Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886864-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220886805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng Tiểu dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 10:46:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,321,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành Trắc địa, địa chất- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đúng ngành Điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8 tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Đặc điểm thiết bị 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị 120 tấn/h (đang hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3 (đang hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị)
Tiểu dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng Tiểu dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CIC. Địa chỉ: số 22, Nguyễn Trung Thiên, Phường Tân Giang, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thấm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Thạch Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Lưu ý: Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0239 3.855.581
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN, HẠ TẦNG GIAO THÔNG, CẤP NƯỚC
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7646100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5597100m3
3Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K85Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2049100m3
4Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,1787100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,1787100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,8748100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt111,6208100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,927100m3
9Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt151,3578100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,7067100m3
11Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt175,0645100m3
12Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,1863m3
13Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3419100m3
14Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,0222100m2
15Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,0222100m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPDD loại 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,6723100m3
2Thi công móng CPDD loại 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,3504100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,5969100m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9162100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9162100T
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,5969100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,8765m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66,3m2
9Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
D PHẦN RÃNH CHỊU LỰC
1Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,244m3
2Đào hố móng, đất C2 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8064100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8488100m3
4Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8181100m3
5Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8181100m3
6Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6351100m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,77m3
8Bê tông rãnh M200, đá 1x2, đổ TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,15m3
9Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,58m3
10Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9352Tấn
11Lắp dựng cốt thép rãnh DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5734Tấn
12Cốt thép tấm nắp DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3295Tấn
13Cốt thép tấm nắp DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1348Tấn
14Ván khuôn lót móng rãnh TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,059100m2
15Ván khuôn thân rãnh đổ TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5332100m2
16Ván khuôn tấm nắp mương đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1801100m2
17Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
E RÃNH DỌC + HỐ THU
1Ván khuôn móng rãnh dọc+hố thu TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6252100m2
2Ván khuôn thân rãnh dọc+hố thu TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,7168100m2
3Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3677100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,2968m3
5Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,7493m3
6Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, đổ TCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt423,2338m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,6988Tấn
8Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,2321Tấn
9Cốt thép tấm nắp DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,6859Tấn
10Cốt thép tấm nắp DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6357Tấn
11Lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3862100m
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6439Tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6439Tấn
15Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt769cái
F VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,6m3
2Láng vữa xi măng mác 50 dày 2 cm móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt510,99m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,1m3
4Ván khuôn thép bó vỉa, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,7338100m2
5Ván khuôn móng bó vỉa, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,7038100m2
6Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh lênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt843CK
7Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh xuốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt843CK
8Vận chuyển bó vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,910T
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt730m
10Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113m
11Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt208,45m2
12Lát gạch Tezaro vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.382,751m2
13Bê tông lót vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt338,2751m3
14Bê tông M200#, đá 1x2 gờ chắn vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,0578m3
15Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2058100m2
G SAN NỀN
1Vét hữu cơ, đất không thích hợp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,4425100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6139cái
3Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt232,2674100m3
4Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt232,2674100m3
5San đầm đất nền K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt232,2674100m3
6San đầm nền phần tiểu công viên (không cần độ chặt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,8286100m3
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng thi công đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 đất C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1224100m3
2Đắp đất hoàn trả móng thi công đường ống cấp nước bằng đầm cóc độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1093100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 PN10, đường kính D=63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,84100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 PN10, đường kính D=50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,86100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,84100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,86100m
7Công tác khử trùng ống nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,22100m
9Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt van đồng ty chìm, đường kính van d=50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D=160mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m
19Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04m3
I HẠNG MỤC ĐIỆN
J CHI PHÍ XÂY DỰNG
K Đường dây trung thế
1Rãnh cáp trung thế trên đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt146m
2Rãnh cáp trung thế 35kV qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26m
3Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
4Tiếp địa tủ trung thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
L Đường dây trung thế 35kV
1Sứ cách điện đứng Polymer 35kV +ty sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10sứ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10sứ
3Cặp cáp 3 bulôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
4ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (35kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36m
6Cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-w-3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt199m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,99100m
8Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D160/125Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt154m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,54100m
10Đầu cáp ngoài trời 35kV (3x70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
11Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1đầu
12Đầu cáp Elbow 35kV (3x70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
13Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2đầu
14Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,510 cái
16Xà phụ - XP3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
20Xà đỡ đầu cáp và CSVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
22Bộ truyền động cầu daoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
24Cô lie ôm cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
26Ghế thao tácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
28Thang trèo + dây nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
30Biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
31Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
32Rãnh cáp trung thế trên đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt146m
33Rãnh cáp trung thế 35kV qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26m
34Tiếp địa tủ trung thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
M Trạm biến áp
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1ht
N Trạm biến áp 180KVA-35/0,4kV
1Cáp Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1x70mm2 (35kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45100m
3Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D160/125Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
5Đầu cáp Elbow 35kV (3x70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1đầu
7Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,28100m
9Biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5bộ
11Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,810 cái
13Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1ht
O Đường dây 0,4KV
1Rãnh cáp hạ thế trên đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt430m
2Rãnh cáp hạ thế qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
3Móng tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6móng
4Tiếp địa tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
P Đường dây hạ thế 0,4kV
1Tủ công tơ lắp đặt 8 công tơ,1200*600 vỏ tủ dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6tủ
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3100m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt351m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,51100m
6Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D90/72Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt454m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,54100m
8Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
10Đầu cáp co nóng hạ thế 35-50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
11Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12đầu
12Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,210 cái
14Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,610 cái
16Tiếp địa tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
17Rãnh cáp hạ thế trên đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt430m
18Rãnh cáp hạ thế qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
Q CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
R Trạm biến áp
1MBA 180kVA-35/0,4kV (kiểu kín sứ Elbow)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Máy
3Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 300A (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ ThépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5tấn
S Đường dây trung thế
1Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV (không mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
2Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1tủ
3Vỏ tủ trung thế ngoài trời (cho tủ 3 ngăn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ ThépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45tấn
5Cầu dao phụ tải LBS 630A -35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
7Chống sét van ZNO 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1máy
8Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
T CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
U Đường dây 35kV
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ ( 3 pha )
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ ( 1 pha )
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10quả
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2sợi
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Vị trí
V Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1mẫu
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1H.thống
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1sợi
W Đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành Trắc địa, địa chất- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đúng ngành Điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Kỹ thuật KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
6 Kế toán công trình 1 - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)2
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
3 Máy ủi ≥110CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)2
4 Máy lu ≥8 tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)2
5 Máy Toàn đạc hoặc thuỷ bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy rải bê tông nhựa 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
8 Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h 120 tấn/h (đang hoạt động bình thường)1
9 Xe tưới nhựa ≥5m3 (đang hoạt động bình thường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->