,719 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,1 | m2 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,984 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,984 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,332 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,947 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,872 | m3 |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | lỗ khoan |
| 33 | Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 34 | Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,788 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m (tận dụng lại vì kèo cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,984 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,893 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,678 | 100 m2 |
| 40 | Láng sênô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,705 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,88 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,29 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,56 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,22 | m2 |
| 45 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,75 | m |
| 47 | Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,18 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,18 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,24 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,719 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,77 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,99 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,462 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần thạch cao khung chìm làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,42 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 57 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,063 | m2 |
| 58 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335 | m2 |
| 59 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,51 | m2 |
| 60 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 334,62 | m2 |
| 61 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,99 | m2 |
| 62 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,42 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,1 | m2 |
| 64 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,56 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,91 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,15 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| B | II. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG CAO 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m_sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,143 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 289,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,521 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 271,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa láng sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,31 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,932 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,932 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,932 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,677 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,327 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,087 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,125 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | lỗ khoan |
| 19 | Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 20 | Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,548 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,889 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,296 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép_sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_sàn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m_mái (tận dụng lại vì kèo cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,582 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_mái (tận dụng lại xà gồ cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,939 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,217 | 100 m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,2 | m |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn sân khấu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,593 | m3 |
| 41 | Lát gạch ceramic sàn sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,465 | m2 |
| 42 | Láng sê nô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,35 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,566 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,2 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,2 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 47 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,087 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,48 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,327 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,99 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,677 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần, vách thạch cao khung chìm làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,84 | m2 |
| 55 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,958 | m2 |
| 56 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.083,274 | m2 |
| 57 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,48 | m2 |
| 58 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.146,77 | m2 |
| 59 | Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,84 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,038 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,125 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao tiêu âm đục lỗ sơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,78 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,84 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng vách ngăn thạch cao sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,28 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,52 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng khung lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,29 | m2 |
| C | III. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 12w, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x20W, 0.6mx1.2m + máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýp ốp trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED Linear âm trần 20w, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha LED 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần 240m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường (1x>55W, D400) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà trên trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 23 | Gia công, lắp đặt điện 4-8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 24 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | IV. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=51M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 5 | Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| F | V.1 HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| G | VI. SÂN BÃI | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | m2 |
| H | VII. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi