Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 20:55:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2205E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.900.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >= 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Thèn Thầu, Hoa Lư xã Bình Lư, huyện Tam Đường 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2022 (đến 31/12/2022 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI SỬA CHỮA BẢN THÈN THẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,155 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Crophin; L=80cm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông TTK DN 80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài D90-80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| B | CỤM XỬ LÝ LỌC BẢN THÈN THẦU | |||
| 1 | Cạo sạch bề mặt bể cũ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 26,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 49,28 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 61,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 61,6 | m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,412 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,078 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông thép DN67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE 50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông thép DN40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,102 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê đều TTK DN75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mồ côi. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,423 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,892 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,216 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,516 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,231 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 46 | Khâu nối ren ngoài HDPE 90 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông thép DN80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê đều TTK DN80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,992 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,447 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,693 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,75 | 1m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,831 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,557 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,776 | m3 |
| 71 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,368 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10,797 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 77 | Sản xuất+ lắp dựng cửa sắt D1 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 78 | Bản lề | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Chốt cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Khoá cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,276 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,004 | 100m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt cầu dao tổng 1 chiều 30A | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bảng |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,822 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,205 | m3 |
| 94 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,501 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,61 | m3 |
| 96 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất+ lắp dựng cổng sắt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 100 | Bản lề cổng sắt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Khoá cổng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lưới thép B40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 99 | m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,208 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,888 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 109 | Thép vuông đặc 16x16mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,1 | kg |
| 110 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,8 | 10m |
| 111 | Thép hình L50x50x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,2 | kg |
| 112 | Thép bản 500x50x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,856 | kg |
| 113 | Lỗ khoan thép F13 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 50 | lỗ |
| 114 | Lỗ khoan thép F15 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | lỗ |
| 115 | Bu loong F12 , L=30mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 40 | bộ |
| 116 | Bu loong F12 , L=100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | sứ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 306 | m |
| 119 | Công tơ 1 pha | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông M treo hộp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| C | TUYẾN ỐNG+ CTTT C1-:-C22 (BDT), BẢN THÈN THẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,545 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Thép 14x14x500mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30 | thanh |
| 9 | Đường hàn 6mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 36,1 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 28,88 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,22 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 50,54 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH (ỐNG +PHỤ KIỆN), BẢN THÈN THẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,059 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,223 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,274 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,978 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,385 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,385 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 279,05 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 223,24 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 55,81 | m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 390,67 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,171 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,502 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 34 | Cốt thép panen, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài D75-67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông thép D67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép thép TTK DN67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khóa bảo vệ hố van | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,969 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,172 | m3 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,183 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,172 | m3 |
| 48 | Cốt thép panen, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 66 | Chữ thập D67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê thu thép D80-40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê thu thép D50-32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê thu thép D40-25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Kép thép DN80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Kép thép DN65 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 72 | Kép thép DN50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Kép thép DN40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11 | cái |
| 74 | Kép thép DN32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Kép thép DN25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Măng sông thép DN80 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Măng sông thép DN65 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Măng sông thép DN50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Măng sông thép DN40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Măng sông thép DN32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Măng sông thép DN25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 85 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ (115 CÁI) + 5 ĐỒNG HỒ DỰ PHÒNG, BẢN THÈN THẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 26,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE D75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 31 | cái |
| 8 | T HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | T HDPE D20 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 44 | cái |
| 10 | Nối chuyển bậc HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu bịt HDPE D40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu bịt HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 42,78 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 99,82 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 128,34 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Giắc co kim loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 240 | cái |
| 18 | Van bướm kim loại D15 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 20 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 21 | Vòi nhựa tay gạt D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 24 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 25 | Khóa nhỏ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Bộ đồ lắp đặt đồng hồ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| F | ĐẦU MỐI XÂY MỚI, BẢN HOA VÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,49 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,125 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,825 | m3 |
| 8 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,124 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Cốt thép panen, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gioăng cao su DN100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt Crophin D90-67, L=0,8m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| G | CỤM XỬ LÝ LỌC BẢN HOA VÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,116 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12,626 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,332 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,678 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 70,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 60 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 70,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,689 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,75 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,658 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,103 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê đều TTK DN67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng sông thép D65 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa Việt Tiệp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,992 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,447 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,693 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,75 | 1m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,831 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,776 | m3 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,368 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10,797 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 54 | Sản xuất+ lắp dựng cửa sắt D1 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 55 | Bản lề | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Chốt cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Khoá cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,9 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,276 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,004 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cầu dao tổng 1 chiều 30A | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bảng |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,605 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,901 | m3 |
| 71 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,294 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 73 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất+ lắp dựng cổng sắt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 77 | Bản lề cổng sắt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Khoá cổng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lưới thép B40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 84,6 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,566 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,11 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 86 | Thép vuông đặc 16x16mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,28 | kg |
| 87 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,84 | 10m |
| 88 | Thép hình L50x50x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12,16 | kg |
| 89 | Thép bản 500x50x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,285 | kg |
| 90 | Lỗ khoan thép F13 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 40 | lỗ |
| 91 | Lỗ khoan thép F15 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | lỗ |
| 92 | Bu loong F12 , L=30mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 32 | bộ |
| 93 | Bu loong F12 , L=100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | sứ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 230 | m |
| 96 | Công tơ 1 pha | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông M treo hộp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| H | TUYẾN ỐNG+ CTTT T1-:-T28 (BDT), BẢN HOA VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,7276 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,018 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Thép 14x14x500mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | thanh |
| 12 | Đường hàn 6mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6 | 10m |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,07 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,854 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 25 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,049 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê đều TTK DN 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | MĂNG SÔNG TTK DN 67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | KHÂU NỐI REN NGOÀI D75-67 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 56,275 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 45,02 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 55,81 | m3 |
| 36 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 78,785 | m3 |
| I | TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH ( ỐNG+PHỤ KIỆN), BẢN HOA VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,331 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,618 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,605 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,854 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12,401 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,378 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,102 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,102 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 294,89 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 235,912 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 58,978 | m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 412,846 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,835 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,123 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,845 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,123 | m3 |
| 26 | Cốt thép panen, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê thu thép D50-32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê thu thép D40-32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê thu thép D40-25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kép thép DN65 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kép thép DN50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kép thép DN40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Kép thép DN32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Kép thép DN25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông thép DN65 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông thép DN50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Măng sông thép DN40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Măng sông thép DN32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông thép DN25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 59 | Tê thép D32-25 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Măng sông TTK DN 32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Khâu nối ren ngoài D 40-32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ( 72 VỊ TRÍ) + 8 ĐỒNG HỒ DỰ PHÒNG, BẢN HOA VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE D63 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 21 | cái |
| 7 | T HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | T HDPE D20 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu bịt HDPE D32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 27,3 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 63,7 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 81,9 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 14 | Giắc co kim loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 160 | cái |
| 15 | Van bướm kim loại D15 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 17 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 18 | Vòi nhựa tay gạt D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 22 | Khóa nhỏ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Bộ đồ lắp đặt đồng hồ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2205E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.900.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn >= 2,3 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi