Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 17:30:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,692,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26207E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa cải tạo sân vườn, nhà để xe phòng Tài chính - Kế hoạch và Bộ phận tiếp công dân; Cải tạo, mở rộng nhà xe bộ phận một cửa và nhà xe Thường trực HĐND 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tại chương V | 0,9415 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như trên | 0,6265 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Như trên | 0,0995 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Như trên | 0,1381 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 8,376 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 8,376 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như trên | 0,0838 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 7,242 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 182 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 6,592 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như trên | 0,0659 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 19,6551 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0787 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 5,0125 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại 70% đá chẻ cũ) | Như trên | 0,65 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,6486 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 145,246 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 76,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 182 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 36,67 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.319,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 2 | m3 |
| 24 | Trồng cây Dầu rái (D=10-12cm, H=3-4m) | Như trên | 4 | cây |
| 25 | Trồng hoa công viên - cây Ắc ó cao 300 (16 bầu/m2) | Như trên | 1,2773 | 100 m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy | Như trên | 1,2 | 100chậu/ tháng |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy | Như trên | 38,3184 | 100m2/ lần |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 0,9678 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,2418 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 0,0605 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,726 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0341 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0528 | 100m2 |
| 35 | Khung móng Bulong M24 | Như trên | 8 | cái |
| 36 | Tháo dỡ và dơi dời cột đèn thép sang vị trí mới | Như trên | 1 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máy | Như trên | 1 | 1 cột |
| 38 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Như trên | 1 | 1 cột |
| 39 | Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Như trên | 1 | 1 cần đèn |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D25mm2 | Như trên | 2 | m |
| 41 | Kẹp tiếp địa đồng thau | Như trên | 2 | cái |
| 42 | tiếp địa cho cột điện D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 43 | ống nhựa uPVC D21mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 44 | co lơi D21mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Đèn LED cao áp 150W | Như trên | 5 | bộ |
| 46 | CB 1P 6A | Như trên | 5 | cái |
| 47 | dây dẫn CXV 2x2.5mm2 | Như trên | 81 | m |
| 48 | Băng keo cách điện | Như trên | 5 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, NHÀ ĐỂ XE PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN THỊ XÃ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,365 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,5957 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 1,142 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,945 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 9,794 | m3 |
| 11 | Rải nilon | Như trên | 0,9794 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,32 | m3 |
| 13 | Cắt roon nền sân | Như trên | 100 | m |
| 14 | Bulong M16, L=600 | Như trên | 32 | cái |
| 15 | Cắt sửa chữa, gia công và lắp dựng lại toàn bộ khung nhà xe tận dụng (VL phụ không bao gồm sơn+NC) | Như trên | 100,8 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,2672 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,2521 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2672 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2521 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 88,5561 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 5.0zem | Như trên | 1,4963 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0276 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,3949 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0391 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 2,3493 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5,6383 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 39,155 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 39,155 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,7354 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 24,136 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 238 | m2 |
| 34 | Trồng hoa công viên - cây Ắc ó cao 300 (16 bầu/m2) | Như trên | 0,4379 | 100 m2 |
| 35 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy | Như trên | 13,1364 | 100m2/ lần |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE PHÒNG THƯỜNG TRỰC HĐND | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,7251 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,8793 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 3,7318 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 1,0305 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0214 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0248 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0222 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0456 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,2532 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 1,1152 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 2,7142 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,0185 | 100m2 |
| 16 | Rải nilon | Như trên | 0,2952 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 3,19 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình STK | Như trên | 0,2487 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại STK | Như trên | 0,2487 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép STK | Như trên | 0,0316 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông STK | Như trên | 0,0316 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,1447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Như trên | 0,1447 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 22,3183 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | Như trên | 0,3663 | 100m2 |
| 26 | Bulong M16, L=600 | Như trên | 18 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa ống D90 | Như trên | 6 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa hộp 40x80 | Như trên | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE CÔNG DÂN & NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG ĐKQSDĐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 1,3284 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,3284 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0531 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,7176 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0689 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 0,81 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,28 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0511 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0604 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 16,0493 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,6674 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,6674 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | Như trên | 0,1363 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông STK | Như trên | 0,1363 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,5618 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Như trên | 0,5618 | tấn |
| 21 | Lan can sắt, tay cầm 40x40x1.8, trụ chống 40x40x1.8, song 20x20x1.4mm (VL+NC) | Như trên | 12,447 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 12,447 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 81,7776 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | Như trên | 1,5552 | 100m2 |
| 25 | Bulong M16, L=600 | Như trên | 40 | cái |
| 26 | Gia công các kết cấu thép máng chứa | Như trên | 0,3465 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa | Như trên | 0,3465 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,628 | 1m2 |
| 29 | Máng xối tôn dày màu 4,5zem, khổ 750 (VL+NC) | Như trên | 17,68 | m |
| 30 | ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 0,074 | 100m |
| 31 | co lơi nhựa D90mm | Như trên | 4 | cái |
| 32 | co nhựa 90o D90mm | Như trên | 4 | cái |
| 33 | Đai Inox giữ ống D90mm | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D90mm | Như trên | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỜ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6, mặt láng vữa | Như trên | 0,1119 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,3726 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 2,8476 | m2 |
| 4 | Công cắt sửa chữa ống thoát nước máy lạnh | Như trên | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,4845 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0194 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 2,8476 | m2 |
| 9 | Cửa số lùa khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ô | Như trên | 2,8476 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,404 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,192 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0012 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 0,166 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,1642 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,4032 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 10,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 0,828 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 10,5 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 14,7315 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Như trên | 24,7173 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 24,7173 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,5991 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,71 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,71 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình STK | Như trên | 0,0921 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép STK | Như trên | 0,065 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép STK | Như trên | 0,2247 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại STK | Như trên | 0,0921 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép STk | Như trên | 0,2247 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 24,7821 | 1m2 |
| 32 | Bulong M16, L=500 | Như trên | 16 | bộ |
| 33 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | Như trên | 0,3917 | 100m2 |
| 34 | Bulong M16, L=500 | Như trên | 16 | bộ |
| 35 | ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 0,028 | 100m |
| 36 | Máng xối ống nhựa uPVC D114mm ( VT+NC) | Như trên | 4,65 | m |
| 37 | co giảm nhựa D114/90mm | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Co lơi nhựa D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt ống nhựa D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Đai Inox giữ ống D90mm | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,216 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0288 | 100m2 |
| 43 | Băng ghế ngồi chờ 3 chỗ | Như trên | 6 | Cái |
| 44 | Băng ghế ngồi chờ 4 chỗ | Như trên | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Như trên | 2,448 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 3,747 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,747 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,0375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,1499 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 0,9656 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 11,805 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,1278 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M75 | Như trên | 0,0605 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | khung Bulon M24 | Như trên | 2 | Bộ |
| 13 | Xếp gạch thẻ | Như trên | 28,332 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,672 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máy | Như trên | 2 | 1 cột |
| 16 | Lắp cần đèn D60x3mm, cao 2m vươn 1,5m | Như trên | 2 | 1 cần đèn |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D25mm2 | Như trên | 2 | m |
| 18 | kẹp tiếp địa đồng thau | Như trên | 2 | cái |
| 19 | làm tiếp địa cho cột điện D16, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 20 | ống nhựa uPVC D34 | Như trên | 1,574 | 100m |
| 21 | co lơi D34 | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Đèn Led cao áp 150W | Như trên | 6 | bộ |
| 23 | MCB 1P 6A | Như trên | 6 | cái |
| 24 | dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Như trên | 250 | m |
| 25 | Băng keo cách điện | Như trên | 5 | cuộn |
| 26 | Motor cổng lùa tự động, tải trọng 900kg, 550W | Như trên | 1 | Bộ |
| 27 | Thanh răng truyền động dày 10mm | Như trên | 9 | m |
| 28 | Công tháo dỡ, lắp đặt motor + thanh rang truyền và chạy hiệu chỉnh | Như trên | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 7 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi