Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886886-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220886870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 11:10:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90034E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục chính: trạm bơm hoặc đập hoặc kè hoặc kênh mương thủy lợiLoại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe nâng ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trạm bơm Rừng Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM , địa chỉ: Tổ 3, khối phố 8, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hà. Địa chỉ: Xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Hòa Thuận; Địa chỉ: Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng BK Quảng Nam: Địa chỉ: Tổ 3, KP 8, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BK QUẢNG NAM , địa chỉ: Tổ 3, khối phố 8, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hà. Địa chỉ: Xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu đề xuất kỹ thuật; 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu sẵn sàng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (còn hiệu lực) nếu được thương thảo ký kết hợp đồng nộp cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hà. Địa chỉ: Xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,245100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,407m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,601m3
5Vữa lót M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,557m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,711m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,122m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,679m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
13Xây tường gạch ống (80x120x180), chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,945m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V162,385m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,709tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
26Cửa đi khung nhôm, kính TQMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
27Cửa sổ khung nhôm, kính TQMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
28Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m2 cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Sản xuất lắp dựng cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Sản xuất lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
33Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
34Cấy thép vào đá D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,148m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,835m3
37Bê tông lót đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653m3
38Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
C ĐƯỜNG ỐNG
1Sản xuất ống thép D150 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868tấn
2Sản xuất ống thép D100 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888tấn
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
6Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cửa xử lý rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Gia công lưới chắn rác đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,269m2
D MÁY MỒI
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E DẦM CẦU TRỤC
1Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
2Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
3Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V76con
4Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,410 lỗ
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V281 lỗ khoan
6Sản xuất thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
7Lắp đặt thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m2
9Palăng xích 3 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bộ truyền động ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xích kéo PalăngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
13Xích chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Vam 2 càng (cẩu ổ bi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Mêgaôm 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4tấn
2Lắp đặt máy mồi chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,211100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
3Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464100m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V60ca
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,542100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,433100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,654m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,468100m2
14Ống nhựa PVC D34 dày 2mm bọc vải địa ART7Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,623m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V126rọ
18Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,971100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m3
20Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
21Cấy thép vào đá D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
H BẬC CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,615m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
I ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535100m
2Đai thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Kẹp răng 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
11Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4CMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
12Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V54,432m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
J PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM
K Tủ điện chính
1Lắp đặt tủ điện KT750x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Đầu cốt ép cho dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13đầu cáp
L Tủ điều khiển
1Lắp đặt tủ điện KT1300x900x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt khởi động từ 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt dây dẫn CVV(3x16+10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn CVV(4x4)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn CV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Đồng hồ kế hiển thị dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Đồng hồ kế hiển thị volMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nút chuyển 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt nút bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17TerminalMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
19Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
M Bảng điện tự dùng nhà trạm
1Lắp đặt bảng nhựa 400x250 vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn CVV(2x4)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Lắp đặt Ap tô mát 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt ổ cắm (2 cặp lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt đèn tubeMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
N KÊNH ỐNG NHỰA HDPE D200
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,982100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m
O KÊNH BÊ TÔNG 30X40
P Phần xây đúc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,542m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,903m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,157m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,309m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,991100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762tấn
Q Phần đắp
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,793m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,656m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,476m3
R CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
S Cống qua đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,416m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
T Cửa điều tiết
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
5Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
6Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
U Cống tưới
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
3Vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
8Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
9Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
V Cống tiêu vào kênh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
5Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
6Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
W Bể thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90034E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục chính: trạm bơm hoặc đập hoặc kè hoặc kênh mương thủy lợiLoại công trình: Nông nghiệp và PTNTCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.376.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã từng là tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.21
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm tính từ năm tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm, đã tham gia thi công công trình trong năm 2020 về trướcTài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh cấp loại công trình Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Còn sử dụng tốt3
2 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Còn sử dụng tốt3
3 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt3
5 Máy ủi ≥110 CV Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Xe nâng ≥12 m Còn sử dụng tốt, kèm theo cavet va đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->