Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 16:07:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,001,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.502.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi, san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu 9 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông >50m3/h * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng >= 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần PV Gas, ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Thuyên; Chủ tịch UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0934.014.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO VÀ NHÀ VÒM SÂN KHẤU | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG BAO, CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐÀO MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI KHU SÂN MỞ RỘNG | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.502.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV * | Ủi, san | 1 |
| 11 | Máy lu 9 tấn * | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 * | Đào xúc | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 * | Chuyển trộn bê tông | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông >50m3/h * | Bơm bê tông | 1 |
| 15 | Xe nâng >= 1 tấn | Xe nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi