Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887092-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 17:30:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,692,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26207E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa cải tạo sân vườn, nhà để xe phòng Tài chính - Kế hoạch và Bộ phận tiếp công dân; Cải tạo, mở rộng nhà xe bộ phận một cửa và nhà xe Thường trực HĐND
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TM-DV-XD Trường Phú, địa chỉ: Số 412/1, Thống Nhất, Phường Tân Thiện, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTại chương V0,9415100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗNhư trên0,6265tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngNhư trên0,0995tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépNhư trên0,1381tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên8,376m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên8,376m3
7Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư trên0,0838100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên7,242m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên182cấu kiện
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên6,592m3
11Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư trên0,0659100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên19,65511m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0787100m3
14Bê tông đá 4x6 M75Như trên5,0125m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại 70% đá chẻ cũ)Như trên0,65m3
16Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Như trên14,6486m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên145,246m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên2,6m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên76,5m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1821cấu kiện
21Bê tông đá 4x6 M75Như trên36,67m3
22Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Như trên1.319,2m2
23Đắp đất màu trồng câyNhư trên2m3
24Trồng cây Dầu rái (D=10-12cm, H=3-4m)Như trên4cây
25Trồng hoa công viên - cây Ắc ó cao 300 (16 bầu/m2)Như trên1,2773100 m2
26Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máyNhư trên1,2100chậu/ tháng
27Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máyNhư trên38,3184100m2/ lần
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên0,96781m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,2418m3
30Bê tông đá 4x6 M75Như trên0,0605m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,726m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0113tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0341tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0528100m2
35Khung móng Bulong M24Như trên8cái
36Tháo dỡ và dơi dời cột đèn thép sang vị trí mớiNhư trên1cột
37Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máyNhư trên11 cột
38Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyNhư trên11 cột
39Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mNhư trên11 cần đèn
40Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D25mm2Như trên2m
41Kẹp tiếp địa đồng thauNhư trên2cái
42tiếp địa cho cột điện D16, L=2,4mNhư trên2cọc
43ống nhựa uPVC D21mmNhư trên0,21100m
44co lơi D21mmNhư trên4cái
45Đèn LED cao áp 150WNhư trên5bộ
46CB 1P 6ANhư trên5cái
47dây dẫn CXV 2x2.5mm2Như trên81m
48Băng keo cách điệnNhư trên5cuộn
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, NHÀ ĐỂ XE PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN THỊ XÃ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,365m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,59571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0585100m3
4Bê tông đá 4x6 M75Như trên1,142m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,176m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,36m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0672100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,048100m2
9Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,945m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên9,794m3
11Rải nilonNhư trên0,9794100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên10,32m3
13Cắt roon nền sânNhư trên100m
14Bulong M16, L=600Như trên32cái
15Cắt sửa chữa, gia công và lắp dựng lại toàn bộ khung nhà xe tận dụng (VL phụ không bao gồm sơn+NC)Như trên100,8m2
16Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,2672tấn
17Gia công xà gồ thép STKNhư trên0,2521tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2672tấn
19Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2521tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên88,55611m2
21Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 5.0zemNhư trên1,4963100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0311tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,008tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0276tấn
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,39491m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0391100m3
27Bê tông đá 4x6 M75Như trên2,3493m3
28Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Như trên5,6383m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên39,155m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên39,155m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên2,7354100m3
32Bê tông đá 4x6 M75Như trên24,136m3
33Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Như trên238m2
34Trồng hoa công viên - cây Ắc ó cao 300 (16 bầu/m2)Như trên0,4379100 m2
35Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máyNhư trên13,1364100m2/ lần
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE PHÒNG THƯỜNG TRỰC HĐND
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,72511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,87931m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên3,7318m3
4Bê tông đá 4x6 M75Như trên1,0305m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,504m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,504m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0214tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0248tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0222100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0456100m2
11Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,2532m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên1,1152m3
13Bê tông đá 4x6 M75Như trên2,7142m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên4,448m3
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,0185100m2
16Rải nilonNhư trên0,2952100m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên3,19m2
18Gia công cột bằng thép hình STKNhư trên0,2487tấn
19Lắp cột thép các loại STKNhư trên0,2487tấn
20Gia công giằng mái thép STKNhư trên0,0316tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông STKNhư trên0,0316tấn
22Gia công xà gồ thép STKNhư trên0,1447tấn
23Lắp dựng xà gồ thép STKNhư trên0,1447tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên22,31831m2
25Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zemNhư trên0,3663100m2
26Bulong M16, L=600Như trên18cái
27Nút bịt nhựa ống D90Như trên6cái
28Nút bịt nhựa hộp 40x80Như trên10cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE CÔNG DÂN & NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG ĐKQSDĐ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên1,3284m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,3284m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0133100m3
4Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0531100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,71761m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0689100m3
7Bê tông đá 4x6 M75Như trên0,81m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,28m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,98m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0511tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0604tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,064100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,112100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên16,0493m3
15Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,6674tấn
16Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mNhư trên0,6674tấn
17Gia công giằng mái thép STKNhư trên0,1363tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lông STKNhư trên0,1363tấn
19Gia công xà gồ thép STKNhư trên0,5618tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STKNhư trên0,5618tấn
21Lan can sắt, tay cầm 40x40x1.8, trụ chống 40x40x1.8, song 20x20x1.4mm (VL+NC)Như trên12,447m2
22Lắp dựng lan can sắtNhư trên12,447m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên81,77761m2
24Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zemNhư trên1,5552100m2
25Bulong M16, L=600Như trên40cái
26Gia công các kết cấu thép máng chứaNhư trên0,3465tấn
27Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứaNhư trên0,3465tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên9,6281m2
29Máng xối tôn dày màu 4,5zem, khổ 750 (VL+NC)Như trên17,68m
30ống nhựa uPVC D90mmNhư trên0,074100m
31co lơi nhựa D90mmNhư trên4cái
32co nhựa 90o D90mmNhư trên4cái
33Đai Inox giữ ống D90mmNhư trên8cái
34Cầu chắn rác D90mmNhư trên2cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỜ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1Phá dỡ nền bê tông đá 4x6, mặt láng vữaNhư trên0,1119m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,3726m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên2,8476m2
4Công cắt sửa chữa ống thoát nước máy lạnhNhư trên2công
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên0,4845m3
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mNhư trên0,0048100m3
7Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,0194100m3/1km
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên2,8476m2
9Cửa số lùa khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm, không chia ôNhư trên2,8476m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,4041m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,1921m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0012100m3
13Bê tông đá 4x6 M75Như trên0,166m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên0,1642m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên0,4032m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên10,5m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên0,828m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên10,5m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên14,7315m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngNhư trên24,7173m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên24,7173m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,5991m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên31,71m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40Như trên31,71m2
25Gia công cột bằng thép hình STKNhư trên0,0921tấn
26Gia công giằng mái thép STKNhư trên0,065tấn
27Gia công xà gồ thép STKNhư trên0,2247tấn
28Lắp cột thép các loại STKNhư trên0,0921tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,065tấn
30Lắp dựng xà gồ thép STkNhư trên0,2247tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên24,78211m2
32Bulong M16, L=500Như trên16bộ
33Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zemNhư trên0,3917100m2
34Bulong M16, L=500Như trên16bộ
35ống nhựa uPVC D90mmNhư trên0,028100m
36Máng xối ống nhựa uPVC D114mm ( VT+NC)Như trên4,65m
37co giảm nhựa D114/90mmNhư trên1cái
38Co lơi nhựa D90mmNhư trên2cái
39Nút bịt ống nhựa D90mmNhư trên2cái
40Đai Inox giữ ống D90mmNhư trên4cái
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,216m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0288100m2
43Băng ghế ngồi chờ 3 chỗNhư trên6Cái
44Băng ghế ngồi chờ 4 chỗNhư trên2Cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmNhư trên2,448100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên3,747m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên3,747m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,0375100m3
5Vận chuyển xà bần tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,1499100m3/1km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên0,96561m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên11,8051m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,1278100m3
9Bê tông đá 4x6 M75Như trên0,0605m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,726m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0528100m2
12khung Bulon M24Như trên2Bộ
13Xếp gạch thẻNhư trên28,332m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên3,672m3
15Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máyNhư trên21 cột
16Lắp cần đèn D60x3mm, cao 2m vươn 1,5mNhư trên21 cần đèn
17Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D25mm2Như trên2m
18kẹp tiếp địa đồng thauNhư trên2cái
19làm tiếp địa cho cột điện D16, L=2,4mNhư trên2cọc
20ống nhựa uPVC D34Như trên1,574100m
21co lơi D34Như trên4cái
22Đèn Led cao áp 150WNhư trên6bộ
23MCB 1P 6ANhư trên6cái
24dây dẫn CXV 2x2,5mm2Như trên250m
25Băng keo cách điệnNhư trên5cuộn
26Motor cổng lùa tự động, tải trọng 900kg, 550WNhư trên1Bộ
27Thanh răng truyền động dày 10mmNhư trên9m
28Công tháo dỡ, lắp đặt motor + thanh rang truyền và chạy hiệu chỉnhNhư trên4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26207E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy hàn 23Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
6 Máy đầm bàn .1
7 Máy phá bê tông .1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->