Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885698-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 20:55:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2205E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Thèn Thầu, Hoa Lư xã Bình Lư, huyện Tam Đường
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng; + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2022 (đến 31/12/2022 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI SỬA CHỮA BẢN THÈN THẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,945m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IITheo YCKT/CDKT tại Chương V0,1100m
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,72m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,203tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,039100m2
6Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,155m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,24m3
8Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,6m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,013100m2
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,432100m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,098tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,242tấn
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,03100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
15Crophin; L=80cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
16Măng sông TTK DN 80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
17Khâu nối ren ngoài D90-80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
B CỤM XỬ LÝ LỌC BẢN THÈN THẦU
1Cạo sạch bề mặt bể cũTheo YCKT/CDKT tại Chương V5công
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTheo YCKT/CDKT tại Chương V26,2m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V49,28m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V61,6m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V24m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V61,6m2
7Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,412m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,078m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,005100m2
10Cốt thép panen, đường kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,011tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V10cấu kiện
12Khâu nối ren ngoài HDPE 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
13Măng sông thép DN67Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
14Khâu nối ren ngoài HDPE 50Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
15Măng sông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,102100m
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
20Tê đều TTK DN75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,274100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,137100m3
23Phá đá mồ côi.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,046100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,058100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,423m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,892m3
27Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V7,216m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12m3
29Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,206m3
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,516m3
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,119m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V28,8m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V25,2m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V28,8m2
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,819100m2
36Ván khuôn sàn máiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,168100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,284tấn
39Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,231tấn
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,097tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,002tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,016tấn
43Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,009tấn
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,009tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V21 cấu kiện
46Khâu nối ren ngoài HDPE 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
47Măng sông thép DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,06100m
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,042100m
51Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
52Tê đều TTK DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
54Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,992m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,447m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,585m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,371m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,169100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,034100m2
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,007tấn
61Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,029tấn
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,693m3
63Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,75m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,375m3
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,751m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,831m3
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,557m3
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,109100m2
69Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,036tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,776m3
71Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,034tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,024tấn
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V19,368m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,797m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,75m2
77Sản xuất+ lắp dựng cửa sắt D1Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,5m2
78Bản lềTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
79Chốt cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
80Khoá cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
82Quét vôi 3 nước trắngTheo YCKT/CDKT tại Chương V33,276m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,004100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V7m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V5m
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo YCKT/CDKT tại Chương V1hộp
87Lắp đặt cầu dao tổng 1 chiều 30ATheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
90Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bảng
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
92Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,822m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,205m3
94Bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,501m3
95Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,61m3
96Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1tấn
97Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,4100m2
98Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,261100m2
99Sản xuất+ lắp dựng cổng sắtTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,8m2
100Bản lề cổng sắtTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
101Khoá cổngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
102Lưới thép B40Theo YCKT/CDKT tại Chương V99m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V8,208m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,888m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,49m3
106Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,5m3
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,592100m2
108Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,6100m
109Thép vuông đặc 16x16mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V24,1kg
110Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4,810m
111Thép hình L50x50x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V15,2kg
112Thép bản 500x50x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V7,856kg
113Lỗ khoan thép F13Theo YCKT/CDKT tại Chương V50lỗ
114Lỗ khoan thép F15Theo YCKT/CDKT tại Chương V10lỗ
115Bu loong F12 , L=30mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V40bộ
116Bu loong F12 , L=100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10bộ
117Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V10sứ
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V306m
119Công tơ 1 phaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
120Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông M treo hộpTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
C TUYẾN ỐNG+ CTTT C1-:-C22 (BDT), BẢN THÈN THẦU
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4,545100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,39100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,216m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,054m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,036m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,432m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,05100m2
8Thép 14x14x500mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V30thanh
9Đường hàn 6mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V310m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V36,1m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V28,88m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V7,22m3
13Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V50,54m3
D TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH (ỐNG +PHỤ KIỆN), BẢN THÈN THẦU
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,059100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,223100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4,48100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V14,274100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,978100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V7cái
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,03100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,02100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,13100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép.Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,385m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,385m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V279,05m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V223,24m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V55,81m3
19Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V390,67m3
20Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,588m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,28m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,025m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,025100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,234m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,002tấn
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,06100m
27Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,005tấn
28Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,171m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,502m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,039m3
31Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,29m3
32Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,046100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,039m3
34Cốt thép panen, đường kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,006tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V11 cấu kiện
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,012100m
37Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
38Khâu nối ren ngoài D75-67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
39Măng sông thép D67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
40Kép thép TTK DN67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
41Khóa bảo vệ hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
42Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,969m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,992m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,172m3
45Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,183m3
46Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,197100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,172m3
48Cốt thép panen, đường kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,034tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V71 cấu kiện
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,006100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,012100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,012100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,048100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,024100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,03100m
56Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
59Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
66Chữ thập D67Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
67Tê thu thép D80-40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
68Tê thu thép D50-32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
69Tê thu thép D40-25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
70Kép thép DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
71Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
72Kép thép DN50Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
73Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V11cái
74Kép thép DN32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
75Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
76Măng sông thép DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
77Măng sông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
78Măng sông thép DN50Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
79Măng sông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
80Măng sông thép DN32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
81Măng sông thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
82Khâu nối ren ngoài D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
83Khâu nối ren ngoài D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
84Khâu nối ren ngoài D50Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
85Khâu nối ren ngoài D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
86Khâu nối ren ngoài D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
E TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ (115 CÁI) + 5 ĐỒNG HỒ DỰ PHÒNG, BẢN THÈN THẦU
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,98100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V26,96100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
4Đai khởi thủy HDPE D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
5Đai khởi thủy HDPE D50Theo YCKT/CDKT tại Chương V7cái
6Đai khởi thủy HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
7Đai khởi thủy HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V31cái
8T HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
9T HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V44cái
10Nối chuyển bậc HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
11Đầu bịt HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
12Đầu bịt HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V42,78m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V99,82m3
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V128,34m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,42m3
17Giắc co kim loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V240cái
18Van bướm kim loại D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
19Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
20Khâu nối ren trong HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
21Vòi nhựa tay gạt D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
22Măng sông ren trong HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
24Hộp bảo vệ đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
25Khóa nhỏTheo YCKT/CDKT tại Chương V120cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,2100m
27Bộ đồ lắp đặt đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
F ĐẦU MỐI XÂY MỚI, BẢN HOA VÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,19m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IITheo YCKT/CDKT tại Chương V0,33100m
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,49m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,093tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,065100m2
6Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,125m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,825m3
8Phá đá, chiều dày lớp đá Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,3m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,88m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,357m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,124m3
12Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,728m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,624m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,26100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,045100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,063tấn
17Cốt thép panen, đường kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,05tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V81 cấu kiện
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,03100m
21Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
22Gioăng cao su DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cặp bích
24Lắp đặt Crophin D90-67, L=0,8mTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
G CỤM XỬ LÝ LỌC BẢN HOA VÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,269100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,188100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,054100m3
4Phá đá mồ côi.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,027100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,099100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,46m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V9,116m3
8Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V12,626m3
9Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,332m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,678m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,206m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V70,4m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V60m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V70,4m2
15Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,326100m2
16Ván khuôn sàn máiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,324100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,011100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,689tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,75tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,658tấn
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,023tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V41 cấu kiện
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,103100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
26Tê đều TTK DN67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
27Măng sông thép D65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
28Khâu nối ren ngoài D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
29Khóa Việt TiệpTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
31Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,992m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,447m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,585m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,371m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,169100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,034100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,007tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,029tấn
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,693m3
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,75m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,375m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,751m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,831m3
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,717m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,109100m2
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,036tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,776m3
48Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,034tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,024tấn
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V19,368m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,797m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,75m2
54Sản xuất+ lắp dựng cửa sắt D1Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,5m2
55Bản lềTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
56Chốt cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
57Khoá cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT/CDKT tại Chương V16,9m2
59Quét vôi 3 nước trắngTheo YCKT/CDKT tại Chương V33,276m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,004100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V7m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V5m
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo YCKT/CDKT tại Chương V1hộp
64Lắp đặt cầu dao tổng 1 chiều 30ATheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bảng
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
69Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V7,605m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,901m3
71Bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,294m3
72Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,25m3
73Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,086tấn
74Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,345100m2
75Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,225100m2
76Sản xuất+ lắp dựng cổng sắtTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,8m2
77Bản lề cổng sắtTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
78Khoá cổngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
79Lưới thép B40Theo YCKT/CDKT tại Chương V84,6m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V6,566m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,11m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,392m3
83Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,2m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,474100m2
85Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,48100m
86Thép vuông đặc 16x16mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V19,28kg
87Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,8410m
88Thép hình L50x50x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V12,16kg
89Thép bản 500x50x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V6,285kg
90Lỗ khoan thép F13Theo YCKT/CDKT tại Chương V40lỗ
91Lỗ khoan thép F15Theo YCKT/CDKT tại Chương V8lỗ
92Bu loong F12 , L=30mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V32bộ
93Bu loong F12 , L=100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8bộ
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V8sứ
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V230m
96Công tơ 1 phaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
97Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha ép nóng + Bộ gông M treo hộpTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
H TUYẾN ỐNG+ CTTT T1-:-T28 (BDT), BẢN HOA VÂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6,7276100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,47100m
4Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IITheo YCKT/CDKT tại Chương V0,07100m
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,011tấn
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,072m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,018m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,012m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,144m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,017100m2
11Thép 14x14x500mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6thanh
12Đường hàn 6mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,610m
13Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,07m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,138m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,203m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,45m3
17Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,36m3
18Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,854m3
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,275m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,016100m2
21Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,16100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,015100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,017tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,038tấn
25Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,026tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V61 cấu kiện
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,049100m
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
30Tê đều TTK DN 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
31MĂNG SÔNG TTK DN 67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
32KHÂU NỐI REN NGOÀI D75-67Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V56,275m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V45,02m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V55,81m3
36Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V78,785m3
I TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH ( ỐNG+PHỤ KIỆN), BẢN HOA VÂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,331100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,618100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8,605100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V7,854100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V12,401100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,378100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V7cái
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,09100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,02100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép.Theo YCKT/CDKT tại Chương V15,102m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V15,102m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V294,89m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V235,912m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V58,978m3
19Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V412,846m3
20Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,835m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,709m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,123m3
23Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,845m3
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,141100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,123m3
26Cốt thép panen, đường kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,024tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại Chương V51 cấu kiện
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,006100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,006100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,024100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,012100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,006100m
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
40Tê thu thép D50-32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
41Tê thu thép D40-32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
42Tê thu thép D40-25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
43Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
44Kép thép DN50Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
45Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
46Kép thép DN32Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
47Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
48Măng sông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
49Măng sông thép DN50Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
50Măng sông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
51Măng sông thép DN32Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
52Măng sông thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
53Khâu nối ren ngoài D75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
54Khâu nối ren ngoài D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
55Khâu nối ren ngoài D50Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
56Khâu nối ren ngoài D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
57Khâu nối ren ngoài D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,024100m
59Tê thép D32-25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
61Măng sông TTK DN 32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
62Khâu nối ren ngoài D 40-32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
J TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ( 72 VỊ TRÍ) + 8 ĐỒNG HỒ DỰ PHÒNG, BẢN HOA VÂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V19,8100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
3Đai khởi thủy HDPE D63Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
4Đai khởi thủy HDPE D50Theo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
5Đai khởi thủy HDPE D40Theo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
6Đai khởi thủy HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V21cái
7T HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
8T HDPE D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V18cái
9Đầu bịt HDPE D32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V27,3m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V63,7m3
12Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo YCKT/CDKT tại Chương V81,9m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,28m3
14Giắc co kim loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V160cái
15Van bướm kim loại D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
16Khâu nối ren ngoài HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
17Khâu nối ren trong HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
18Vòi nhựa tay gạt D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
19Măng sông ren trong HDPE D20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
21Hộp bảo vệ đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
22Khóa nhỏTheo YCKT/CDKT tại Chương V80cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,8100m
24Bộ đồ lắp đặt đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2205E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.451.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.902.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.55
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->