Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885678-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 20:58:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.753.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Hợp 1, bản Hợp 2 và trung tâm xã Bản Lang, huyện Phong Thổ
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2022 (đến 31/12/2022 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0432100m3
2Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0432100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0215100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0663100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0663100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0663100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,094m3
8Bê tông trám khe nứt, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,25m3
9Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V6,65m3
10Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,284100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,06tấn
12Thép lưới chắn rácTheo YCKT/CDKT tại Chương V104kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,162m3
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,022tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,012100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cấu kiện
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0017100m3
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,045100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
20Crophin D110Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
21Ống PVC D200Theo YCKT/CDKT tại Chương V6m
B CỤM XỬ LÝ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,3017100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,7544100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,4526100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1921100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V7,1m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V27,11m3
7Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V23,35m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V6,01m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,28m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,19tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,13tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,15tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,39tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,02tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,14100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,61100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,01100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,6100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,16100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V70,4m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V55m2
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,13100m
26Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
27Tê thép D100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
30Khóa hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,01100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,025100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,015100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,45m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,17m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,37m3
37Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,02100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,03100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,01tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,03tấn
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0275100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0075100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,38m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,75m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,83m3
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,72m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,11100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,04tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,79m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,03tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,02tấn
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V19,37m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,8m2
55Trát trần, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,75m2
56Sản xuất LD cửa D1Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,5m2
57Bản lềTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
58Chốt cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
59Khóa cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
61Quét vôi 3 nước trắngTheo YCKT/CDKT tại Chương V33,28m2
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V7m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V5m
64Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 250x200x150 mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
66Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bảng
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V12bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V12m
69Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
70Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0158100m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0396100m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0237100m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0175100m3
74Bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,35m3
75Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,34m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,09tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,36100m2
78Ván khuôn móng cộtTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,23100m2
79SX LD cổng sắtTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,24m2
80Bản lềTheo YCKT/CDKT tại Chương V3bộ
81Khóa cổngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
82Lưới thép B40Theo YCKT/CDKT tại Chương V90m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo YCKT/CDKT tại Chương V2,122m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V5,305m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,183m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V5,34m3
87Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,64m3
88Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,95m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,77100m2
90Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,78100m
91Thép vuông đặc 16x16mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,03tấn
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,01tấn
93Gia công hệ khung dànTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,03tấn
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V14sứ
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V550m
96Bulong D12; L = 30mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
97Bulong D12; L = 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
98Công tơ 1 phaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
99Hộp bảo vệ 1 công tơ + bộ gông M treo hộpTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
C TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.280,39m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V12,311100m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V76,03m3
4Cắt bê tông đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V2.810,581m
5Cắt rãnh đường bê tôngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1.781,861m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép.Theo YCKT/CDKT tại Chương V74,08m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V20,6818100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V12,2943100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V11,0766100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V13,5465100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V7,3658100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4,564100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,822100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm, PN10Theo YCKT/CDKT tại Chương V11,234100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm, pn 12,5Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,27100m
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V7cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V16cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V16cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V20,7100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
25Hộp tôn bảo vệ đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
27Rắc co D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V828cái
28Khâu nối ren trong D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
29Khâu nối ren ngoài D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
30Măng sông ren trong HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
31Vòi nhựa tay gạt D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V414cái
32Cút D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V828cái
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,78m3
D HỐ VAN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1224100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0819100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,27m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,79m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,27100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,18m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0202100m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0544tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V18cấu kiện
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V9cái
11Thép V50x50x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V160,11kg
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0544100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0364100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12m3
15Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,24m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,08m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,009100m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0242tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cấu kiện
21Thép V50x50x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V71,16kg
22Lắp đặt van xả cặn 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
23Lắp đặt van xả cặn 60Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0816100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0546100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,18m3
27Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,86m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,18100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0134100m2
31Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0362tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cấu kiện
33Thép V50x50x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V106,74kg
34Lắp đặt van giảm áp 110Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
35Lắp đặt van giảm áp 40Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
38kép nhựa 2 đầu ren D110Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
39kép nhựa 2 đầu ren D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
40Rắc co HDPE DN110Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
41Rắc co HDPE DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
42Đầu nối ren ngoài HDPE D110Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
43Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,2176100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1056100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,64m3
47Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,88m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,4416100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,64m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0358100m2
51Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0574tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V32cấu kiện
53Lắp đặt Tê HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
54Đầu nối ren ngoài HDPE D110Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
55Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
56Côn thu HDPE D110x40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
59Lắp đặt Tê HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
60Đầu nối ren ngoài HDPE D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
61Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
64Lắp đặt Côn thu HDPE D90x75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
65Lắp đặt Côn thu HDPE D90x63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
66Lắp đặt Tê HDPE D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
67Đầu nối ren ngoài HDPE D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
68Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
71Lắp đặt Côn thu HDPE D75x40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
72Lắp đặt Tê HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
73Đầu nối ren ngoài HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
74Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
77Lắp đặt Côn thu HDPE D90x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
78Lắp đặt Tê HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
79Đầu nối ren ngoài HDPE D90Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
80Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
83Lắp đặt Côn thu HDPE D90x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
84Lắp đặt Tê HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
85Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
86Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
89Lắp đặt Côn thu HDPE D63x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
90Lắp đặt Tê HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
91Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
92Đầu nối ren ngoài HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
95Lắp đặt Côn thu HDPE D40x32Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
96Lắp đặt Tê HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
97Đầu nối ren ngoài HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
98Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
99Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
100Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
101Lắp đặt Côn thu HDPE D32x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
102Lắp đặt Tê HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
103Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
104Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
107Lắp đặt Côn thu HDPE D63x40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
108Lắp đặt Côn thu HDPE D63x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
109Lắp đặt Tê HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
110Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
111Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
114Lắp đặt Côn thu HDPE D32x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
115Lắp đặt Côn thu HDPE D32x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
116Lắp đặt Tê HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
117Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V16cái
118Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V16cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
121Lắp đặt Côn thu HDPE D25x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
122Lắp đặt Tê HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
123Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
124Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
127Lắp đặt Côn thu HDPE D40x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
128Lắp đặt Tê HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
129Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
131Lắp đặt Côn thu HDPE D32x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
132Lắp đặt Tê HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
133Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
134Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
135Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
137Lắp đặt Côn thu HDPE D40x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
138Lắp đặt Tê HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
139Đầu nối ren ngoài HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
141Lắp đặt Tê HDPE D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
142Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
143Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
146Lắp đặt Côn thu HDPE D75x63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
147Lắp đặt Côn thu HDPE D75x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
148Lắp đặt Tê HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
149Đầu nối ren ngoài HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
150Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
153Lắp đặt Côn thu HDPE D63x25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
154Lắp đặt Tê HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
155Đầu nối ren ngoài HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
156Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
157Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
159Lắp đặt Côn thu HDPE D63x40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
160Lắp đặt Côn thu HDPE D63x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
161Lắp đặt Tê HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
162Đầu nối ren ngoài HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
163Đầu nối ren ngoài HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
166Lắp đặt Côn thu HDPE D40x32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
167Lắp đặt Côn thu HDPE D40x20Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
168Quai nhê thép bản 300x50x5mm - A=3mTheo YCKT/CDKT tại Chương V170,149kg
169Bu lông M14-L10Theo YCKT/CDKT tại Chương V578bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.753.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.55
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->