Gói thầu: Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 21:40:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,279,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,600,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575419625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1005595E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.195.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.405.587.475 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-MT-22: Mua sắm vật tư, keo vải Thực hiện nhiệm vụ theo Quyết định số 570/QĐ-VKT ngày 06 tháng 5 năm 2022-P.NC PTBKNL22 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng tách khuôn | 704 | m2 | Màng đục lỗ kích thước 1, độ dày 0,001mChịu ăn mòn với chế phẩm composite | ||
| 2 | Băng dán kín khí | 1.760 | Mét | Dán hai mặt, có độ bịt kín cao.Chống ăn mòn hóa chất, 15m/ cuộn | ||
| 3 | Bộ dụng cụ trộn keo | 1.024 | Cái | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 4 | Bột phản quang Protective-BL | 34 | Kg | Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 5 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 278 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 6 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L | 34 | Lít | Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87% | ||
| 7 | Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5 | 2.186 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 8 | Chổi lông làm keo cỡ 5 | 1.056 | Cái | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 9 | Co chữ L- f12 | 1.760 | Cái | f12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 10 | Co chữ T - f12 | 1.760 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao, kích thước f12 | ||
| 11 | Đệm ống chân không f12 | 704 | Cái | f12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 12 | Dung dịch Axeton APCO | 667 | Lít | Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 13 | Dung dịch chống dính Wax8 | 139 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g±5%/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 14 | Dung dịch đóng rắn 2K | 139 | Kg | Hàm lượng đóng rắn 90±1%, thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 15 | Epoxy 586 | 352 | Kg | Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Găng tay cao su | 1.056 | Đôi | Có khả năng chống ăn mòn, chống hóa chất. Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 17 | Găng tay Nilon | 105 | Hộp | Loại 100 chiếc/hộp, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 18 | Gelcoat trắng (20kg/thùng | 704 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 19 | Gelcoat trong (20kg/thùng) | 704 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 20 | Giầy bảo hộ lao động | 36 | Đôi | - Kích cỡ: 40, 41,42- Vật liệu: Vải mesh, đế cao su non | ||
| 21 | Keo 502 | 176 | Hộp | Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412) | ||
| 22 | Keo Epoxy 508 (hoặc tương đương) | 528 | Kg | Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 23 | Keo kết dính nhanh Seri5 | 704 | Hộp | Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 24 | Keo Polyester JP-LS5E | 139 | Kg | Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 25 | Keo Silicon 1102 | 284 | Hộp | Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 26 | Khối xốp EPS | 37 | M3 | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén > 60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 27 | Kính bảo hộ lao động | 60 | Chiếc | Tròng kính làm bằng polycacbonat,chống tia cực tím, chống trầy, không vỡ. | ||
| 28 | Lô bông lăn keo | 704 | Cái | Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm | ||
| 29 | Màn hút Chân không | 704 | m2 | Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10atCó độ bền kéo tốt. Kích thước (4,570m x170m)±0,1m | ||
| 30 | Màng phân bố khí | 914 | m2 | Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước (1.5mx100m)±0,1m | ||
| 31 | Màng phân phối nhựa | 914 | m2 | Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Loại kích thước 2.000m x 100m/ Cuộn | ||
| 32 | Mặt nạ phòng chống khói độc | 15 | Chiếc | - Thoáng khí- Che kín khí bằng Silicon và hộp lọc- Khả năng lọc khí thở ra: 95L/phút | ||
| 33 | Ống dẫn nhựa f12 | 1.408 | Mét | Ống dẫn nhựa ϕ12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao | ||
| 34 | Ống hút chân không f 12 | 528 | Mét | f 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 35 | Ống xoắn f12 | 1.408 | Mét | Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt | ||
| 36 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 352 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 37 | Sợi Carbon 3K- | 562 | Mét | Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit, chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2 | ||
| 38 | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L (hoặc tương đương) | 105 | Kg | Hàm lượng rắn 70±2%, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 39 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 34 | Kg | Độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05 g ± 5%/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 40 | Vải các bon 3K | 528 | m2 | Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2 | ||
| 41 | Vải các bon 6K | 528 | m2 | Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2 | ||
| 42 | Vải nhám P320 khổ 20 | 176 | Mét | Khổ 20, độ nhám P320 | ||
| 43 | Vải nhám P40, 80 khổ 20 | 312 | Mét | Khổ 20, độ nhám P80 | ||
| 44 | Vải Tách Khuôn | 880 | m2 | Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước ngang 1m, động dày 0,001m | ||
| 45 | Vải thủy tinh đơn trục | 386 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 46 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 704 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 47 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 562 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 48 | Van chỉnh lưu lượng f8 | 528 | Cái | f8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học | ||
| 49 | Van Hút Chân Không | 352 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất | ||
| 50 | Xúc tác epoxy 8281 | 176 | Kg | Xúc tác quá trình đóng rắn keo Epoxy, hàm lượng 100% (hoặc tương đượng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.575419625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1005595E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.195.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.405.587.475 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi