Gói thầu: Gói thầu 03-MT-22: Mua sắm hàng hóa, vật tư cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887238-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 03-MT-22: Mua sắm hàng hóa, vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220887033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 22:44:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,836,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2232546E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2976728E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.185.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.512.556.440 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-MT-22: Mua sắm hàng hóa, vật tư cơ khí
Thực hiện nhiệm vụ theo Quyết định số 570/QĐ-VKT ngày 06 tháng 5 năm 2022-P.NC PTBKNL22
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Bu-lông hãm Inox155BộVật liệu Inox154 loại M10, M8, M4, M3, M12, M16 (mỗi loại 10 chiếc), Mới 100%, nguyên nhãn mác
2Bộ dao phay CNC 10 chiếc99BộThép hợp kim, kích thước các loại f3, f4, f5, f6, f10 mới 100%, nguyên nhãn mác
3Bộ vít đầu chìm34BộInox 154, loại M2, M3, M4, M5, M6 (mỗi loại 12 chiếc) Mới 100%, nguyên nhãn mác
4Cánh quạt 23x884ChiếcGỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
5Cánh quạt 34x169ChiếcGỗ, đường kính 34, bước 16, vật liệu carbon, độ nhám cấp 2
6Đá mài Damaha260ChiếcKích thước: R450x25x4
7Dao chính 2mm198ChiếcDày 2mm ±0,01mm
8Đầu đề động cơ nổ loại 80cm356ChiếcNhôm hợp kim, kích thước f40, L=50mm.
9Đầu đề động cơ nổ loại 210cm39ChiếcNhôm hợp kim, kích thước f80, L=70mm.
10Đinh rút31BộVật liệu inox 304 f4,.Mới 100%, nguyên nhãn mác
11Đinh tai mũ2.096ChiếcInnox 154, dày 1.5mm, đường kính f3
12Ống giảm thanh cho động cơ pistion dung tích 80cm328Bộ- Thép hợp kim;- Độ ồn
13Ống giảm thanh cho động cơ pistion dung tích 210cm36BộHợp kim nhôm, chịu nhiệt; Độ ồn
14Băng dính trắng310CuộnKhổ ngang 50mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
15Bình nhiên liệu3ChiếcDung tích bình 15±1 lít; vật liệu: Kevlar; áp suất nén tối đa: 0,2 at; chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt.
16Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10224BộInnox 304 (20 chiếc/bộ)
17Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M1424BộInnox 304 (20 chiếc/bộ)
18Cơ cấu bản lề392BộHợp kim nhôm, anot sâu; Số nấc điều chỉnh: 5Lực kéo: 55N;Mô men xoắn: 60N.cm
19Cơ cấu bản lề BL-40042BộHợp kim nhôm, anot sâu; Số nấc điều chỉnh: 7; Lực kéo tối đa: 110N; Mô men xoắn: 120N.cm
20Cơ cấu truyền động lái196BộHợp kim nhôm, anot sâu;Phạm vi điều chỉnh 200-300mm; Lực kéo:55N; Mô men xoắn: 60N.cm
21Cơ cấu truyền động lái CCL-40042BộHợp kim nhôm, anot sâu; Phạm vi điều chỉnh 300-500mm; Lực kéo tối đa: 110N; Mô men xoắn: 120N.cm
22Đầu lọc nhiên liệu 550085400112CáiHợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
23Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng dung tích 210cm33BộĐế: Hợp kim nhôm; Bộ phận chống rung: Cao su và nhựa dẻo; Khả năng chịu tải: 60kg; Độ lệch:5mm.
24Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng dung tích 80cm328Bộ- Đế hợp kim nhôm;- Khả năng chịu tải: 30kg;- Độ lệch:5mm.
25Giá chống rung37BộLoại 3M (hoặc tương đương), hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80%
26Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston dung tích 210cm33BộHợp kim nhôm; Điều chỉnh vi sai theo ba phương; Khả năng chịu tải: 60kg
27Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston dung tích 80cm328Bộ- Hợp kim nhôm;- Điều chỉnh vi sai theo ba phương;- Khả năng chịu tải: 30kg
28Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston dung tích 210cm33BộHợp kim nhôm, dập định hình; Liên kết tầng bằng đệm chống rung, Khả năng chịu tải: 60kg; Sai số lắp ghép: ±0,2mm.
29Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston dung tích 80cm328Bộ- Hợp kim nhôm;- Khả năng chịu tải: 30kg;- Sai số lắp ghép: 0,2mm.
30Gỗ dãn 10mm17M2Dày 10±0,05mm, vật liệu gỗ ép tổng hợp
31Hộp đựng và bảo quản máy bay3Hộp- Kích thước 3000× 1400 ×1000 mm- Khung thép hợp kim- Vỏ nhựa chống rỉ, chống ăn mòn.- Có khả năng chống ẩm, chống nước.- Có bánh kéo đẩy- Tải trọng tối đa cho phép: 200kg
32Khóa nhiên liệu f69ChiếcKhóa phi kim loại; kích thước f6; có khả năng chống ăn mòn với hóa chất, xăng
33Khớp bi cầu truyền động lái784Bộ- Innox, cao su;- Số bậc tự do truyền động: 6- Lực kéo: 55N;- Mô men xoắn: 60N.cm
34Khớp bi cầu truyền động lái BCĐ-400108BộInnox, cao su, nhựa teplon; Số bậc tự do truyền động: 6 Lực kéo: 110N; Mô men xoắn: 120N.cm
35Khửu càng28CáiThép hợp kim, đã nhiệt luyện, tải trọng tối đa 30kg
36Khửu càng K4009CáiThép hợp kim, đã nhiệt luyện, tải trọng tối đa 50kg
37La dăng tang trống thép f13018Cáif130 Nhôm hợp kim, tải trọng tối đa 50kg
38Lò xo chịu kéo, nén f1056Bộf10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao
39Lọc nhiên liệu cao áp6ChiếcĐầu lọc nhiên liệu f20, cấu tạo dạng vi sợi, đa tầng; có chức năng lọc và đánh tan bọt khí, có khả năng chống ăn mòn với xăng và dầu phụ gia; áp suất dương tối đa 0,3 at
40Lọc nhiên liệu thấp áp6ChiếcĐầu lọc nhiên liệu f20, cấu tạo dạng vi sợi, đa tầng; có khả năng chống ăn mòn với xăng và dầu phụ gia; áp suất âm tối đa 0,2 at
41Lốp cao su f100 LG200168Cáif100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg
42Lốp cao su f15018Cáif150 ,cao su cốt thép, dày 70mm, tải trọng ≤50kg
43Lưỡi cưa gỗ93ChiếcLooại 356x30 T800 hoặc tương đương, mới 100%, nguyên nhãn mác
44Nhôm dầm chữ nhật198MétKích thước 20x40±0,2mm, độ dầy 2±0,01mm
45Nhôm hợp kim chữ L130MétKích thước 22x25, dầy 5mm
46Nhôm tấm hợp kim A1000517M2Nhôm hợp kim dày 2±0,02mm
47Ống dẫn nhiên liệu 179985400112CáiỐng dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
48Ống dẫn nhiên liệu f412mỐng dẫn nhiên liệu f4, Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -55 độ C ÷ 95 độ C, áp suất âm tối đa 0,2 at
49Ống dẫn nhiên liệu f612mỐng dẫn nhiên liệu f6, Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -55 độ C ÷ 95 độ C, áp suất âm tối đa 0,2 at
50Tang trống thép f80168Cáif80 Nhôm hợp kim
51Trụ càng f1428Cáif14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
52Trụ càng f2012Cáif20, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
53Trục thép hợp kim f10112Cáif12, thép hợp kim, đã nhiệt luyện
54Trục thép hợp kim f2018Cáif20, trục thép hợp kim, đã nhiệt luyện.
55Vít chỏm cầu Inox các loại34BộInnox 154, loại M2, M3, M4, M5, M6 (mỗi loại 20 chiếc)
56Xi lanh thủy lực f2018Bộf20, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao, tải trọng tối đa 100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2232546E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2976728E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.185.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.512.556.440 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->