Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng Tiểu dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 10:46:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,321,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành Trắc địa, địa chất- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đúng ngành Điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành tài chính, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8 tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 tấn/h (đang hoạt động bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 (đang hoạt động bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng hạ tầng tái định cư phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, TĐC thuộc Tiểu dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (chi phí xây lắp + Thiết bị) Tiểu dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng Tiểu dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Lưu ý: Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0239 3.855.581 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN, HẠ TẦNG GIAO THÔNG, CẤP NƯỚC | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5597 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2049 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,1787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,1787 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8748 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,6208 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,927 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,3578 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,7067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 175,0645 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt cũ đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,1863 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đi đổ, ô tô 10T, cự lỳ BQ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3419 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,0222 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,0222 | 100m2 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6723 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,3504 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,5969 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9162 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9162 | 100T |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,5969 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,8765 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,3 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| D | PHẦN RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,244 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8488 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8181 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6351 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,77 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, đổ TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,58 | m3 |
| 10 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9352 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5734 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3295 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1348 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn lót móng rãnh TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh đổ TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5332 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp mương đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| E | RÃNH DỌC + HỐ THU | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh dọc+hố thu TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6252 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh dọc+hố thu TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,7168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3677 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,2968 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,7493 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, đổ TC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 423,2338 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,6988 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2321 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6859 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm nắp D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6357 | Tấn |
| 11 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D=150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3862 | 100m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6439 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6439 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 769 | cái |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,6 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng mác 50 dày 2 cm móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 510,99 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7338 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7038 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 843 | CK |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa, đan rãnh xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 843 | CK |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9 | 10T |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 730 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 208,45 | m2 |
| 12 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.382,751 | m2 |
| 13 | Bê tông lót vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 338,2751 | m3 |
| 14 | Bê tông M200#, đá 1x2 gờ chắn vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,0578 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2058 | 100m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,4425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6139 | cái |
| 3 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,2674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 17,4Km, ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,2674 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,2674 | 100m3 |
| 6 | San đầm nền phần tiểu công viên (không cần độ chặt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,8286 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng thi công đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng thi công đường ống cấp nước bằng đầm cóc độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1093 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 PN10, đường kính D=63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 PN10, đường kính D=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,86 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,86 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng ty chìm, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D=160mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| K | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Rãnh cáp trung thế trên đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146 | m |
| 2 | Rãnh cáp trung thế 35kV qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | m |
| 3 | Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| L | Đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng Polymer 35kV +ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | sứ |
| 3 | Cặp cáp 3 bulông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (35kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 6 | Cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-w-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 199 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,99 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,54 | 100m |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 35kV (3x70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 12 | Đầu cáp Elbow 35kV (3x70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | 10 cái |
| 16 | Xà phụ - XP3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bộ truyền động cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cô lie ôm cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Rãnh cáp trung thế trên đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146 | m |
| 33 | Rãnh cáp trung thế 35kV qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | m |
| 34 | Tiếp địa tủ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ht |
| N | Trạm biến áp 180KVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CWS/PVC-W 1x70mm2 (35kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Elbow 35kV (3x70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 9 | Biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | ht |
| O | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp hạ thế trên đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 430 | m |
| 2 | Rãnh cáp hạ thế qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 3 | Móng tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| P | Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tủ công tơ lắp đặt 8 công tơ,1200*600 vỏ tủ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tủ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 351 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,51 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE P100-PN10 D90/72 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 454 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,54 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Đầu cáp co nóng hạ thế 35-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6 | 10 cái |
| 16 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp hạ thế trên đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 430 | m |
| 18 | Rãnh cáp hạ thế qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| Q | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 180kVA-35/0,4kV (kiểu kín sứ Elbow) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 300A (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ Thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | tấn |
| S | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV (không mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời (cho tủ 3 ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ Thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 5 | Cầu dao phụ tải LBS 630A -35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van ZNO 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| T | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| U | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Vị trí |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | sợi |
| W | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành Trắc địa, địa chất- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đúng ngành Điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Kế toán công trình | 1 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành tài chính, kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 2 |
| 4 | Máy lu | ≥8 tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 2 |
| 5 | Máy Toàn đạc hoặc thuỷ bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 110-140CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | 120 tấn/h (đang hoạt động bình thường) | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | ≥5m3 (đang hoạt động bình thường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi