Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885575-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 20:03:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,128,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công công trình Doanh trại Ban CHQS huyện Đăk Song (trừ chống mối) Xây dựng mới các đơn vị Bộ CHQS tỉnh Đắk Nông/Quân khu 5 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu: + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (kèm theo CMND/CCCD); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III; hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự; … + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... - Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Nông. Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2145 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5948 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,656 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2553 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9542 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0597 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,128 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1687 | 100m3 |
| 13 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2292 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7678 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3612 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3372 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7959 | tấn |
| 19 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,2713 | kg |
| 20 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6281 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7692 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4742 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8016 | tấn |
| 26 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,367 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8658 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5531 | tấn |
| 30 | KẾT CẤU - PHẦN CẦU THANG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3379 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3765 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | tấn |
| 35 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1944 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7347 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3198 | tấn |
| 40 | KẾT CẤU - PHẦN ĐƯỜNG DỐC+ TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6878 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4408 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 47 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6943 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 50 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9239 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4268 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,318 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hiên quanh nhà, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,592 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm,kẻ roan 20*10 a300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,92 | m2 |
| 58 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,078 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,0077 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,956 | m2 |
| 64 | HOÀN THIỆN SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 65 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,62 | m |
| 66 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.294 | m |
| 67 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 68 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,968 | m |
| 69 | Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | tấn |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,21 | m2 |
| 72 | Quét chẩt chống thấm gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,7772 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông nhẹ tỷ trọng 600kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3783 | m3 |
| 74 | Chèn VXM không co ngót + băng trương nở chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | vị trí |
| 75 | Ống thông dầm thép D60x1.2mm, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2045 | kg |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3023 | 100m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,88 | m2 |
| 78 | Lát gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | m2 |
| 79 | Lát gạch đỏ chống trượt 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2169 | m2 |
| 80 | HOÀN THIỆN TRẦN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,68 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 83 | HOÀN THIỆN WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,74 | m2 |
| 85 | Quét chống thấm gốc xi măng chống thấm DM 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,02 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 89 | HOÀN THIỆN CẦU THANG BỘ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 90 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2738 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8106 | m2 |
| 92 | Cột gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | SXLD lan can cầu thang thép, sơn hoàn thiện, Tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,476 | m |
| 94 | HOÀN THIỆN CẦU THANG THÉP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 99 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9191 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3736 | m2 |
| 101 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9191 | tấn |
| 102 | SXLD lan can cầu thang thép, sơn hoàn thiện, Tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | m |
| 103 | HOÀN THIỆN TAM CẤP, DỐC SẢNH, BỒN HOA | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 104 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m2 |
| 106 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2532 | m3 |
| 107 | HOÀN THIỆN SMPK | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 108 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8511 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2245 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4312 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4312 | m2 |
| 113 | HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 114 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1678 | m3 |
| 115 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,219 | m3 |
| 116 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,563 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9139 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,896 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,144 | m3 |
| 121 | HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC TRÁT, SƠN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,8375 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.092,392 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,14 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,81 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920,62 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,68 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,68 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.607,962 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,8375 | m2 |
| 131 | HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,06 | m |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,9 | m |
| 134 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 135 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 136 | Quốc huy bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 137 | Biển tên " Ban chỉ huy quân sự huyện Đăk Glong" bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 138 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 140 | HOÀN THIỆN MÁI KÍNH, CỬA, HOA SẮT, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 141 | SXLD mái kính di động , khung inox kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 142 | Motor cho mái di động kiểu trượt tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Cảm biến an toàn khi có vật cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 144 | Ray trượt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | md |
| 145 | SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 146 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 147 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, pa nô nhôm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m2 |
| 148 | SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 149 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 150 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1025 | m2 |
| 151 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,827 | m2 |
| 152 | Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2328 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7197 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 156 | Gia công khung lam nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,913 | m2 |
| 158 | Lam chắn nắng chữ S cao 132mm, rộng 124 bao gồm phụ kiện, (tương đương loại 132S của Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m2 |
| 159 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,81 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9058 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0883 | 100m2 |
| 163 | HOÀN THIỆN - RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0408 | m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5321 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 170 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 171 | Song chắn rác thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4822 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4572 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cấu kiện |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5147 | m2 |
| 177 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 178 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2378 | tấn |
| 179 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2378 | tấn |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2378 | tấn |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7782 | tấn |
| 182 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3076 | 1000v |
| 183 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3076 | 1000v |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1071 | 10m2 |
| 185 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1376 | 1000v |
| 186 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1376 | 1000v |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1469 | tấn |
| 188 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,994 | tấn |
| 189 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,994 | tấn |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,994 | tấn |
| 191 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3569 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3569 | m3 |
| 193 | Bốc lên bằng thủ công - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2724 | m3 |
| 194 | Bốc xuống bằng thủ công - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2724 | m3 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0545 | 10m2 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 198 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 199 | Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 200 | MCCB - 3P - 160A- 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | MCCB - 3P - 80A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | MCCB - 3P - 50A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB - 1P - 25A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C600xR400xS200 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 206 | Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 208 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Thanh cái đồng 3P+N-200A dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Tủ điện tầng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 215 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | MCB - 2P - 40A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS200 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 221 | Thanh cái đồng 3P+N-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 222 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Tủ điện tầng 2,3 (2 tủ) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 225 | MCCB - 3P - 80A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | MCCB - 3P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS200 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 232 | Thanh cái đồng 3P+N-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Tủ điện phòng thủ trưởng (8 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 236 | RCBO -2P-40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 237 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 238 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 239 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 240 | Vỏ tủ điện 10 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 241 | Tủ điện phòng làm việc điển hình không có khu vệ sinh (5 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 242 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 243 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 244 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 246 | Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 247 | Tủ điện phòng làm việc điển hình có khu vệ sinh (4 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 248 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 252 | Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 253 | Tủ điện phòng làm việc nhỏ không có khu vệ sinh (4 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 254 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 257 | Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 258 | Tủ điện phòng giao ban (1 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 259 | RCBO -2P-40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 262 | MCB - 2P - 32A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 264 | Tủ điện phòng khách lớn (1 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 265 | RCBO -2P-40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | MCB - 2P - 32A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Vỏ tủ điện 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 270 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 271 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 272 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 273 | Kim thu sét loại thường D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 274 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 275 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ>=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 276 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 277 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 278 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 279 | Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 280 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 281 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 282 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che, dùng cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 283 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che, dùng cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 284 | * Thiết bị đèn chiếu sáng: quạt và các thiết bị điện khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 285 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng led KT 600x1200mm2; 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 286 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 287 | Đèn panel lắp âm trần KT 300x1200mm2; 1x48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 288 | Đèn Dowlight LED âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 289 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 290 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng đèn LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 291 | Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng đèn LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 292 | Đèn downligh khu vệ sinh bóng led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 293 | Quạt đảo tràn sải cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 294 | Đèn mâm ốp trần đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 295 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 296 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn trần kích thước 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 297 | Ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 298 | Cửa gió thải 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 299 | * Cáp điện, dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 300 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 301 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 302 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 303 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 304 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 305 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 306 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 307 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-16mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 308 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-10mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 309 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-6mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 310 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-4mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 311 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-2.5mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 312 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-1.5mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 313 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 314 | Ống luồn HDPE D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 315 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 316 | Ống luồn PVC D40 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 317 | Ống luồn PVC D32 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 318 | Ống luồn PVC D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 319 | Ống luồn PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 320 | Ống luồn PVC D16 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 321 | Hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 322 | * Hệ thống điện nhẹ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 323 | Tủ thông tin tầng KT C400xR300xS150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 324 | Bộ chia Switch 2 port quang/ 8 port10/ 100/1000 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 325 | Bộ chia Switch 2 port quang/ 24 port10/ 100/1000 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 326 | Phiến đấu dây mạng Cat5e - 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 327 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường, 1 hạt RJ45 (bao gồm cả đế âm và mặt) - cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 328 | Cáp mạng Cat5e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 329 | Bộ chia 8 tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 330 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 331 | Ổ cắm tivi mạ đồng: 75ohm (bao gồm đế âm và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 332 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 333 | Phiến dây điện thoại tòa nhà MDF-50P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 334 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 335 | Ổ căm điện thoải RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 336 | * Phần thiết bị điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 337 | Ống đồng lỏng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 338 | Ống đồng hơi D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 339 | Ống đồng lỏng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 340 | Ống đồng hơi D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 341 | Ống đồng lỏng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 342 | Ống đồng hơi D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 343 | * Dây cấp nguồn và dây điều khiển điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 344 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x6mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 345 | Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 346 | dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x4mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 347 | Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 348 | dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 349 | Dây tiếp địa vàng xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 350 | * Các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 351 | Bảo ôn dày 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 352 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 353 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 354 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 355 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 356 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 357 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 358 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 359 | * Vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 360 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 361 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 362 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 363 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 364 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 365 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 366 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 367 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 368 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 369 | Vòi rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 371 | Bình năng lượng mặt trời 250L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 372 | Phễu thu nước sàn + xi phông inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 373 | Bể inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 374 | Giá thép cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 375 | Máy bơm nước 5.5m3/h, h=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 376 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 377 | Van khóa 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 378 | Van khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 379 | Van khóa 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 380 | Van khóa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 381 | Van khóa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 382 | Van khóa 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 383 | Rắc co nối ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 384 | Rắc co nối ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 385 | Rắc co nối ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 386 | Rắc co nối ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 387 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 388 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 389 | Côn PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 390 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 391 | Côn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 392 | Kép thép ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Kép thép ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Kép thép ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 395 | Kép thép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 396 | Măng sông PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 397 | Măng sông PPR ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 398 | Măng sông PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Măng sông PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 400 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 401 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 402 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 403 | Tê PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 404 | Tê PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 405 | Tê PPR 90 D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 406 | Tê PPR 90 D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 407 | Tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 408 | Tê ren trong PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 409 | Cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 410 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 411 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 412 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 413 | Cút PPR nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 414 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 415 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 416 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 417 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 418 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 419 | Ống PPR - PN20 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 420 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 421 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 422 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 423 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 424 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 425 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 426 | * Vật tư thoát nước bẩn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 427 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 428 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 429 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 430 | Ống uPVC D75- class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 431 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 432 | Ống uPVC D48 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 433 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 434 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 435 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 436 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 437 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 438 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 439 | Tê nhựa uPVC 45 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 440 | Tê nhựa uPVC 45 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 441 | Cút PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 442 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 443 | Cút PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 444 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 445 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 446 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 447 | * Vật tư thoát nước mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 448 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 449 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 450 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 451 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 452 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 453 | * Bể phốt (2 bể), hố ga (4hố) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 454 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 455 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 456 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 457 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0396 | m3 |
| 459 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 462 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2975 | m3 |
| 463 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,569 | m2 |
| 464 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m2 |
| 465 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5188 | m3 |
| 466 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 467 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 468 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Kết cấu - Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,595 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,239 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,533 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 14 | Kết cấu - Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | tấn |
| 19 | Kết cấu - Phần dầm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,519 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,257 | tấn |
| 25 | Kết cấu - Phần sàn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,324 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,061 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,502 | tấn |
| 29 | Kết cấu - Phần cầu thang | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 38 | Kết cấu - Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 43 | Kết cấu - Phần xà gồ, cầu phong, lito | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 44 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,316 | m |
| 45 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121 | m |
| 46 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,278 | m |
| 47 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6 | m |
| 48 | Gia công xà gồ + cầu phong, li tô - không tính phần thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 50 | Hoàn thiện nền, tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,03 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,294 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,75 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,39 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,26 | m2 |
| 68 | Ống thông dầm thép D60x1.2mm, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,815 | kg |
| 69 | Hoàn thiện mái, seno | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 71 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m2 |
| 72 | Đổ vữa chống thấm sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 73 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | 100m2 |
| 74 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,866 | m2 |
| 75 | SX, LD cửa mái chớp nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | m2 |
| 76 | Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 78 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,06 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,4 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 81 | Hoàn thiện cầu thang | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 82 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,735 | m2 |
| 84 | Cột gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | SXLD lan can thép, sơn hoàn thiện Tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,114 | m |
| 86 | Hoàn thiện công tác ốp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,285 | m2 |
| 89 | Hoàn thiện Công tác xây trát sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 90 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,014 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,264 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,98 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,3 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,58 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,14 | m2 |
| 97 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,22 | m2 |
| 98 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,987 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,98 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.652,327 | m2 |
| 102 | Hoàn thiện lan can, gờ, phào, thang mái, biển tên | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 103 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 104 | SXLD bậc thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m2 |
| 106 | Gia công giằng mái inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 108 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,92 | m |
| 111 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,902 | m2 |
| 112 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 114 | Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 115 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,52 | m2 |
| 116 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 117 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,69 | m2 |
| 118 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,156 | 100m2 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,6 | m2 |
| 125 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,384 | kg |
| 126 | Hoàn thiện rãnh, hè, hố ga quanh nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 131 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - phần mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 135 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | 1000v |
| 136 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | 1000v |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,704 | tấn |
| 138 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 139 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 141 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 142 | Tủ điện tổng tòa nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 143 | MCCB - 3P - 80A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCCB - 3P - 50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB - 1P - 25A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 152 | Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 153 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Tủ điện tầng 1,2 (2 tủ) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 156 | MCCB - 3P - 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | MCB - 2P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 160 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 161 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Tủ điện phòng điển hình 16 phòng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 164 | RCBO -2P-25A-30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 165 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 167 | MCB - 1P - 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 168 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 169 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 170 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 172 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 174 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 175 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 177 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 178 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 179 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 180 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 181 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 182 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 183 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 184 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 185 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường KT 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 186 | Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 187 | Quạt đảo tràn sải cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 188 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 189 | Cáp điện lực ha thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x10mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 190 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 191 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 192 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 193 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 194 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 195 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 196 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 197 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 198 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 200 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 201 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 202 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 203 | *Vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 210 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 212 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 213 | Bình năng lượng mặt trời 500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Phễu thu nước sàn + xi phông inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 215 | Bể inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 216 | Giá thép cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Máy bơm nước 5.5m3/h, h=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 219 | Van khóa 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Van khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 221 | Van khóa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 222 | Van khóa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 223 | Van khóa 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Rắc co nối ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 225 | Rắc co nối ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Rắc co nối ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 227 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Côn PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 229 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Côn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Kép thép ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 232 | Kép thép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Măng sông PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Măng sông PPR ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 235 | Tê PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 236 | Tê PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 237 | Tê PPR 90 D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 238 | Tê PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 239 | Tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 240 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 241 | Cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Cút PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 243 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 244 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 245 | Cút PPR nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 246 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 247 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 248 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 249 | Ống PPR - PN20 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 250 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 255 | * Vật tư thoát nước bẩn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 256 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 257 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 258 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 259 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 260 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 261 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 262 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 263 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 265 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 266 | Tê nhựa uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 267 | Cút PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 268 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 269 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 270 | Cút PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 271 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 272 | Côn thu PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 273 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 275 | * Vật tư thoát nước mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 276 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 278 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 279 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 280 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 281 | * Bể phốt (2 bể), hố ga ( 4hố) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 282 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 290 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | m3 |
| 291 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,922 | m2 |
| 292 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m2 |
| 293 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 294 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 296 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,403 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,361 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m3 |
| 14 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,686 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,041 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 19 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,106 | kg |
| 20 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,166 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100m2 |
| 26 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,694 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,785 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,953 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | tấn |
| 33 | KẾT CẤU -PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,051 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | tấn |
| 38 | KẾT CẤU - PHẦN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,934 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,843 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,341 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 45 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,652 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 47 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,946 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hiên quanh nhà, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,14 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,896 | m2 |
| 55 | HOÀN THIỆN SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 56 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,4 | m |
| 57 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478 | m |
| 58 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | m |
| 59 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | m |
| 60 | Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 63 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,68 | m2 |
| 64 | Đổ vữa chống thấm sikagrout cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,56 | m2 |
| 67 | HOÀN THIỆN TRẦN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,88 | m2 |
| 69 | HOÀN THIỆN WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,975 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao chống ấm khung xương nổi dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,975 | m2 |
| 72 | vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,845 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,035 | m2 |
| 74 | Gia công thép mạ kẽm đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 76 | HOÀN THIỆN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 77 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,403 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,374 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,374 | m2 |
| 82 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ tam cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 83 | Thi công lắp đặt sàn gỗ tự nhiên, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,177 | m2 |
| 84 | Bậc thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m2 |
| 86 | HOÀN THIỆN BỒN HOA | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót thành bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 88 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m2 |
| 92 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | m3 |
| 93 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 94 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,839 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,85 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,784 | m3 |
| 97 | CÔNG TÁC TRÁT, SƠN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,85 | m2 |
| 99 | Ốp đá chẻ xám quanh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,888 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,56 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,856 | m2 |
| 103 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,645 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,886 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,85 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,275 | m2 |
| 108 | HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,788 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,212 | m |
| 111 | Đắp chữ nổi "Hội Trường năm 2021" VXM m100, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 112 | Biển tên "Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 113 | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 114 | SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 115 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 116 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 117 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 118 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 120 | Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m2 |
| 121 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,04 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,845 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,147 | 100m2 |
| 124 | PHẦN CẤP ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 125 | Tủ điện tổng tòa nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 126 | MCCB - 3P - 40A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | MCCB - 3P - 32A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB - 2P - 32A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCB - 1P - 25A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 138 | Bộ Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Tủ điện phòng hội trường | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 141 | RCBO - 2P - 32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Tủ điện phòng kho 2 phòng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 149 | RCBO -2P-25A-30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 153 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 154 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 155 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 156 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 158 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 159 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 161 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 162 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 167 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 168 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Đèn máng lắp âm trần 3 bóng LED KT 600x1200mm2, 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 170 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 172 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 174 | Cáp điện lực ha thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x6mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 175 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x6mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 176 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 177 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 178 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 179 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 180 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 181 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 182 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 183 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 184 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 185 | Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 186 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 187 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 188 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 189 | * Phần thiết bị | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi lavabo nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 196 | Phễu thu sàn + xiphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Bể inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 198 | * Vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 199 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 202 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 204 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Tê nhựa nối ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Tê nhựa nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 208 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 209 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 210 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 211 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Kép thép ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Kép thép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Dây cấp mềm nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | * Vật tư thoát nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 224 | Ống uPVC D200 - class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 225 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 227 | Ống uPVC D48 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 228 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 229 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 230 | Tê nhựa uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Tê nhựa uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Tê nhựa uPVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 235 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 236 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 237 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Côn thu uPVc D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 240 | Côn thu uPVc D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 242 | *Thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 243 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 244 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 245 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 246 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 247 | * Bể tự hoại (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,894 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 255 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 256 | Xây tường bể tự hoại gạch đặc (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 257 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | m2 |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m2 |
| 259 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | m3 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 261 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 262 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 263 | * Hố ga (1 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 264 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 270 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 272 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 275 | Xây tường bể tự hoại gạch đặc (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m2 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0271 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0524 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2037 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3892 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3987 | 100m3 |
| 14 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1477 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4315 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0462 | tấn |
| 20 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | kg |
| 21 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3864 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0986 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4161 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3634 | 100m2 |
| 27 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0146 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7692 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9366 | tấn |
| 31 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7327 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4665 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 36 | KẾT CẤU - PHẦN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0305 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2882 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m4 |
| 45 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7352 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,846 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,906 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, kẻ roan chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7815 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,02 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,76 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 500x500 chống trơn màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,78 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,77 | m2 |
| 57 | HOÀN THIỆN SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 58 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,2 | m |
| 59 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,6061 | m |
| 60 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,3333 | m |
| 61 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m |
| 62 | Gia công xà gồ + cầu phong, li tô,hàng tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3267 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3267 | tấn |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 65 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m2 |
| 66 | Đổ vữa chống thấm sikagrout cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1977 | 100m2 |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 69 | HOÀN THIỆN WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao chống ấm khung xương nổi dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 73 | HOÀN THIỆN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 75 | Xây bậc, thành tam cấp gạch bê tông gạch đặc 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,933 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 79 | HOÀN THIỆN - CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 80 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6438 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m3 |
| 83 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRÁT, SƠN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 84 | Trát tường xây gạch đặc bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,79 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch đặc bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,84 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3 | m2 |
| 87 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,8856 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,52 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,79 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,9256 | m2 |
| 92 | HOÀN THIỆN LAN CAN, BIỂN TÊN,GỜ, PHÀO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,46 | m |
| 95 | Đắp chữ nổi "NhÀ ĂN" VXM m100, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 96 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7365 | m2 |
| 97 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 98 | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 99 | SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 100 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 101 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 102 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m2 |
| 103 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m2 |
| 104 | Xây Gạch ô thoáng màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 107 | Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 108 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,72 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4742 | 100m2 |
| 111 | HOÀN THIỆN KHU BẾP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2928 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 115 | Ốp gạch ceramic 300x300 chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m2 |
| 116 | Phễu thu nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8779 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 123 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 124 | Song chắn rác thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7993 | m2 |
| 130 | Rãnh inox kích thước 1450x280x225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Vỉ thoát sàn inox kích thước 725x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 133 | Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 134 | MCCB - 3P - 63A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB - 3P - 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCCB - 2P -25A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp nổi bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Ống ghen nhiệt Đỏ/ Vàng/ Xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 144 | Bộ Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện phòng ăn TĐ-P.A | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 147 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện phòng soạn chia TĐ -1.2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 152 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 156 | Tủ điện khu bếp TĐ -1.1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 157 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | MCB - 1P - 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 162 | Tủ điện tổng tòa nhà (TĐT) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 163 | MCCB - 3P - 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | MCB - 2P - 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | MCB - 2P - 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | MCB - 2P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm lắp nổi, sơn tĩnh điện kích thước C600xR400xS200 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Thanh cái đồng 3P+N-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 174 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Tủ điện phòng soạn chia TĐ -1.3 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 177 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB - 1P - 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 181 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 182 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 184 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 185 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 186 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 187 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 188 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Công tắc đơn 1 chiều loại 20A, 250V,2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 193 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 194 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 195 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 196 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần KT 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 198 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 199 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 200 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 4x16mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 201 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 202 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x6mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 203 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x4mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 204 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCVV(1x2.5mm2) - 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 205 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCVV(1x1.5mm2) -0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 206 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 207 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 208 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 209 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 210 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 211 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 212 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 213 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống luồn chống cháy PVC D40 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 215 | Ống luồn chống cháy PVC D32 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 216 | Ống luồn chống cháy PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 217 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 218 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 219 | Chụp hút mùi bếp chính + quạt hút + phụ kiện hoàn thiện KT 4800x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 220 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 221 | * Phần thiết bị | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 229 | Vòi cấp nước cho chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 230 | Vòi cấp nước cho bếp nấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 232 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Phễu thu sàn + xiphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 235 | Giá thép cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Dây cấp mềm nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 237 | Dây cấp mềm nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | * Vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 239 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 240 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 241 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 243 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 248 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Tê PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 255 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Tê PPR nối ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Tê PPR nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 258 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 260 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 261 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 262 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 263 | Côn PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 275 | Măng sông PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Măng sông PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 277 | Kép thép ren ngoài kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 278 | Kép thép ren ngoài kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 279 | Kép thép ren ngoài kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 280 | Kép thép ren ngoài kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 281 | * Vật tư thoát nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 282 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 283 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 284 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 285 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 286 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 287 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 288 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 290 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 292 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 293 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Tê nhựa uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 295 | Tê nhựa uPVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 296 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 297 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 300 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 301 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 302 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 303 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 304 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 305 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 307 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 308 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 309 | *Thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 310 | Phễu thu gắn cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 311 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 312 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 313 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 314 | * Bể tự hoại (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 315 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 316 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5198 | m3 |
| 320 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 323 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1864 | m3 |
| 324 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4729 | m2 |
| 325 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | m3 |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 328 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 330 | * Bể tách mỡ (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 331 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3063 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 333 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 336 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 339 | Xây tường bể tách mỡ gạch đặc 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0576 | m3 |
| 340 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 342 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 343 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9912 | m3 |
| 344 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 346 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 347 | Nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,395 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,619 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,266 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 14 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 20 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,959 | kg |
| 21 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 26 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,776 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | KẾT CẤU - CẦU PHONG, LI TÔ, XÀ GỒ THÉP NHẸ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,847 | m |
| 33 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,013 | m |
| 34 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,591 | m |
| 35 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô - không tính giá thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 41 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,034 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,067 | m3 |
| 52 | HOÀN THIỆN SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 53 | Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 54 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,616 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - sika gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 58 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 59 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,928 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,033 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,348 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8 | m2 |
| 65 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,72 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,184 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,033 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,692 | m2 |
| 69 | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 70 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn huỳnh mặt dày 0.8mm, sơn tĩnh điện màu ghi, ray định vị phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ khung thép hộp, bịt tôn, sơn tĩnh điện màu ghi, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 72 | SXLD cửa khung thép đặc D10 đan ô vuông, hàn lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 73 | Chớp nhôm dày 2mm, khung nhôm 30x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 74 | Cửa lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 75 | SX,LD cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 76 | SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (tương đương hệ xingfa, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 80 | Cửa khung thép hàn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 81 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 83 | Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 84 | Bịt tôn phẳng chặn nước kho DC cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 85 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 86 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 88 | HOÀN THIỆN BO HÈ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 94 | HOÀN THIỆN BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 100 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 104 | Đổ cát sạch vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | m3 |
| 105 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 106 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 114 | SXLD cột BTLT đỡ kim thu sét cao 15m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 115 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cọc |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 117 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 118 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 119 | Cọc đỡ thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cọc |
| 120 | THép dẹt 25x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 12 | Lớp vữa xi măng chống thấm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 15 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 20 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 26 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,156 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 30 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | KẾT CẤU - PHẦN XÀ GỒ, CẦU PHONG, LITO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 35 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS100.75 (dày 0.75mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 36 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 37 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54-55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 38 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ C75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô - không tính giá thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 41 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 46 | Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 47 | HOÀN THIỆN MÁI,SENO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 49 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,312 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | m2 |
| 52 | HOÀN THIỆN WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 55 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 56 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,981 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | m3 |
| 59 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRÁT, SƠN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,18 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,21 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,731 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,521 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 69 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,908 | kg |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,756 | m2 |
| 71 | HOÀN THIỆN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 82 | HOÀN THIỆN GỜ, PHÀO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,46 | m |
| 85 | HOÀN THIỆN CỬA, HOA SẮT, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 86 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, pa nô nhôm , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 87 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 88 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m2 |
| 89 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 90 | Gia công giằng mái inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100m2 |
| 93 | HOÀN THIỆN HÈ QUANH NHÀ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc KN 4x8x18, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 101 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 102 | Tủ điện nhà trực ban - tiếp dân | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 103 | MCB - 2P - 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | MCB - 2P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, cấp bảo vệ IP30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 108 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 109 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 111 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 112 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 113 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 114 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 116 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 117 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 123 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số D600, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Quạt đảo tràn sải cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | * Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 130 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 131 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 132 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 133 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 134 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 135 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 136 | Ống luồn chống cháy PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 137 | Ống luồn chống cháy PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 138 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống luồn chịu lực HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 140 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 141 | * Phần thiết bị | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | GIá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Phễu thu sàn + xiphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 152 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Bơm tăng áp Q=2,5m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Bình tích áp 70L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | * Phần cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 156 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 158 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 161 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 162 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê PPR ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 167 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Cút PPR 90 ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Van phao cơ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Kép tráng ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Kép tráng ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Măng sông PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Măng sông PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Dây cấp mềm nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Dây cấp mềm nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | * Phần thoát nước bẩn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 183 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 185 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 191 | Tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa uPVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Tê nhựa uPVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Côn thu PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Côn thu PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | * Bể phốt (1 bể), hố ga (1 hố) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 205 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 213 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,882 | m3 |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,968 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ, XUỒNG KẾT HỢP KHO VẬT CHẤT HẬU CẦN HUẤN LUYỆN CHIẾN ĐẤU | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0094 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,535 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3599 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6318 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5861 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4398 | m3 |
| 12 | Láng xi măng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8702 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 15 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7279 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2978 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6136 | tấn |
| 21 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,06 | kg |
| 22 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,777 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8052 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0965 | 100m2 |
| 27 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9407 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9434 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3891 | tấn |
| 31 | KẾT CẤU - SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5132 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5132 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép DC cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồi để DC cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 36 | Xà gồ thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC100.75 (dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,2 | m |
| 37 | Cầu phong thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS54.55 (dày 0.55mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,3533 | m |
| 38 | Li tô thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TS40-48 (dày 0.48mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,1467 | m |
| 39 | Hàng tàu thép mạ nhôm kẽm chống rỉ TC75-77 (dày 0.77mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m |
| 40 | Gia công xà gồ, li tô, cầu phong, hàng tàu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9424 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9424 | tấn |
| 42 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 47 | HOÀN THIỆN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2126 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3607 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,794 | m3 |
| 53 | HOÀN THIỆN SENO MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 54 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2022 | 100m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,192 | m2 |
| 56 | Quét chẩt chống thấm gốc bitum chống thấm máng nước DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m2 |
| 57 | Láng máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 59 | Gờ cắt nước 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 61 | HOÀN THIỆN TAM CẤP | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 62 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 66 | HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 67 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1427 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8487 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,0937 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 71 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,34 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,848 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,1412 | m2 |
| 75 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,11 | m2 |
| 76 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 77 | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO, LAM CHỚP BÊ TÔNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 78 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt thép tấm dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp, bịt tôn phẳng dày 0.8 mm sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ khung thép hộp, bịt thép tấm dày 2 mm sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 81 | SXLD Song sắt thép đặc D14, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 82 | Cửa khung thép hàn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 83 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 85 | Cửa chớp nhôm cố định thông gió tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 86 | Bịt tôn phẳng chặn nước kho DC cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 87 | Bậc thang théo đặc D20, sơn chống gỉ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 94 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,68 | m2 |
| 95 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 97 | HOÀN THIỆN BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0479 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 103 | Quét chống thấm gốc cementioous DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 107 | Đổ cát sạch vào bể cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | m3 |
| 108 | PHẦN CẤP ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 109 | Tủ điện (TĐ-2 - T4,3) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 110 | RCBO - 2P - 25A- 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB - 1P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | MCB - 1P - 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ điện 10 modul, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 115 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 117 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 119 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 120 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 121 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 125 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần DK 300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 128 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC CVV(2x1.5mm2) -0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 129 | Dây tiếp địa 1 lõi , ruột đồng bọc nhựa PVC , CV 1.5 mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 130 | Dây điện bọc nhựa PVC , 2 lõi , ruột đồng , vỏ PVC CVV(2x1.5mm2) -0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 131 | Dây tiếp địa 1 lõi , ruột đồng bọc nhựa PVC, CV-1.5mm2-450/750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 132 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 133 | Ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 134 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 135 | Ống luồn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | KẾT CẤU - PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,949 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 12 | KẾT CẤU - PHẦN THÂN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 13 | Gia công khung bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 15 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,115 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 19 | HOÀN THIỆN PHẦN NỀN, MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,976 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,976 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (6chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,2 | cái |
| 28 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 29 | Đèn chao nhôm bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D16 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 32 | Ống luồn PVC D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp đựng Aptomat MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | KẾT CẤU PHẦN MÓNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 11 | KẾT CẤU - PHẦN CỘT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 16 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 17 | KẾT CẤU - PHẦN DẦM, GIẰNG | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1344 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1592 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8708 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5135 | 100m2 |
| 23 | KẾT CẤU - PHẦN SÀN, MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3071 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9463 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3784 | tấn |
| 27 | KẾT CẤU - PHẦN LANH TÔ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | HOÀN THIỆN PHẦN NỀN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2785 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | HOÀN THIỆN PHẦN MÁI | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,221 | m2 |
| 39 | HOÀN THIỆN PHẦN XÂY, TRÁT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 40 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,337 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,56 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,865 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,465 | m2 |
| 44 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,568 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2804 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,2734 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,265 | m2 |
| 49 | HOÀN THIỆN BIỂN TÊN,GỜ, PHÀO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m |
| 53 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m2 |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m2 |
| 55 | Đắp chữ nổi VXM m100, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 56 | Biển hiệu cột mica màu đỏ, nẹp viền nhôm vàng, chứ decal màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 57 | Quân hiệu bầng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 58 | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 59 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 60 | SX,LD cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m2 |
| 61 | SXLD cửa cổng chính, cửa trượt khung thép mạ kẽm, chân bịt tôn 1 mặt bánh xe, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 62 | SXLD cửa cổng phụ, cửa thép mạ kẽm, chân bịt tôn 1 mặt, bánh xe, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 63 | Ray thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 64 | Mô tơ điện cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Căng lưới thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5006 | 100m2 |
| 67 | PHẦN ĐIỆN | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 68 | TĐ-1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 69 | RCBO -2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB - 2P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện kích thước C300xR200xS100 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | * Hệ thống chống sét | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 75 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 77 | Kim thu sét loại thường D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 79 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ>=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 81 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | * Thiết bị đèn chiếu sáng: quạt và các thiết bị điện khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 84 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng đèn LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đèn ốp trần vuông KT 300x300, bóng đèn LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Quạt đảo tràn sải cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | * Cáp điện, dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 88 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 89 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-2.5mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 91 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng; CV-1.5mm2-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 92 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 93 | Ống luồn PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Ống luồn PVC D16 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Ống luồn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2151 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,957 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5572 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2425 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3545 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7694 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4457 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2625 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,163 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,58 | m2 |
| 16 | Đắp phào đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,58 | m2 |
| 18 | Gạch hoa thoáng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 19 | SXLD Chông thép đặc D16, sơn hoàn thiện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981 | cái |
| 20 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,19 | kg |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,529 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3882 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0258 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6729 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 8 | Móc treo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.320 | cái |
| 9 | Lưới thép gai (6m/kg) bao gồm vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.112,8367 | kg |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox 304 (bao gồm cờ, dây kéo, phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San nền | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,507 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,857 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Mua đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.560,842 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,608 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,608 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,608 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,374 | 100m3 |
| 12 | Bậc cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,752 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m2 |
| 23 | Tường chắn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 30 | Tầng lọc ngược | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 31 | Đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 10CM | |||
| 1 | Xào xới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,908 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,075 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18CM | |||
| 1 | Xào xới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,786 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,137 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,555 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,985 | m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,06 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,13 | m |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,52 | m |
| P | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,237 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,186 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Tủ điện tổng trạm biếp áp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | MCCB - 3P - 320A- 70KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 160A- 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 125A- 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 3P - 100A- 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 3P - 40A- 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB - 2P - 25A- 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C1800xR1800xS700 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ampe kế 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chống sét lan truyền 3 pha GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng 3P+N-400A dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ bắt thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ cầu chì 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện ngoài trời 01 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 21 | MCCB - 3P - 125A- 30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB - 3P - 80A- 22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB - 3P - 40A- 22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | MCCB - 3P - 100A- 22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước C800xR600xS400 và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Chống sét lan truyền 3 pha GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thanh cái đồng 3P+N-200A dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sứ bắt thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ống gen nhiệt đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ cầu chì 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | * Cáp điện và dây tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 38 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x70mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 39 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x50mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 40 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x25mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 41 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,4 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE,băng thép, vỏ PVC :CXV/DSTA (4x10mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 42 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC :CXV (2x10mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi,ruột đồng,cách điện XLPE, vỏ PVC :CXV (2x6mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 44 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 45 | Ống luồn D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 46 | Ống luồn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 47 | Ống luồn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 48 | Ống luồn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 49 | Phần chiếu sáng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 50 | Đèn chiếu pha gắn tường ngoài trời bóng Led 200W năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | * Phần xây dựng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,184 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 62 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,556 | viên |
| 63 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 64 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | cái |
| 65 | Phần điện nhẹ mạng ngoài | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 66 | Ống luồn D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 78 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| R | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q=5m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV - lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV - tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 6 | Ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống lắng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống Vách D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê tráng kẽm D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bích thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Bích thép D400x50x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bu lông nở M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây điều khiển tự động bơm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Dây 4x4 cấp điện cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | * Hộp bảo vệ tủ điện và miệng giếng khoan: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sắt 2 cÁnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 38 | Móc sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | kg |
| 39 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | kg |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI, XỬ LÝ NGẦM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Cấp nước mạng ngoài | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 3 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D50 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D40 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D32 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D25 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 17 | Đai khởi thủy DN90/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE nối ren D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE nối ren D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE nối ren D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống lồng thép đen D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 27 | Côn thu HDPE nối ren D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE nối ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Van khóa 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Van khóa 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | * Hố van cấp nước (5 hố); hố van đồng hồ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 41 | Xây gạch đặc (4x8x18)cm, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,276 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Van bi tay bướm ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Van bi tay bướm ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Đầu nối bích HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháp lọc nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 60 | Tháp lọc nước ngầm bằng inox công suất 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 61 | HT thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 62 | ống cống BTCT tải trọng dưới đường D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 63 | Gối đỡ D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Tiêu đề không chào giá | 15 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 69 | Thoát nước thải mạng ngoài | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 70 | * Đường ống uPVC class 2 D200 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,479 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,177 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 75 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | * Hố ga thoát nước thải (14 hố) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 89 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,121 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,428 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 160KVA + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | * Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cầu chì ống trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt xà máy cắt Recloser + Xà FCO + Xà máy biến áp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 22kV 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | *Tiếp địa trung thế R2C6 (phần điện) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 8 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 m |
| 11 | Cột BTLT NPC I-12-190-9,0 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 12 | Cột BTLT NPC I-12-190-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | tấn |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 15 | * Xà đỡ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-1L-1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà sứ đỡ cung + chống sét van XSĐ+CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi XFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà sứ cầu chì + chống sét van XFCO+XCSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 21 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 22 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 23 | Kẹp răng trung thế 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 24 | Kẹp răng trung thế 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 25 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối |
| 26 | Khóa máng dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cốt nhôm đồng AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1km/1 dây |
| 29 | Dây dẫn CV-0,6/1kV-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 m |
| 30 | Ống nối dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Móng trụ MT3 sử dụng cho cột 12m | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 34 | * Móng trụ MT3 sử dụng cho cột 12m | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1998 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,638 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 41 | * Móng trụ MTĐ sử dụng cho cột 12m | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 42 | Sơn, đánh số trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 43 | * Tiếp địa trung thế R2C6 (phần xây dựng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 46 | * Phần xây dựng trạm biến áp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 47 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 48 | Kẹp đấu rẽ C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 sứ |
| 52 | Khóa máng dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 53 | Dây dẫn CX-12,7/24kV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 54 | Cáp hạ thế CXV-1x185-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 m |
| 55 | Đầu cốt đồng CG185-M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 10 cái |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE-85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 59 | Khóa đai thép + Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | 1 bộ |
| 60 | Xà sứ đỡ trên TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Xà sứ đỡ dưới TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Xà cầu chì tự rơi TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Xà đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Xà đỡ, thanh đỡ máy TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Culie, tăng đơ chống lật, thanh bắt chống sét van trên máy biến áp TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | * Tiếp địa trạm TĐT-32 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 69 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,89 | kg |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 71 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 10 m |
| 72 | Chụp cách điện FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Chụp cách điện chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Móng nền trạm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 78 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chống sét van LA-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | * Thiết bị trạm biến áp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 81 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 83 | * Thí nghiệm tuyến trung thế | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 84 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 85 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 89 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 90 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 98 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tụ |
| 99 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 100 | Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | *Thiết bị Trạm biến áp và đường dây trung thế | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 103 | Dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Máy biến áp dầu kiểu kín 160kVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 3 |
| 11 | Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước | 5 | + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 5 | Máy mài ≥2.7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy san (hoặc máy rải) | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi