Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 11:10:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90034E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục chính: trạm bơm hoặc đập hoặc kè hoặc kênh mương thủy lợiLoại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng ≥12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trạm bơm Rừng Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu đề xuất kỹ thuật; 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu sẵn sàng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (còn hiệu lực) nếu được thương thảo ký kết hợp đồng nộp cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hà. Địa chỉ: Xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,601 | m3 |
| 5 | Vữa lót M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,557 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,711 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,122 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây tường gạch ống (80x120x180), chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,945 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,385 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 26 | Cửa đi khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 33 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Cấy thép vào đá D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,148 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,835 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m3 |
| 38 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| C | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Sản xuất ống thép D150 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép D100 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa xử lý rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công lưới chắn rác đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,269 | m2 |
| D | MÁY MỒI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | DẦM CẦU TRỤC | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 3 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | con |
| 4 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 10 lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Sản xuất thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m2 |
| 9 | Palăng xích 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ truyền động ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xích kéo Palăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 13 | Xích chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Vam 2 càng (cẩu ổ bi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Mêgaôm 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy mồi chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,211 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,654 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,623 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | rọ |
| 18 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 20 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cấy thép vào đá D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| H | BẬC CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | 100m |
| 2 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp răng 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,432 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM | |||
| K | Tủ điện chính | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT750x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt ép cho dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đầu cáp |
| L | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT1300x900x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3x16+10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV(4x4)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Đồng hồ kế hiển thị dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ kế hiển thị vol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút chuyển 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Terminal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| M | Bảng điện tự dùng nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt bảng nhựa 400x250 vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV(2x4)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt Ap tô mát 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm (2 cặp lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tube | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| N | KÊNH ỐNG NHỰA HDPE D200 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m |
| O | KÊNH BÊ TÔNG 30X40 | |||
| P | Phần xây đúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,542 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,903 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,157 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,309 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,991 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | tấn |
| Q | Phần đắp | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,793 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,656 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,476 | m3 |
| R | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| S | Cống qua đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| T | Cửa điều tiết | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| U | Cống tưới | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| V | Cống tiêu vào kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| W | Bể thu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90034E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục chính: trạm bơm hoặc đập hoặc kè hoặc kênh mương thủy lợiLoại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy ủi ≥110 CV | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Xe nâng ≥12 m | Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi