Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887183-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220810517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 21:16:00 đến ngày 2022-09-08 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.950.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thịnh Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và ĐTXD Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9 + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Vân; Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,92m2
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5663100m2
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,7227m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 583,4444m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
6Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,68m2
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9846m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6197m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3436m3
10Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,3705m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 454,6548m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.033,864m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 798,726m2
14Tháo dỡ hê thống điện, thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T.bộ
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5568tấn
16Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,5842m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4368100m2
18Phủ bạt chống bụi quanh công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 643,68m2
B CẢI TẠO
1Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,0599m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 583,4444m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,643m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5335m2
5Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9045tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 205,01761m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0634100m2
8Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,92m
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,5032m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2936m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,669m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,386m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2276tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,252100m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 520,0176m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 405,752m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 940,98m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,748m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 655,8778m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,704m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,6m
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8598m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8598m2
24Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1385tấn
25Gia công lan can sắt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5846tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,553m2
27Bản mã InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,88m2
30Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,54m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 405,752m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.828,3098m2
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16máy
2Ống đồng, ống thoát nước, bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16T.bộ
3Lắp đặt quạt trần 75WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
4Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
6Lắp đặt đèn chiếu bảng led 1x18w + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250v/10A - 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 500v/50A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 500v/100A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
21Lắp đặt ống ruột gà D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.700m
22Lắp đặt ống ruột gà D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
23Tủ điện KT 650x550x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
24Hộp cài chứa 4-8ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
25Đế âm tường các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100cái
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
28Cọc đỡ dây thu sét L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cọc
29Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Bộ
30Que hàn 4lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Kg
31Bình sứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC + LÁT SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6498m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1349m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1651100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1057m3
5Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4878m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,158m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8025m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1594m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2332tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2015100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 731 cấu kiện
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,86m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,72m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,2m2
16Lát gạch Terrazo 400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,2m2
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,129210m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.950.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Quyết định cử cán bộ đã làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần xây dựng của công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Quyết định cử cán bộ đã làm phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
2 Máy đầm cóc + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
3 Máy đầm dùi + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
4 Máy đầm bàn + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông (trộn vữa) + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
6 Máy cắt uốn sắt + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
7 Máy khoan + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
8 Máy hàn điện + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
9 Máy cắt gạch đá + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
10 Máy mài + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
11 Máy phát điện công suất ≥ 15KW + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
12 Máy bơm nước + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
13 Máy thủy bình + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
14 Máy kinh vĩ + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
15 Ô tô tự đổ + Bản sao các tài liệu, giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe, Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định an toàn đối với thiết bị có yêu cầu - máy đào, ô tô, máy toàn đạc điện tử)+ Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo các giấy tờ về nguồn gốc, xuất xứ, tính năng của máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->