Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 16:13:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≤16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực (công suất >= 100 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.822484, Số fax: 0273.822897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 112,285 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,096 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,3376 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6342 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền wc | Theo thiết kế được duyệt | 90,7585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 207,3852 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa của nền cũ | Theo thiết kế được duyệt | 95,4139 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 143,3268 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 986,122 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 64,5524 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 434,0267 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 182,4611 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 42,932 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 30,2199 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 30,2199 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8003 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,3519 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1639 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3074 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 3,939 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,939 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 232,0287 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,1827 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,932 | m2 |
| 25 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,696 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4596 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 88,3264 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 270,8352 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Theo thiết kế được duyệt | 60,5057 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 88,3264 | m2 |
| 31 | Vách bằng tấm COMPACT dày 12mm+ phụ kiện+ lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 45,144 | m2 |
| 32 | Bàn khung chậu rửa bằng thép mặt ốp đá Granit ( khoán gọn ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bàn |
| 33 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 141,7763 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 141,7763 | m2 |
| 35 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 141,7763 | m2 |
| 36 | Cửa bằng nhôm hệ kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp dựng | Theo thiết kế được duyệt | 114,465 | m2 |
| 37 | Vệ sinh vách kính cũ phía tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 252,2108 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.234,5171 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 15,6384 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,176 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,176 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,176 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,682 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,682 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,682 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 37,247 | 10m2 |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt | 4,3655 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt | 4,3655 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt | 4,3655 | tấn |
| 52 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,3655 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 17,3 | m3 |
| 54 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 17,3 | m3 |
| 55 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 11,4465 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 57 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 58 | Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhà | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 59 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 60 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 61 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 62 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 63 | Bộ Automat 3 pha 50A -Icu=22kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Bộ Automat 3 pha 30A -Icu=18kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A -Icu= 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Bộ đèn tuýp LED đơn 20W - 1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18W | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 68 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D 220*18W | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chùm D 650 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Đèn LED PANEL 600*600-45W | Theo thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 71 | Bộ đèn LED DOWLIGHT D90-9W | Theo thiết kế được duyệt | 89 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Hạt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hạt |
| 76 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Đế nhựa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hạt |
| 80 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Đế âm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | đế |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Hạt công tắc 1chiều | Theo thiết kế được duyệt | 24 | hạt |
| 84 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Đế âm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Hạt công tắc 1chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hạt |
| 88 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Đế âm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Mặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 91 | Đế âm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Đế âm đơn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu có nắp che lắp âm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 96 | Ống đồng +dây dẫn + phụ kiện điều hòa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 100 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế được duyệt | 300 | bộ |
| 101 | ống luồn dây SP D20 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 102 | Gia công thép treo đèn chùm thép D10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Đế lắp nổi AMP | Theo thiết kế được duyệt | 4 | đế |
| 104 | Mặt ổ cắm đơn AMP | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Đầu nối NET RJ45 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Cáp tín hiệu mạng 6E | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 107 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 108 | Ống nhựa chống cháy PVC D 16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 109 | Phụ kiện ống luồn dây PVC D 16 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 110 | Thêm công tháo dỡ đường điện cũ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 111 | Công tháo dỡ các đường ống nhựa hàn nhiệt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 112 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ vách ngăn wc | Theo thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 117 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 118 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 119 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 120 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 125 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 127 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PPR D50: | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Mắng sông nhựa PPR D 32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | kép nhựa hàn nhiệt PPR D32 ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | kép nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 135 | Côn nhựa PPR - Đường kính 50*32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Côn nhựa PPR - Đường kính 50*25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR - Đường kính 32*25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Van khóa Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Van khóa Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Chậu rửa sứ âm bàn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Tiểu treo + vòi bấm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Xí bệt: | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 150 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Van phao d=25mm: | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Keo dán nhựa PVC: | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 153 | băng ren | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cuộn |
| B | HM: Di chuyển nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được duyệt | 2,0737 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo thiết kế được duyệt | 2,8045 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,3224 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 2,629 | Tấn |
| 5 | Công tháo dỡ bu lông móng các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 6 | Công tháo dỡ máng tôn + đường ống các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 22,7319 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển vật liệu các loại | Theo thiết kế được duyệt | 22,7319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 22,7319 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3,9514 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3,9514 | tấn |
| 12 | Vận chuyển tôn các loại đến vị trí lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 9,936 | m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 13,8782 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2376 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,3283 | m2 |
| 18 | Bu lông D 20 L 800 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 19 | Bản bích chân cột +gân tăng cứng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5647 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0808 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9068 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,755 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 10,164 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 7,9381 | m3 |
| 26 | Bốc xúc đất các loại lên ô tô | Theo thiết kế được duyệt | 15,8762 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 15,8762 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 1,3224 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 2,629 | Tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,467 | m3 |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt | 207,375 | m2 |
| 32 | Đóng vách tôn | Theo thiết kế được duyệt | 280,45 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 139,185 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 124,85 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 139,185 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 124,85 | m2 |
| 37 | Cửa khung thép liên kết kính dày 5mm+ phụ kiện+ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 4,5971 | 100m2 |
| 40 | Công tháo dỡ và lắp lại đường dây +phụ kiện điện chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| C | HM: CỔNG, HÀNG RÀO + SÂN ATPHAL | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 2 | Cổng đẩy INOX+mô tơ + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 111,36 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 43,904 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt | 39,9625 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 288,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ viên gạch hoa bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 4,761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 4,761 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,836 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5753 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 56,254 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,1016 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 56,448 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 68,16 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 56,856 | m2 |
| 23 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 154,72 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,28 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 39,9625 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 408,256 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 28,875 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 28,875 | m3 |
| 29 | Bốc xúc Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 28,875 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 57,75 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 13,993 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,986 | m3 |
| 33 | Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 992 | m2 |
| 34 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 99,2 | 10m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 9,92 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1,1775 | 100tấn |
| D | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 18000 BTU | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa tủ đứng 36000 BTU | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc: | Chất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước: Mặt bàn rộng từ 90-110 cm. Chiều cao bàn là 75-85 cm. Chiều dài từ 140-160 cm. | 4 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Sử dụng ghế da có tay vịn gỗ. Kích thước chiều rộng ghế từ 500-600mm, chiều dài từ 500-700mm và chiều cao tổng thể từ 1000-1200mm. | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu bằng gỗ | Chất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước: Chiều rộng 40-60 cm, chiều dài 120-140cm, chiều cao 180 – 200 cm. | 4 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu bằng sắt | Chất liệu sắt sơn tĩnh điện,Kích thước: Chiều rộng 40-60cm, chiều dài 120-140 cm, chiều cao 180 – 200 cm. | 15 | cái |
| 7 | Bàn họp hội trường nhỏ | Chất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước đóng theo tiêu chuẩn và thực tế sử dụng. Mặt bàn rộng từ 55-60 cm, Chiều cao bàn là 70-80 cm, chiều dài từ 150-180 cm. | 8 | cái |
| 8 | Ghế phòng họp | Chất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV hoặc công nghiệp, với lưng tựa bằng gỗ kết hợp với đệm lưng bằng da (nỉ). Ghế không có tay vịn, bề mặt ghế ngồi có một lớp đệm bằng da (nỉ). Kích thước và kiểu dáng đồng nhất với ghế hội trường hiện có, với chiều rộng ghế từ 400-450mm, chiều dài từ 500-550mm và chiều cao tổng thể từ 1000-1100mm. | 30 | cái |
| 9 | Rèm cửa | - Chất liệu: Bằng vải chống nắng ngọc trai hoặc tương đương | 66,262 | m2 |
| 10 | Thảm trải nền | - Chất liệu: Bằng sợi Polypropylene hoặc tương đương | 245,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≤16 tấn | Ô tô phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy phải có đăng ký. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Kích thủy lực (công suất >= 100 tấn) | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 6 | Máy mài | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa ≥80L | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23 KW | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 13 | Máy đầm cầm tay >= 70 kg | Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi