Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366636-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220362124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 15:04:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,454,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp các dãy nhà và một số công trình phụ trợ thuộc Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Bảo Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ. Địa chỉ: Số 01A Hà Giang - Phường I - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.860.772. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. Điện thoại: 02633.712.495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY PHÒNG HỌC CAO 01 TẦNG
1Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Tháo dỡ bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,9m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,763m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,94m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,191m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V256,1m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,877tấn
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,14m2
13Phá lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,705m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,462m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,719m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1m2
18Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,024m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,984m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,984m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,947m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,109tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100 m2
31Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,872m3
32Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64lỗ khoan
33Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
34Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,788m3
36Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m (tận dụng lại vì kèo cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,984tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,893tấn
39Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,678100 m2
40Láng sênô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,705m2
41Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,88m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,29m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,56m2
44Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,22m2
45Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,54m2
46Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,75m
47Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V226,18m2
48Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V226,18m2
49Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,24m2
50Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,719m2
51Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,77m2
52Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5m2
53Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
54Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,462m2
55Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần thạch cao khung chìm làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,42m2
56Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,74m2
57Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,063m2
58Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V335m2
59Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,51m2
60Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,62m2
61Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
62Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,42m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1m2
64Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,56m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,91m2
66Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,15m2
67Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
B II. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP DÃY NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG CAO 02 TẦNG
1Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Tháo dỡ bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,143m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V289,8m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,521tấn
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271,15m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966m3
10Phá lớp vữa láng sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,31m2
11Bốc xếp phế thải các loại trong nhà ra xe đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m3
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,677m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,327m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,087m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,125m2
18Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96lỗ khoan
19Phụ gia Sikadur 731 liên kết thép với bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
20Phụ gia Sikadur 732 liên kết bê tông cũ với bê tông mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100 m2
24Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,548m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,889m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,296m3
33Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,209tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_sàn sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m_mái (tận dụng lại vì kèo cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,582tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_mái (tận dụng lại xà gồ cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,939tấn
37Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,217100 m2
38Gia công, lắp dựng máng xối tôn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,2m
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075tấn
40Bê tông sàn sân khấu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,593m3
41Lát gạch ceramic sàn sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,465m2
42Láng sê nô mái dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,35m2
43Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,566m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,2m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,2m2
46Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,56m2
47Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m2
48Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4m
49Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 30% KL)_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,087m2
50Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,48m2
51Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,327m2
52Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,99m2
53Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong_phần hiện hữu ( tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,677m2
54Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào trần, vách thạch cao khung chìm làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
55Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,958m2
56Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.083,274m2
57Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ_phần xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,48m2
58Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.146,77m2
59Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
60Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ_phần hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V382,038m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,125m2
62Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao tiêu âm đục lỗ sơn màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V159,78m2
63Gia công, lắp dựng trần, ốp tường thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,84m2
64Gia công, lắp dựng lớp bông thủy tinh dày 5cm chống ồn trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V272m2
65Gia công, lắp dựng vách ngăn thạch cao sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,84m2
66Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,28m2
67Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, lõi thép dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,52m2
68Gia công, lắp dựng khung lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,29m2
C III. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 12w, D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
5Lắp đặt đèn LED tuýp âm trần 3x20W, 0.6mx1.2m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt đèn LED tuýp ốp trần 3x10W, 0.6mx0.6m + máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt đèn LED Linear âm trần 20w, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
8Lắp đặt đèn pha LED 70WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần 240m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường (1x>55W, D400)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
11Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
21Lắp đặt ống nhựa ruột gà trên trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
23Gia công, lắp đặt điện 4-8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
24Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
25Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
D IV. PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=51MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100 m3
8Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
10Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
11Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
E V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
8Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
18Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
F V.1 HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
G VI. SÂN BÃI
1Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m2
H VII. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100 m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->