Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xăng dầu Dầu khí Sài Gòn. |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 09:39:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,426,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.426.778 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.864.280.334 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xăng dầu Dầu khí Sài Gòn. |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 10 Dự án sửa chữa cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 10 Lô B40 đường Ngô Quyền thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III (ba) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Sài Gòn
Địa chỉ: Tầng 10 Tòa nhà Petroland, Số 12 đường Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 02854119966
Fax: 028 54156996 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quốc Cường, chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: Tầng 10 Tòa nhà Petroland, số 12 đường Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02854119966/ fax:028 54156996/02854160949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - gói thầu Sửa chữa cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 10 - Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Sài Gòn Địa chỉ: Tầng 10 Tòa nhà Petroland, số 12 đường Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02854119966/ fax:028 54156996/02854160949 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG, MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Bản vẽ thiết kế | 266,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm | Bản vẽ thiết kế | 210,38 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp máng xối inox mái che trụ bơm | Bản vẽ thiết kế | 15,7 | m |
| 5 | Đóng trần tôn màu trắng sữa | Bản vẽ thiết kế | 2,104 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight mái che trụ bơm - Đèn chống nổ | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Vệ sinh, cạo sủi bề mặt tường nhà bán hàng | Bản vẽ thiết kế | 284,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 117,03 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 167,07 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế | 30,78 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH (sửa chữa cải tạo và thay mới thiết bị) | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh | Bản vẽ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Bản vẽ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần tôn màu trắng sữa | Bản vẽ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính wc | Bản vẽ thiết kế | 2,91 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng hệ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Bản vẽ thiết kế | 20,41 | m2 |
| 15 | Đi lại hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cạo sủi bề mặt tường nhà vệ sinh | Bản vẽ thiết kế | 106,37 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 65,58 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 41,79 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền làm bể phốt | Bản vẽ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 25 | Đào móng bể phốt | Bản vẽ thiết kế | 9,682 | m3 |
| 26 | Đắp đất bể phốt | Bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 28 | Xây thành bể phốt bằng gạch thẻ, dày 200 | Bản vẽ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 29 | Xây thành bể phốt bằng gạch thẻ, dày 100 | Bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 14,25 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 3,938 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng ống thép D90x1,8mm | Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Gia công vì kèo thép | Bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| D | RÃNH THU NƯỚC NHIỄM DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông làm rãnh thu nước, bể xử lý | Bản vẽ thiết kế | 6,816 | m3 |
| 2 | Đào đất bể xử lý | Bản vẽ thiết kế | 6,989 | m3 |
| 3 | Đào đất mương thoát nước nhiễm dầu | Bản vẽ thiết kế | 15,392 | m3 |
| 4 | Đắp đất bể xử lý, mương thu nước | Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 3,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh thu nước, bể xử lý | Bản vẽ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm, cốt thép thành mương | Bản vẽ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 10 | Gcld thép hình tấm đan bể xử lý, thành mương thu nước | Bản vẽ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp dựng tấm grating mạ kẽm nắp rãnh thu nước, kích cỡ tấm 500x1000mm, thép 8mm | Bản vẽ thiết kế | 37 | tấm |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 7,31 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng và tấm đan bể xử lý | Bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| E | SÂN BÃI | |||
| 1 | Cào bóc, san nền sân phía sau cửa hàng | Bản vẽ thiết kế | 6,84 | 100m2 |
| 2 | Hút, lấp bỏ bể phốt cũ | Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan, lấp rãnh nhiễm dầu cũ | Bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 4 | Phá dỡ tường rào sắt, bồn hoa phía trước cửa hàng | Bản vẽ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn cao áp | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thi công đá cấp phối nền sân phía sau | Bản vẽ thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế | 395,1 | m3 |
| 8 | Xoa nền sân bằng máy xoa | Bản vẽ thiết kế | 1.811 | m2 |
| 9 | Cắt ron chống nứt nền sân | Bản vẽ thiết kế | 78,7 | 10m |
| F | TƯỜNG RÀO, RÃNH CÔNG NGHỆ, ĐẢO BƠM,... | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành hố van đầu bể | Bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 2 | Xây bo nền bồn bể bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền bồn bể, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế | 7,438 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 7 | Sơn vạch đen vàng hố van đầu bể, thành bồn bể | Bản vẽ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 8 | Sơn nắp bồn | Bản vẽ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan mương công nghệ | Bản vẽ thiết kế | 53 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ, nâng thép V40x40x4 theo cao độ sân | Bản vẽ thiết kế | 106 | m |
| 11 | Đổ bê tông thành mương công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 4,276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương công nghệ | Bản vẽ thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Bản vẽ thiết kế | 7,42 | m3 |
| 14 | Lắp các tấm đan mương công nghệ | Bản vẽ thiết kế | 53 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ, nâng đảo trụ bơm | Bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 16 | Xây bo nền đảo bơm, trụ bơm bằng gạch thẻ | Bản vẽ thiết kế | 2,056 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền đảo bơm, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 17,88 | m2 |
| 20 | Sơn vạch đen vàng thành đảo bơm | Bản vẽ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 21 | Tôn nền bồn hoa bằng đá mi | Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m3 |
| 22 | Xây thành bồn hoa bằng gạch ống, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 5,868 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 88,02 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 146,7 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông làm hố ga | Bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 26 | Đào móng hố ga thoát nước | Bản vẽ thiết kế | 7,812 | m3 |
| 27 | Đào đất ống cống ly tâm | Bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đường ống thoát nước ly tầm 300mm | Bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 34 | Xây nâng cao độ hố ga cũ, bể PCCC, hố ga mới bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 13,84 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng thép hình tấm đan | Bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 42 | Nạo vét khơi thông dòng chảy hệ thống thoát nước hiện hữu | Bản vẽ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 43 | Vệ sinh, cạo sủi bề mặt tường hàng rào | Bản vẽ thiết kế | 270,015 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, cạo sủi rào thép | Bản vẽ thiết kế | 181,245 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 270,015 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 181,245 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, cạo sủi bề mặt tường nhà kho, máy phát | Bản vẽ thiết kế | 95,16 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 33,08 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế | 62,08 | m2 |
| G | ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột đèn cao áp | Bản vẽ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột đèn cao áp, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đèn cao áp, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thiết kế | 2,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đèn cao áp | Bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Bản vẽ thiết kế | 201,625 | m |
| 9 | Gia công lắp dựng ống thép D21 đặt chim bào hộ dây dẫn | Bản vẽ thiết kế | 111,625 | m |
| 10 | Cung cấp lắp dựng bulong neo chân cột đèn cao áp M24x750 | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp dựng cột đèn cao áp | Bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 12 | Cung cấp lắp dựng bộ đèn cao áp | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| H | NHẬN DẠNG THƯƠNG HIỆU (Bảng hiệu quảng cáo) | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân làm trụ vẫy, bảng dẫn hướng | Bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ vẫy, bảng dẫn hướng | Bản vẽ thiết kế | 6,656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng trụ vẫy bảng dẫn hướng, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê móng trụ vẫy, bảng dẫn hướng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bulong neo móng trụ dẫn hướng và trụ vẫy | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lấp đất, hoàn trả mặt bằng khu vực móng trụ dẫn hướng và trụ vẫy | Bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cột trụ vẫy, bảng dẫn hướng | Bản vẽ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng bảng dẫn hướng gắn trên thân cột trụ vẫy theo NDTH | Bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 11 | Cung cấp lắp dựng hộp đèn PVOIL Easy gắn trên thân cột trụ vẫy theo NDTH | Bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 12 | Cung cấp lắp dựng bảng hộp đèn theo nhận dạng thương hiệu của PVOIL | Bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.621.426.778 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.864.280.334 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng tương đương và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Đang được phép lưu hành và hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi