Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886491-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 20:52:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Nà Hừ 1, Nà Hừ 2 xã Bum Nưa, huyện Mường Tè
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh. Thời gian cấp vốn: Năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà; + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2022 (đến 31/12/2022 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẦU MỐI + TUYẾN ỐNG VÀ CTTT TỪ CỌC T1 ĐẾN CỌC T35
1BTCT tấm nắp M200 đá 1x2Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,126m3
2Ván khuôn tấm nắpTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0071100m2
3ống thép xả cặn + dẫn nước D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,06100m
4Crophin fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
6Khâu nối ren ngoài fi 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
7Thép đều cạnh L70x70x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V54,88kg
8Thép tấm nắp D8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0808tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V31 cấu kiện
10Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V27,5m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V27,5m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V52,25m3
13Ống HDPE DN90 PN8Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,5931100m
14ống thép tráng kẽm lồng ngoài DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,16100m
15Đầu nối DN90Theo YCKT/CDKT tại Chương V9cái
16Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V218,54m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V59,63m3
18BTCT trụ + bản đỡ trụ M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,704m3
19BTCT giằng trụ M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,108m3
20BTCT bản đáy M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V5,454m3
21BT M150 độn 30% đá hộcTheo YCKT/CDKT tại Chương V9,0286m3
22Đá hộc trong BTTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,8694m3
23BT lót M100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,664m3
24Ván khuôn thân trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,18100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,018100m2
26Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,4436100m2
27ống HDPE DN110 PN8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,6100m
28Đường hàn điện h=5mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10m
29Cáp lụa treo ống fi 18Theo YCKT/CDKT tại Chương V70m
30Cáp lụa chống văng fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V65m
31Bu lông fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V90cái
32Khóa cáp hai đầu fi 18Theo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
33Khóa cáp hai đầu fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
34Pu ly fi 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
35Ắc pu ly fi 50Theo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
36Bộ ốp cáp treo fi 18Theo YCKT/CDKT tại Chương V45bộ
37Tăng đơ quang treo fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V45bộ
38Mũ gối cápTheo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
39Mỡ chống gỉTheo YCKT/CDKT tại Chương V5kg
40Thép hình C100x46x4.5Theo YCKT/CDKT tại Chương V75,59kg
41Thép bản 200x100x10cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V6,28kg
42Thép néo trụ đỡ fi18Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1199tấn
43Thép trong BT trụ fi18Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,2417tấn
44Thép trong BT trụ fi12Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0894tấn
45Thép trong BT trụ fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0394tấn
46Thép trong BT mố néo fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,4355tấn
47Thép quang treo fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0658tấn
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,02m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,58m3
50BTCT tấm đan M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,045m3
51Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,249m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,041m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0336100m2
54Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0036100m2
55Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
56Thép đều cạnh L70*70*5Theo YCKT/CDKT tại Chương V25,83kg
57Thép tấm nắp fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0049tấn
58Thép tai nắp hố van phi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,47kg
59Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
60Tê thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
61Măng xông D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
62Kép thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
63Rắc co thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V21 cấu kiện
65Khâu nối ren ngoài fi 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
66ống thép DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,02m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,58m3
69BTCT tấm đan M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,045m3
70Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,249m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,041m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0336100m2
73Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0036100m2
74Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
75Thép đều cạnh L70*70*5Theo YCKT/CDKT tại Chương V25,83kg
76Thép tấm nắp fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0049tấn
77Thép tai nắp hố van phi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,47kg
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V21 cấu kiện
79Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
80Tê thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
81Măng xông D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
82Kép thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
83Rắc co thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
84Khâu nối ren ngoài fi 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
85ống thép tráng kẽm D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,021100m
B TRẠM LỌC + NHÀ QL+ BỂ TTĐT VÀ TUYẾN ỐNG + CTTT TỪ CỌC T35 VÀO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ ĐẤU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,0725100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,71m3
3Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,786m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,525m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,061m3
6Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0301100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0845tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0542tấn
9Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V11,56m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0818100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,516m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,003m3
13Gạch xây gờ trên mái M75Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,81m3
14Gạch xây bậc lên xuống M75Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,168m3
15BTCT dầm móng M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,053m3
16BTCT giằng tường + dầm mái M200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,85m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,794m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,264m3
19Trát trần, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V15,11m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V60,72m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V38,4m2
22Vữa láng chống thấm M100 dày 2cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V17,94m2
23Vữa láng nền nhà M100 dày 5cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V9m2
24Vữa láng bậc lên xuống M100 dày 5cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,08m2
25ống UPVC thoát nước mái fi 63Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12100m
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
27Cút nhựa fi 63Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
28Cửa đi BxH= (0.9x2.2m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
29Cửa sổ BxH=2*( 0.55x1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
30Bản lề cửa điTheo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
31Bản lề cửa sổTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
32khóa cửa đi ra vào nhàTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
33khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
34Khóa cửa sổ dạng càiTheo YCKT/CDKT tại Chương V2bộ
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại Chương V75,09m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại Chương V54,6m2
37Thép dầm móng fi 18Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1765tấn
38Thép dầm móng fi 16Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0427tấn
39Thép dầm móng fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0323tấn
40Thép giằng tường fi 6+fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0172tấn
41Thép dầm mái fi 16Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1395tấn
42Thép dầm mái fi 6Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,012tấn
43Thép sàn mái fi 6+fi8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,162tấn
44Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,83m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,66m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,012m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,319m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,545m3
49vữa lót M50Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V19,68m2
51Thép lưới hàng rào B40Theo YCKT/CDKT tại Chương V8,64m2
52Đường hàn điện dự ướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V1m
53Mối hàn điện dự ướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V144mối
54Khoan lỗ fi 12, sâu 15cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V40lỗ
55Cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm kt bxh=1,6x2.2mTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
56Bản lề cổng ra vàoTheo YCKT/CDKT tại Chương V6bộ
57Khóa việt tiêpTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
58Thép hình L50x50x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V88,67kg
59Thép vuông 10x10Theo YCKT/CDKT tại Chương V6,28kg
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT/CDKT tại Chương V19,68m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo YCKT/CDKT tại Chương V3,52m2
62Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V38,58m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V10,2m3
64BTCT tấm nắp ĐS M200 đá 1x2Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,391m3
65BTCT tấm nắp đổ trực tiếp M200 đá 1x2Theo YCKT/CDKT tại Chương V3,311m3
66BTCT tường M200 đá 2x4Theo YCKT/CDKT tại Chương V17,81m3
67Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V13,47m3
68Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,992m3
69Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,581m3
70BT lót + bt vữa chèn ống M100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,041m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V141,18m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V27,38m2
73Đánh màuTheo YCKT/CDKT tại Chương V104,34m2
74Ván khuôn móngTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,1835100m2
75Ván khuôn tườngTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,5984100m2
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,2738100m2
77Ván khuôn tấm nắp ĐSTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0195100m2
78Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngTheo YCKT/CDKT tại Chương V9,24m2
79ống thép dẫn nước vào hệ thống + xả cặn DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12100m
80ống thép dẫn nước vào bể + xả tràn + xả cặn DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,6100m
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
83Crophin fi 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
86Khâu nối ren ngoài D=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
87Khâu nối ren ngoài d=90mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
88Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
89Măng xông thép fi 80Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
90Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
91Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
92Kép thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
93Rắc co thép D80Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
94Cút thép DN80Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
95ống nhựa đục lỗ fi 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,05100m
96Thép trong BT tường bể fi 14Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,1878tấn
97Thép trong BT tường bể fi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,4668tấn
98Thép đáy bể fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,3357tấn
99Thép đáy bể fi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,2381tấn
100Thép dầm móng bể fi 14Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,4411tấn
101Thép dầm móng bể fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0683tấn
102Thép tấm nắp đổ trực tiếp fi 12Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1455tấn
103Thép tấm nắp đổ trực tiếp fi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,1011tấn
104Thép bậc lên xuống fi 16Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0379tấn
105Thép đều cạnh L70x70x5Theo YCKT/CDKT tại Chương V76,4kg
106Thép tấm nắp ĐS fi 8Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0256tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V71 cấu kiện
108Cút cong nhựa PVC fi 90Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
109Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V571,79m3
110Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V123,33m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V669,38m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT/CDKT tại Chương V14,35m3
113Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V14,35m3
114Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0972100m
115Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0389100m2
116Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4,04100m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8,4100m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V8,92100m
119Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V16,2391100m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V27,4056100m
121Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,12100m
122ống thép tráng kẽm lồng ngoài D100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,12100m
123Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
124Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
125Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
126Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
127Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V20cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V25cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V40cái
131Tê nhựa fi 110Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
132Tê nhựa fi 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
133Tê nhựa fi 50Theo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
134Tê nhựa fi 32Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
135Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
136Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V29cái
137Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
138Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V147cái
139Thép quang treo ống fi 6Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,096tấn
140ống thép tráng kẽm DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,84100m
141Măng xông nối ống D65Theo YCKT/CDKT tại Chương V14cái
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,04m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,16m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,09m3
145Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,498m3
146Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,082m3
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0672100m2
148Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0072100m2
149Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
150Thép đều cạnh L70*70*5Theo YCKT/CDKT tại Chương V51,66kg
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0098tấn
152Thép tai nắp hố van phi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,94kg
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V41 cấu kiện
154Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
155Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
156Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cặp bích
157Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
158Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
159Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
160Khâu nối ren ngoài D=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
161ống thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
162Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
163Tê thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
164Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
165Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
166Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
167Khâu nối ren ngoài DN75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
168ống thép tráng kẽm DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,04m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V1,16m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,09m3
172Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,498m3
173Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,082m3
174Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,0672100m2
175Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0072100m2
176Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
177Thép đều cạnh L70*70*5Theo YCKT/CDKT tại Chương V51,66kg
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0098tấn
179Thép tai nắp hố van phi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V4,94kg
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V41 cấu kiện
181Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
182Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
183Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
184Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
185Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
186Khâu nối ren ngoài D=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
187Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,021100m
188Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
189Tê thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
190Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
191Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
192Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V3cái
193Khâu nối ren ngoài DN75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
194ống thép tráng kẽm DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,021100m
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V9,18m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Theo YCKT/CDKT tại Chương V5,22m3
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,405m3
198Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,241m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,369m3
200Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,3024100m2
201Ván khuôn móng dàiTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0324100m2
202Khóa việt tiệp nắp hố vanTheo YCKT/CDKT tại Chương V9cái
203Thép đều cạnh L70*70*5Theo YCKT/CDKT tại Chương V232,47kg
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,0441tấn
205Thép tai nắp hố van phi 10Theo YCKT/CDKT tại Chương V22,3kg
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Theo YCKT/CDKT tại Chương V181 cấu kiện
207Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
208Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
209Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
210Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
213Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
214Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
215Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
216Côn thu D100-65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
217Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
218Khâu nối ren ngoài d=65mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
219Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
220Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
221Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
222Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
223Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
224Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
225Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
227Măng xông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
228Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
229Rắc thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
230Côn thu DN100-40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
231Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
232Khâu nối ren ngoài d= 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
233Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,028100m
234Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
235Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
236Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
237Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
238Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
239Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
240Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
241Măng xông thép fi 25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
242Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
243Rắc co thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
244Côn thu DN100-25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
245Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
246Khâu nối ren ngoài d=32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
247Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,028100m
248Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
249Tê thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
250Măng xông thép fi 100Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
251Kép thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
252Rắc co thép DN100Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
253Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
254Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
255Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
256Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
257Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
258Măng xông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
259Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
260Rắc thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
261Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
262Khâu nối ren ngoài d=110mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
263Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
264Khâu nối ren ngoài d=50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
265Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
266Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
267Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
268Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
269Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
270Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
271Tê thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
272Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
273Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
274Măng xông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
275Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
276Rắc thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
277Măng xông thép fi 25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
278Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
279Rắc co thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
280Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
281Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
282Khâu nối ren ngoài d=50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
283Khâu nối ren ngoài d=25mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
284Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
285Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
286Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
287Tê thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
288Măng xông thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
289Kép thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V6cái
290Rắc thép DN40Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
291Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
292Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
293Măng xông thép fi 25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
294Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
295Rắc co thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
296Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
297Khâu nối ren ngoài d=50mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
298Khâu nối ren ngoài d=32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V1cái
299Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
300Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,007100m
301Kép thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V12cái
302Rắc co thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
303Măng xông thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
304Tê thép DN65Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
305Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
306Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
307Măng xông thép fi 25Theo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
308Kép thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
309Rắc co thép DN25Theo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
310Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
311Khâu nối ren ngoài d=75mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V4cái
312Khâu nối ren ngoài d=32mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V2cái
313Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,028100m
314Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại Chương V0,014100m
315Rắc co kim loại đuôi đồng hồ D15Theo YCKT/CDKT tại Chương V430cái
316BT bản đáy M150 cố định đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,86m3
317ống HDPE PN16 dày 2mm fi 20Theo YCKT/CDKT tại Chương V2,15100m
318Măng xông ren trong HDPE fi 20Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
319Vòi nhựa tay gạt lắp sau đồng hồ fi 20Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
320Van cánh bướm kim loại DN15Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
321Cút cong nhựa HDPE fi 20Theo YCKT/CDKT tại Chương V430cái
322Đồng hồ đo lưu lựơng D20Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
323Hộp tôn bảo vệ đồng hồTheo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
324Khâu nối ren trong fi 20x1/2''Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
325Khâu nối ren ngoài fi 20x1/2''Theo YCKT/CDKT tại Chương V215cái
326Bộ đồ nghề sửa chữaTheo YCKT/CDKT tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.55
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, (theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) còn hiệu lực tối thiểu 04 tháng sau thời điểm đóng thầu;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->