Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878013-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220863237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 16:13:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≤16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích thủy lực (công suất >= 100 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Công Thương Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Tín Thành. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh (địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 113, đường Trường Chinh, tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Sở Công Thương Tuyên Quang , địa chỉ: Số 302, đường Tân Trào, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.822484, Số fax: 0273.822897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Trụ sở làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt112,285m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt3,096m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt5,3376m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được duyệt6,6342m3
5Phá dỡ nền gạch lát nền wcTheo thiết kế được duyệt90,7585m2
6Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt207,3852m2
7Phá dỡ lớp vữa của nền cũTheo thiết kế được duyệt95,4139m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt143,3268m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt986,122m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt64,5524m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt434,0267m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt182,4611m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt42,932m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt30,2199m3
15Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt30,2199m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8003m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt6,3519m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1639m3
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,3074100kg
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt3,939m2
21Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,939m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt232,0287m2
23Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt16,1827m2
24Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt42,932m2
25Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt6,696m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt2,4596m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt88,3264m2
28Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt270,8352m2
29Quét dung dịch chống thấm nền wcTheo thiết kế được duyệt60,5057m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo thiết kế được duyệt88,3264m2
31Vách bằng tấm COMPACT dày 12mm+ phụ kiện+ lắp đặtTheo thiết kế được duyệt45,144m2
32Bàn khung chậu rửa bằng thép mặt ốp đá Granit ( khoán gọn )Theo thiết kế được duyệt6Bàn
33Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt141,7763m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt141,7763m2
35Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt141,7763m2
36Cửa bằng nhôm hệ kính dày 6.38 ly + phụ kiện + lắp dựngTheo thiết kế được duyệt114,465m2
37Vệ sinh vách kính cũ phía tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt5công
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt252,2108m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.234,5171m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt15,6384100m2
41Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt5,1761000v
42Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt5,1761000v
43Vận chuyển gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt5,1761000v
44Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt0,1553tấn
45Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt2,6821000v
46Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt2,6821000v
47Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt2,6821000v
48Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt37,24710m2
49Bốc xếp lên Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt4,3655tấn
50Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt4,3655tấn
51Vận chuyển xi măng baoTheo thiết kế được duyệt4,3655tấn
52Vận chuyển Xi măng lên caoTheo thiết kế được duyệt4,3655tấn
53Vận chuyển cát các loạiTheo thiết kế được duyệt17,3m3
54Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo thiết kế được duyệt17,3m3
55Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt11,446510m2
56Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt1tấn
57Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo thiết kế được duyệt1tấn
58Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhàTheo thiết kế được duyệt10công
59Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*4mm2Theo thiết kế được duyệt70m
60Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt40m
61Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*2.5mm2Theo thiết kế được duyệt85m
62Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*1.5mm2Theo thiết kế được duyệt320m
63Bộ Automat 3 pha 50A -Icu=22kATheo thiết kế được duyệt1cái
64Bộ Automat 3 pha 30A -Icu=18kATheo thiết kế được duyệt4cái
65Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A -Icu= 10kATheo thiết kế được duyệt4cái
66Bộ đèn tuýp LED đơn 20W - 1.2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
67Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18WTheo thiết kế được duyệt18bộ
68Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D 220*18WTheo thiết kế được duyệt3bộ
69Lắp đặt đèn chùm D 650Theo thiết kế được duyệt4bộ
70Đèn LED PANEL 600*600-45WTheo thiết kế được duyệt25bộ
71Bộ đèn LED DOWLIGHT D90-9WTheo thiết kế được duyệt89bộ
72Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được duyệt2cái
73Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WTheo thiết kế được duyệt4cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt8cái
75Hạt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt8hạt
76Mặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt8cái
77Đế nhựa đơnTheo thiết kế được duyệt8cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt2cái
79Hạt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được duyệt4hạt
80Mặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt2cái
81Đế âm đôiTheo thiết kế được duyệt2đế
82Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được duyệt8cái
83Hạt công tắc 1chiềuTheo thiết kế được duyệt24hạt
84Mặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được duyệt8cái
85Đế âm đôiTheo thiết kế được duyệt8cái
86Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo thiết kế được duyệt1cái
87Hạt công tắc 1chiềuTheo thiết kế được duyệt4hạt
88Mặt công tắc 4 hạtTheo thiết kế được duyệt1cái
89Đế âm đôiTheo thiết kế được duyệt1cái
90Mặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt14cái
91Đế âm đôiTheo thiết kế được duyệt14cái
92Mặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo thiết kế được duyệt4cái
93Đế âm đơnTheo thiết kế được duyệt4cái
94Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu có nắp che lắp âmTheo thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTheo thiết kế được duyệt4máy
96Ống đồng +dây dẫn + phụ kiện điều hòaTheo thiết kế được duyệt4bộ
97Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*200Theo thiết kế được duyệt1tủ
98Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Theo thiết kế được duyệt3cái
99Băng dính cách điệnTheo thiết kế được duyệt30cuộn
100Đinh vít + nởTheo thiết kế được duyệt300bộ
101ống luồn dây SP D20Theo thiết kế được duyệt320m
102Gia công thép treo đèn chùm thép D10Theo thiết kế được duyệt4cái
103Đế lắp nổi AMPTheo thiết kế được duyệt4đế
104Mặt ổ cắm đơn AMPTheo thiết kế được duyệt4cái
105Đầu nối NET RJ45Theo thiết kế được duyệt8cái
106Cáp tín hiệu mạng 6ETheo thiết kế được duyệt60m
107Công đấu lắp đầu mạngTheo thiết kế được duyệt5công
108Ống nhựa chống cháy PVC D 16Theo thiết kế được duyệt60m
109Phụ kiện ống luồn dây PVC D 16Theo thiết kế được duyệt1
110Thêm công tháo dỡ đường điện cũTheo thiết kế được duyệt5công
111Công tháo dỡ các đường ống nhựa hàn nhiệtTheo thiết kế được duyệt5công
112Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế được duyệt6bộ
113Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được duyệt6bộ
114Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt18bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo thiết kế được duyệt54bộ
116Tháo dỡ vách ngăn wcTheo thiết kế được duyệt5,04m2
117Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmTheo thiết kế được duyệt0,24100m
118Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmTheo thiết kế được duyệt0,48100m
119Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mmTheo thiết kế được duyệt0,28100m
120Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Theo thiết kế được duyệt8cái
121Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*25Theo thiết kế được duyệt12cái
122Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo thiết kế được duyệt2cái
123Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo thiết kế được duyệt2cái
124Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 ren trongTheo thiết kế được duyệt12cái
125Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo thiết kế được duyệt4cái
126Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo thiết kế được duyệt20cái
127Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mmTheo thiết kế được duyệt9cái
128Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren trongTheo thiết kế được duyệt24cái
129Măng sông nhựa PPR D50:Theo thiết kế được duyệt6cái
130Mắng sông nhựa PPR D 32Theo thiết kế được duyệt12cái
131Măng sông nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt7cái
132Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt2cái
133kép nhựa hàn nhiệt PPR D32 ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt4cái
134kép nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt36cái
135Côn nhựa PPR - Đường kính 50*32Theo thiết kế được duyệt2cái
136Côn nhựa PPR - Đường kính 50*25Theo thiết kế được duyệt2cái
137Côn nhựa PPR - Đường kính 32*25Theo thiết kế được duyệt12cái
138Van khóa Đường kính50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
139Van khóa Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt12cái
140Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Theo thiết kế được duyệt12cái
141Chậu rửa sứ âm bànTheo thiết kế được duyệt12bộ
142Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt12cái
143Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được duyệt12cái
144Lắp đặt giá treoTheo thiết kế được duyệt12cái
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được duyệt12cái
146Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứTheo thiết kế được duyệt12cái
147Tiểu treo + vòi bấmTheo thiết kế được duyệt6bộ
148Vòi xịt vệ sinh lắp cho tiểuTheo thiết kế được duyệt6cái
149Xí bệt:Theo thiết kế được duyệt18bộ
150Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Theo thiết kế được duyệt18cái
151Van phao d=25mm:Theo thiết kế được duyệt2cái
152Keo dán nhựa PVC:Theo thiết kế được duyệt10cuộn
153băng renTheo thiết kế được duyệt40cuộn
B HM: Di chuyển nhà đa năng
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế được duyệt2,0737100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo thiết kế được duyệt2,8045100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế được duyệt1,3224Tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế được duyệt2,629Tấn
5Công tháo dỡ bu lông móng các loạiTheo thiết kế được duyệt2công
6Công tháo dỡ máng tôn + đường ống các loạiTheo thiết kế được duyệt2công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt22,7319m3
8Bốc xếp Vận chuyển vật liệu các loạiTheo thiết kế được duyệt22,7319m3
9Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt22,7319m3
10Bốc xếp sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt3,9514Tấn
11Vận chuyển sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt3,9514tấn
12Vận chuyển tôn các loại đến vị trí lắp đặtTheo thiết kế được duyệt10công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt9,936m3
14Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt13,8782m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt2,2376m3
16Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt6,2208m3
17Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,3283m2
18Bu lông D 20 L 800Theo thiết kế được duyệt48cái
19Bản bích chân cột +gân tăng cứngTheo thiết kế được duyệt12bộ
20Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt5,5647m3
21Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,0808m3
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9068m3
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,755100kg
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt10,164m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt7,9381m3
26Bốc xúc đất các loại lên ô tôTheo thiết kế được duyệt15,8762m3
27Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt15,8762m3
28Lắp đặt cột thép các loại để gia cốTheo thiết kế được duyệt1,3224Tấn
29Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo thiết kế được duyệt2,629Tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt27,467m3
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế được duyệt207,375m2
32Đóng vách tônTheo thiết kế được duyệt280,45m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt139,185m2
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt124,85m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt139,185m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt124,85m2
37Cửa khung thép liên kết kính dày 5mm+ phụ kiện+ sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt6m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt6m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt4,5971100m2
40Công tháo dỡ và lắp lại đường dây +phụ kiện điện chiếu sángTheo thiết kế được duyệt10Công
C HM: CỔNG, HÀNG RÀO + SÂN ATPHAL
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt10,5m2
2Cổng đẩy INOX+mô tơ + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp dựng cổngTheo thiết kế được duyệt8,64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt111,36m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt43,904m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt39,9625m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt288,4m2
8Tháo dỡ viên gạch hoa bê tôngTheo thiết kế được duyệt14,4m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt4,761m3
10Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt4,761m3
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt7,98m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt1,14m3
13Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,56m3
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,836m3
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,5753100kg
16Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt7,6m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt56,254m2
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt7,1016m3
19Xây tường gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt18,4m2
20Ốp tường gạch thẻ , vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt56,448m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt68,16m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt56,856m2
23Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt154,72m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt29,28m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt39,9625m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt408,256m2
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được duyệt28,875m3
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt28,875m3
29Bốc xúc Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt28,875m3
30Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt57,75m3
31Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt13,993m3
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt27,986m3
33Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được duyệt992m2
34Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo thiết kế được duyệt99,210m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế được duyệt9,92100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo thiết kế được duyệt1,1775100tấn
D HM: THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng 18000 BTUTheo thiết kế được duyệt2bộ
2Điều hòa tủ đứng 36000 BTUTheo thiết kế được duyệt2bộ
3Bàn làm việc:Chất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước: Mặt bàn rộng từ 90-110 cm. Chiều cao bàn là 75-85 cm. Chiều dài từ 140-160 cm.4cái
4Ghế làm việcSử dụng ghế da có tay vịn gỗ. Kích thước chiều rộng ghế từ 500-600mm, chiều dài từ 500-700mm và chiều cao tổng thể từ 1000-1200mm.4cái
5Tủ tài liệu bằng gỗChất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước: Chiều rộng 40-60 cm, chiều dài 120-140cm, chiều cao 180 – 200 cm.4cái
6Tủ đựng tài liệu bằng sắtChất liệu sắt sơn tĩnh điện,Kích thước: Chiều rộng 40-60cm, chiều dài 120-140 cm, chiều cao 180 – 200 cm.15cái
7Bàn họp hội trường nhỏChất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV trở lên hoặc gỗ công nghiệp MDF hoặc tương đương. Kích thước đóng theo tiêu chuẩn và thực tế sử dụng. Mặt bàn rộng từ 55-60 cm, Chiều cao bàn là 70-80 cm, chiều dài từ 150-180 cm.8cái
8Ghế phòng họpChất liệu gỗ tự nhiên, nhóm IV hoặc công nghiệp, với lưng tựa bằng gỗ kết hợp với đệm lưng bằng da (nỉ). Ghế không có tay vịn, bề mặt ghế ngồi có một lớp đệm bằng da (nỉ). Kích thước và kiểu dáng đồng nhất với ghế hội trường hiện có, với chiều rộng ghế từ 400-450mm, chiều dài từ 500-550mm và chiều cao tổng thể từ 1000-1100mm.30cái
9Rèm cửa- Chất liệu: Bằng vải chống nắng ngọc trai hoặc tương đương66,262m2
10Thảm trải nền- Chất liệu: Bằng sợi Polypropylene hoặc tương đương245,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≤16 tấn Ô tô phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy phải có đăng ký. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Kích thủy lực (công suất >= 100 tấn) Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.2
4 Xe cẩu tự hành Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hạn theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.2
6 Máy mài Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
7 Máy trộn bê tông, vữa ≥80L Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
8 Máy hàn điện ≥23 KW Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
11 Máy tời điện Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
12 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
13 Máy đầm cầm tay >= 70 kg Sử dụng tốt, có hóa đơn chứng thực, sẵn sàng huy động cho công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->