Gói thầu: Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876537-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão
Số hiệu KHLCNT 20220876516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 08:32:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,219,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.980.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và 01 người có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình xây dựng Trường THCS Phạm Ngũ Lão
Xây dựng trường THCS Phạm Ngũ Lão
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ số 458 đường Trần Qúy Cáp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3635 525; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng HQ; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà. + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị Ninh Hòa. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND thị xã Ninh Hòa. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ số 458 đường Trần Qúy Cáp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3635 525; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch thiết bị huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ số 458 đường Trần Qúy Cáp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3635 525; - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3846316-0258.3844358 - Fax: 0258.3844359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN TDTT
1'San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất pha cát)TCVN và hồ sơ thiết kế0,851100m3
B KHỐI 3 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,805100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,805100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,708100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế14,148m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế9,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,432100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế1,86m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,372100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế30,08m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế10,842m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế1,084100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế4,974m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,003100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,505m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,118100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế8,807m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,37100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,543m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,697100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,248tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,295tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,098tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,496tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,399tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,715tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,305tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,257tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế27,387m3
29Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế12,073m3
30Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,606m3
31Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,119m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,754m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế47,54m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế292,283m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế201,402m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế69,3m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế31,38m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế166,385m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế475,791m2
41Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế273,383m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế202,408m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế266,059m2
44Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế201,402m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế64,657m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế98,368m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế98,368m2
48Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1TCVN và hồ sơ thiết kế3công
49Đắp chỉ nước VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế198,7m
50Đắp vữa XM mác 75, kích thước 100TCVN và hồ sơ thiết kế105,3m
51Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế27,4m
52Đắp vữa XM mác 75, kích thước 80TCVN và hồ sơ thiết kế7,2m
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế64,815m2
54Láng đá mài bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế37,755m2
55Láng đá mài nền sàn, bục giảngTCVN và hồ sơ thiết kế27,06m2
56Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế110,3m
57Công tác ốp gạch kích thước 50x200TCVN và hồ sơ thiết kế37,54m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế14,628m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế246,5m2
60Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế262,29m2
61CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệTCVN và hồ sơ thiết kế356,934m2 mái lợp
62Lợp mái ngói 10v/m2 h TCVN và hồ sơ thiết kế3,569100m2
63Lợp toleTCVN và hồ sơ thiết kế0,004100m2
64Ngói úp nóc (3V/md)TCVN và hồ sơ thiết kế50,092md
65CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế4,23m2
66CC Cửa khung sắt bao gồm hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế66,24m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế66,24m2
68'Lắp đặt Ống PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,435100m
69'Lắp đặt Ống PVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,033100m
70'Lắp đặt Cút PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
71Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
73Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
74Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế27bộ
75Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
76Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế35cái
77Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
78Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
79Lắp đặt Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
80Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế49cái
81Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế180m
82Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế280m
83Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế900m
84Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25TCVN và hồ sơ thiết kế50m
85Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20TCVN và hồ sơ thiết kế280m
86Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế3m
88Lắp đặt MCB: 10A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt MCB: 32A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
90Lắp đặt MCB: 50A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
92Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế21m
93Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11m2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
C KHỐI PHÒNG HỘI ĐỒNG, Ý TẾ, PHÒNG TRUYỀN THỐNG, ĐOÀN ĐỘI, P. THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,203100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế2,192100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế21,805m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế14,08m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,634100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế2,904m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,581100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế35,372m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế15,438m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế1,491100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế7,408m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,502100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế14,352m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,714100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế10,318m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,6100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế5,409m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,99100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,364tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,446tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,612tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,702tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,531tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,833tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,367tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,25tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế34,989m3
29Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế25,265m3
30Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế14,724m3
31Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,905m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,81m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế59,362m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế5,1m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế317,78m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế349,081m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế139,5m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế62,62m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế215,52m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế605,711m2
41Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế293,795m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế311,916m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế454,805m2
44Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế349,081m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế105,724m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế116,58m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế116,58m2
48Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1TCVN và hồ sơ thiết kế3công
49Đắp chỉ nước VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế196,8m
50Đắp vữa XM mác 75, kích thước 100TCVN và hồ sơ thiết kế126,25m
51Đắp chỉ đôi đầu trụ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế42,4m
52Đắp vữa XM mác 75, kích thước 80TCVN và hồ sơ thiết kế29,3m
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế78,533m2
54Láng đá mài bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế78,533m2
55Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế182,75m
56Công tác ốp gạch kích thước 50x200TCVN và hồ sơ thiết kế49,265m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế22,299m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế371,47m2
59Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế356,89m2
60CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệTCVN và hồ sơ thiết kế489,893m2 mái lợp
61Lợp mái ngói 10v/m2 h TCVN và hồ sơ thiết kế4,899100m2
62Lợp toleTCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m2
63Ngói úp nóc (3V/md)TCVN và hồ sơ thiết kế58,824md
64CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế10,969m2
65CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế69,52m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế69,52m2
67CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế44,17m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế44,17m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,035100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,004100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,039m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,157m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,006100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
75CCLD Buy D=1m, H=1mTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
76'Lắp đặt Ống PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,522100m
77'Lắp đặt Ống PVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m
78'Lắp đặt Cút PVC đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
79Lắp đặt Cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
80'''Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế11bộ
81Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế27bộ
82Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
83Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế38cái
84Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
85Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế14cái
86Lắp đặt Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
87Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế49cái
88Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế170m
89Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế290m
90Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế980m
91Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25TCVN và hồ sơ thiết kế50m
92Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20TCVN và hồ sơ thiết kế300m
93Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế4m
95Lắp đặt MCB: 10A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
97Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
98Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
99Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế21m
100Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11m2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
101'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
102'Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
103'Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
104'Lắp đặt Van khoá đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
105'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
106'Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
107'Lắp đặt Cút nhựa uPVC 45-đk65TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x34TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
D NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,591100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,745100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,783m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế15,131m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế11,304m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,651m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,416100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế38,03m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế12,651m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế1,142100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế13,746m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,916100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,441100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế23,233m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,775100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế26,054m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,191100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,188m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,221100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,603tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,89tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,377tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,57tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,079tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,551tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,114tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế27,697m3
32Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế15,542m3
33Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,724m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế21,124m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế80,077m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 39cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,673m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế513,153m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế511,006m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế11,52m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế131,781m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế154,191m2
42Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế151,706m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế209,41m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế799,562m2
45Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế513,153m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế286,409m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế871,685m2
48Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế511,006m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế360,679m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế255,104m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế255,104m2
52Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1TCVN và hồ sơ thiết kế5công
53Đắp chỉ nước VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế159,29m
54Đắp VXM KT 50x100, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế151,09m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế15,072m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1,8m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế46,385m2
58Láng đá mài bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế46,385m2
59Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế110,7m
60Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m2
61Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế6,264m2
62Công tác ốp gạch kích thước 50x200TCVN và hồ sơ thiết kế11,64m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế14,664m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế16,95m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế286,68m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m2
67Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.3mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kếTCVN và hồ sơ thiết kế184,12m2
68Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmTCVN và hồ sơ thiết kế13,33m2
69Bả bằng bột bả, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế13,33m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế13,33m2
71CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèoTCVN và hồ sơ thiết kế240,012m2 mái lợp
72Lợp mái ngói 10v/m2 h TCVN và hồ sơ thiết kế2,77100m2
73Ngói úp nóc (3V/md)TCVN và hồ sơ thiết kế24,6md
74CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1,35m2
75CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế62,61m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế62,61m2
77CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTCVN và hồ sơ thiết kế11,52m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế11,52m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,086100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,07100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,098m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,393m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,016100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
85CCLD Buy D=1m, H=1mTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
86Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
87'''Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
88'''Lắp đặt Đèn led 9W-220V + đui đen lắp tườngTCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
89Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
92Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui dự phòng)TCVN và hồ sơ thiết kế15 đèn
93Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế30cái
94Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
95Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
96Lắp đặt Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế17cái
97Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế45cái
98Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế100m
99Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế170m
100Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế880m
101Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25TCVN và hồ sơ thiết kế55m
102Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20TCVN và hồ sơ thiết kế300m
103Tủ kim loại chống nổ chứa 6 Module (EM6PL)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
105Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế21m
106Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
107Thép treo quạt trần đk 16, Ra=2700Kg/cm2TCVN và hồ sơ thiết kế9m
108Lắp đặt RCBO: 32A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế1m
109Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
111Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
112Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
113Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
114Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 65x50TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
117Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
118Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 50TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
119Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
120Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
121Lắp đặt Phễu thu inox đk 50TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
123Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
124Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
125Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
126Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
127Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
128Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
129Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
130Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
131Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
132Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
134Lắp đặt Van khóa đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt Van khóa đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt Van 1 chiều đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt Van khoá đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
138Lắp đặt Nút bịt uPVC đk 21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
139Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
140Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
141Lắp đặt Bộ 7 mónTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt Hương sen + vòi rửa+ phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
143Lắp đặt Bồn nước inox 0,5m3 + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bể
E NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,152100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,051100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,949m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,18m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,152100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,171tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế10,491m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế16,41m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,186100m2
11Cắt ron 3mTCVN và hồ sơ thiết kế126,92m2
12Thao dỡ, di dời nhà xe hiện trạng KT 33x3.3TCVN và hồ sơ thiết kế1ht
13Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế0,669100m2
14Lợp mái tôn dày 0.45mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,669100m2
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế110m
2Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế65m
3Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 65TCVN và hồ sơ thiết kế1,1100m
5Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 50TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng, mương TCVN và hồ sơ thiết kế0,846100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,846100m3
8CC gạch làm dấu gạch 5x10x20TCVN và hồ sơ thiết kế235md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.980.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Quản lý chất lượng, kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã giám sát hoặc Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;103
3 Kỹ thuật thi công: dân dụng và hạ tầng (điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước) 2 - 01 người có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và 01 người có bẳng Đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cơ sở hạ tầng;- Đã thi công ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;83
4 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu có xác nhận của Chủ đầu tư;73
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.73
6 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC;- Được Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách vị trí tương tự 02 công trình tương tự đang xét trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Cần trục tháp ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
5 Vận thăng lồng ≥ 3 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
10 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép 5 KW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->