Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880582-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220877047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 17:06:00 đến ngày 2022-09-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.046.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.093.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 40KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trục thôn Thịnh Đại và thôn Dương Cương xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 6 - xã Đại Cương - Huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Văn Muộn - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Điện thoại: 0988.488574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường thảm nhựa - thôn Dương Cương:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,43m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7843100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7843100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4752100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,51m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,659100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0913100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2337100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế374,3894m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8659100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5548100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7299100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7299100m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7801100tấn
C 2. Nền, mặt đường bê tông - thôn Dương Cương:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế368,15m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6815100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6815100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4936100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,041m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9332100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1708100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9653100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế779,8214m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5274100m3
11Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,9207m3
12Rải ni lon lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,3391100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế428,9201m3
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5859100m2
D 3. Nền, mặt đường thảm nhựa - thôn Thịnh Đại:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350,93m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5093100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5093100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0516100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,571m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0573100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0535100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,151m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2529100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4194100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1139100m3
12Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế626,006m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6898100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1336100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1164100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1164100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6691100tấn
E 4. Nền, mặt đường bê tông - thôn Thịnh Đại:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,5m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,135100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,135100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1755100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,951m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,195100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2395100m3
8Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,1065m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1508100m3
10Đắp cát vàng đệm nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2805m3
11Rải ni lon lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9079100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,9783m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1286100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G 1. Hố ga - thôn Dương Cương:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,8521m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5967100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4809100m3
4Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,085m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế125,021m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8852100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,62m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,42m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7235100m2
10Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,11m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế293,07m2
12Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,83m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,596100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế228cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế228cái
16Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,55m3
17Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8218100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1214tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7389100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,72m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8295tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
23Mua nắp ga bằng gang kt 800x800x100 (B125)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1m3
25Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2981100m2
26Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44m2
27Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,38m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,281100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9709tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,97m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1728100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0972tấn
33Gia công lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2344tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2161cấu kiện
H 2. Cống D500 - thôn Dương Cương:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,591m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,7931100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1648100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế216,475m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế562,835m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,659100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,06m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.352cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.2371 đoạn ống
10Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,92m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,41m3
12Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3854100m2
I 3. Vận chuyển cấu kiện cống D500:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.4131 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.4131 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,930110 tấn/1km
J 4. Hố ga - thôn Thịnh Đại:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6611m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4095100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,261100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,1m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,86m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5661100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,03m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,54m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3667100m2
10Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,75m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,38m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,84m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,896100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128cái
16Bê tông đầu tường ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,17m3
17Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4032100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5511tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3744100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,05m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4368tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
23Mua nắp ga bằng gang KT (800x800x100)mm (B125)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,98m3
25Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1739100m2
26Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26m2
27Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,39m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9139100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5664tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,15m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1008100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0567tấn
33Gia công lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7201tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1261cấu kiện
K 5. Cống D500 - thôn Thịnh Đại:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,151m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5435100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4288100m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,875m3
5Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,475m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,715100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,64m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế466cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2451 đoạn ống
10Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,33m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,41m3
12Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2744100m2
L 6. Vận chuyển cấu kiện cống D500:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4781 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4781 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,692610 tấn/1km
M 7. Cống hộp BxH 600x600mm - thôn Thịnh Đại:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,2m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,54100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,7046tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 đoạn cống
6Vữa XMCV mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,33m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,8m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,176100m2
10Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,4721m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0925100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0192100m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,92m3
14Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế264,992m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5472100m3
N 8. Vận chuyển cấu kiện cống BxH 600x600mm:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3921 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,410 tấn/1km
O 9. Cửa xả cống D500 - thôn Thịnh Đại:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5m3
2Xây cửa xả cống, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,23m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TREO
1Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế651 cần đèn
2Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 40WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65bộ
3Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1369100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,3838100m
5Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,25100m
6Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7489100m
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng dây dưỡng treo cáp F6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,3838100m
8Tăng đơ F16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140cái
9Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
10Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cột
11Ghíp đấu cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế252cái
12Đai thép + khóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế328cái
13Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140cái
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế651 bộ
15Cắt đường hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,9510m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,465m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1747100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1747100m3
19Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,28141m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8353100m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,95m3
22Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9469100m
23Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,495100m
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,26821000 viên
25Mua gạch chỉ đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.268,1818viên
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
27Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,8m2
28Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,94m3
29Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3792100m3
30Mua vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trảTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,8182m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,998100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1659100tấn
Q HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
R 1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,46m3
2Tháo dỡ cáp hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,735km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168cái
S 2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế631 bộ
2Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132cái
3Kẹp néoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132cái
4Đai thép + khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế412cái
5Ghíp các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.128cái
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,26291m3
7Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7337100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,424m3
9Lắp dựng cốt thép móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,819tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8556100m2
11Lắp dựng cột bê tông PC8,5C chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế631 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế311 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1403km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.140,34m
15Lắp đặt Muyler 2x11mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế840m
16Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.376m
17Lắp đặt tủ đựng đồng hồ (tận dụng lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42bộ
20Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3077tấn
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63bộ
22Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6công
23Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.046.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.093.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 40KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
18 Máy khoan ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->