Gói thầu: Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887195-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải
Số hiệu KHLCNT 20220887033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 21:40:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,279,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,600,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575419625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1005595E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.195.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.405.587.475 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải
Thực hiện nhiệm vụ theo Quyết định số 570/QĐ-VKT ngày 06 tháng 5 năm 2022-P.NC PTBKNL22
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng tách khuôn704m2Màng đục lỗ kích thước 1, độ dày 0,001mChịu ăn mòn với chế phẩm composite
2Băng dán kín khí1.760MétDán hai mặt, có độ bịt kín cao.Chống ăn mòn hóa chất, 15m/ cuộn
3Bộ dụng cụ trộn keo1.024CáiDung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
4Bột phản quang Protective-BL34KgChống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
5Bột Titan Dioxit Rutile R-22095278KgHàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
6Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L34LítDạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87%
7Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.52.186CáiMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
8Chổi lông làm keo cỡ 51.056CáiMới 100%, nguyên nhãn mác
9Co chữ L- f121.760Cáif12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
10Co chữ T - f121.760CáiLàm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao, kích thước f12
11Đệm ống chân không f12704Cáif12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
12Dung dịch Axeton APCO667LítHàm lượng nguyên chất 100%
13Dung dịch chống dính Wax8139KgTrọng lượng riêng 1.02g±5%/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
14Dung dịch đóng rắn 2K139KgHàm lượng đóng rắn 90±1%, thời gian đóng rắn 15-40 phút
15Epoxy 586352KgCách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 (hoặc tương đương)
16Găng tay cao su1.056ĐôiCó khả năng chống ăn mòn, chống hóa chất. Mới 100%, nguyên nhãn mác
17Găng tay Nilon105HộpLoại 100 chiếc/hộp, mới 100%, nguyên nhãn mác
18Gelcoat trắng (20kg/thùng704KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
19Gelcoat trong (20kg/thùng)704KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
20Giầy bảo hộ lao động36Đôi- Kích cỡ: 40, 41,42- Vật liệu: Vải mesh, đế cao su non
21Keo 502176HộpThời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
22Keo Epoxy 508 (hoặc tương đương)528KgCường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút
23Keo kết dính nhanh Seri5704HộpNhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
24Keo Polyester JP-LS5E139KgHàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
25Keo Silicon 1102284HộpNhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
26Khối xốp EPS37M3Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén > 60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
27Kính bảo hộ lao động60ChiếcTròng kính làm bằng polycacbonat,chống tia cực tím, chống trầy, không vỡ.
28Lô bông lăn keo704CáiChiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm
29Màn hút Chân không704m2Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10atCó độ bền kéo tốt. Kích thước (4,570m x170m)±0,1m
30Màng phân bố khí914m2Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước (1.5mx100m)±0,1m
31Màng phân phối nhựa914m2Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Loại kích thước 2.000m x 100m/ Cuộn
32Mặt nạ phòng chống khói độc15Chiếc- Thoáng khí- Che kín khí bằng Silicon và hộp lọc- Khả năng lọc khí thở ra: 95L/phút
33Ống dẫn nhựa f121.408MétỐng dẫn nhựa ϕ12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
34Ống hút chân không f 12528Métf 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
35Ống xoắn f121.408MétỐng xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
36Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần352BộMới 100%, nguyên nhãn mác
37Sợi Carbon 3K-562MétLoại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit, chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2
38Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L (hoặc tương đương)105KgHàm lượng rắn 70±2%, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
39Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano34KgĐộ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05 g ± 5%/m3, hàm lượng chất không bay hơi
40Vải các bon 3K528m2Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2
41Vải các bon 6K528m2Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2
42Vải nhám P320 khổ 20176MétKhổ 20, độ nhám P320
43Vải nhám P40, 80 khổ 20312MétKhổ 20, độ nhám P80
44Vải Tách Khuôn880m2Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước ngang 1m, động dày 0,001m
45Vải thủy tinh đơn trục386KgKích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
46Vải thủy tinh HQ MC-100704KgVải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
47Vải thủy tinh HQ MC-200562KgVải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
48Van chỉnh lưu lượng f8528Cáif8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học
49Van Hút Chân Không352CáiMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
50Xúc tác epoxy 8281176KgXúc tác quá trình đóng rắn keo Epoxy, hàm lượng 100% (hoặc tương đượng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575419625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1005595E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.195.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.405.587.475 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->