Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:18:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.539.462.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc chuyên ngành về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 5 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BTXM (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc tự hành (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều dài ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy tưới nhũ tương (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn dẻo nhiệt (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường (Phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông trên đoạn Km1409+500-Km1410+00, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Kon Tum 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chở vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. - Bản scan Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ của nhà thầu lập theo mẫu ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ (để Bên mời thầu xem xét về cấp doanh nghiệp của nhà thầu). - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Đường cứu nạn Km1409+850 | |||
| 1 | Đoạn chuyển tiếp mặt đường: Lu lèn nền đường K95, đất đắp nền đường K98 (tận dụng) dày 30cm, đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 02 lớp), láng nhựa 03 lớp TCN 4.5kg/m2. | Chương V E-HSMT | 157,22 | m2 |
| 2 | Đoạn giảm tốc: Đá cuội sỏi không lu lèn dày 60cm | nt | 236,11 | m3 |
| 3 | Đoạn hố cát, L=5m: Cát hạt thô không lu lèn sâu 1m | nt | 35 | m3 |
| 4 | Đào khuôn móng mặt đường, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng đắp | nt | 422,27 | m3 |
| 5 | Đào đất, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng đắp | nt | 18.812,93 | m3 |
| 6 | Đào đá phong hóa, vận chuyển đổ thải | nt | 3.319,93 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 1,63 | m3 |
| 8 | Rãnh dọc hình thang (1.2+0.4)x0.4m: Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTXM M200 đá 1x2 KT(48x57x7)cm, vữa XM M100 mối nối, đáy rãnh bằng BTXM M200 dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp lót vữa xi măng M100 dày 2cm. | nt | 137,5 | m |
| 9 | Rãnh cơ làm mới kích thước (1x0.1)m: Đào đất, vận chuyển đổ thải, xây rãnh bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 10cm trên lớp lót vữa xi măng M100 dày 2cm. | nt | 124,5 | m |
| 10 | Rãnh xương cá: Đào rãnh, vận chuyển đổ thải, đá xếp khan được bọc vải địa kỹ thuật | nt | 9 | Cái |
| C | Thân cống tròn D100cm, L=10m làm mới: | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 103,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | nt | 57,16 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 không lu lèn dày 20cm | nt | 2,8 | m3 |
| 4 | Đá xô bồ dày 40cm | nt | 5,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D100cm, L=2m, tải trọng H30, vữa xi măng M100 mối nối cống có quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài. | nt | 5 | Đốt |
| 6 | Móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 | nt | 5,1 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 móng cống dày 10cm. | nt | 1,7 | m3 |
| D | Thượng lưu cống tròn D100cm, L=10m làm mới: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 29,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 22,3 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | nt | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy hố thu | nt | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thu | nt | 10,51 | m3 |
| E | Hạ lưu cống tròn D100cm, L=10m làm mới: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đổ thải | nt | 38,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 36,74 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | nt | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy hố thu | nt | 3,07 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thu | nt | 12,05 | m3 |
| F | Bậc nước rãnh cơ làm mới | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 20,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | nt | 4,47 | m3 |
| 3 | Vữa lót M100 dày 2cm | nt | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy bậc dẫn nước | nt | 11,14 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thành bậc dẫn nước | nt | 3,41 | m3 |
| G | Mương dẫn nước từ cống đường cứu nạn đến hố thu đường HCM | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 48,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 3,19 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | nt | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy mương dẫn | nt | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thành mương dẫn | nt | 2,31 | m3 |
| H | Hố thu thuộc mương dẫn | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng để đắp | nt | 19,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 12,87 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | nt | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy hố thu | nt | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thu | nt | 3,43 | m3 |
| I | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tường lốp loại 1 trụ: Cung cấp, gia công, đóng cọc ống thép mạ kẽm nhúng nóng d=110mm, dày 3mm, L=2.3m, sâu 1m có khoan lỗ mồi D110mm (bên trong ống thép nhồi vữa XM M150 đá 1x2), khoan lỗ D20mm vào ống thép dày 3mm để lắp bu lông D18mm, L=14cm giằng trụ với thép L(50x50x5)mm (mạ kẽm); cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm dày 3mm bịt đầu cột, tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp D760mm; cung cấp và lắp đặt lốp ô tô cũ D700mm (bên trong lốp nhồi cát), bắn vít L=25mm vào lốp, sơn màu trắng và màu đỏ trên lốp (01 lớp mặt ngoài hướng ra đường); tạo phẳng bằng vữa XM M100 dày 5cm. | nt | 157 | m |
| 2 | Tường lốp độn cát (3 hàng): Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp; cung cấp và lắp đặt lốp ô tô cũ (bên trong lốp nhồi cát), sơn màu trắng và màu đỏ trên lốp (01 lớp mặt ngoài hướng ra đường), tạo phẳng bằng vữa XM M100 dày 5cm. | nt | 21 | m |
| 3 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng loại 2 tầng 2m/khoang: Đập bỏ BTXM móng trụ hộ lan hiện hữu và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ hộ lan mềm trụ U160 2 tầng 2m/khoang hiện hữu và tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm tháo ra tận dụng. | nt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng loại 2 tầng 2m/khoang (tận dụng từ tháo dỡ): Đào đất hố móng, vận chuyển đổ thải, lắp đặt lại hộ lan mềm trụ U160 2 tầng 2m/khoang hiện hữu và tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm tận dụng từ tháo dỡ với kết cấu móng trụ BTXM M200 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm. | nt | 20 | m |
| 5 | Bổ sung cần vươn + Biển báo lắp đặt trên cần vươn cao 7m, vươn 4.5m (tay vươn đôi): Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải; cung cấp, lắp đặt cột thép thẳng D200/300 dày 5mm, dài 7.0m và cột cần vươn D80/164 dày 5mm, dài 4.5m; cung cấp và lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(3.2x2)m dán màng phản quang loại IX được liên kết với nhau bằng thép bản và mối nối hàn, bu lông (có các phụ kiện đi kèm); kết cấu móng bằng BTXM M200 trên lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, có bố trí khung bulông móng 12M24x1500. | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bổ sung biển báo đường cứu nạn (I.448): Đào đất, vận chuyển đổ thải; cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90mm dài 3.5m và biển báo hình chữ nhật KT(1.2x0.9)m màng phản quang loại III seri 3900; kết cấu hố móng bằng BTXM M200 KT(0.4x0.4x0.5)m trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm có bố trí thép D14mm chống xoay. | nt | 3 | Bộ |
| J | Mở rộng mặt đường (Km1409+515 - Km1409+830) | |||
| 1 | Mặt đường bằng BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm (có phụ gia sikament NN) có bố trí thép D10mm gờ chống trượt. | nt | 98,59 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | nt | 679,16 | m2 |
| 3 | BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm | nt | 33,85 | m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường K95 (mở rộng), đắp đất K98 dày 30cm, thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | nt | 339,58 | m2 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng và vận chuyển đổ thải | nt | 288,9 | m3 |
| K | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Đào đất, đào khuôn lề gia cố và vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng đắp | nt | 444,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 và đắp đất K95 khuôn lề gia cố. | nt | 29,24 | m3 |
| 3 | BTXM M200 dày 18cm trên lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | nt | 274,08 | m2 |
| L | Xây dựng gờ chắn (phạm vi mở rộng mặt đường trên mái taluy hiện hữu): | |||
| 1 | Đập bỏ bờ bò BTXM kích thước (0.2x0.35)m, L=11.3m và vận chuyển đổ thải | nt | 0,79 | m3 |
| 2 | Làm gờ chắn bằng BTCT M300 đá 1x2. | nt | 13,93 | m3 |
| M | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đập bỏ rãnh đá hộc xây hiện hữu | nt | 101,08 | m3 |
| 2 | Rãnh dọc hình thang (1.2+0.4)x0.4m: Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTXM M200 đá 1x2 KT(48x57x7)cm có vữa XM M100 mối nối, đáy rãnh bằng BTXM M200 dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp lót vữa xi măng M100 dày 2cm. | nt | 253 | m |
| 3 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng loại 2 tầng 2m/khoang: Đập bỏ BTXM móng trụ hộ lan hiện hữu và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ hộ lan mềm trụ U160 2 tầng 2m/khoang hiện hữu và tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm tháo ra tận dụng. | nt | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng loại 2 tầng 2m/khoang (tận dụng từ tháo dỡ): Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải, lắp đặt lại hộ lan mềm trụ U160 2 tầng 2m/khoang hiện hữu và tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm tận dụng từ tháo dỡ; kết cấu móng trụ bằng BTXM M200 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm. | nt | 114 | m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng: Đập bỏ BTXM móng trụ hiện hữu, đào đất và vận chuyển đổ thải; bóc bỏ màng phản quang vàng đen hiện hữu; tháo dỡ và lắp đặt lại cột tiêu phản quang D76mm và tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm dày 2mm có dán màng phản quang đỏ trắng loại IX (3M-4000); kết cấu móng bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm. | nt | 4 | Bộ |
| 6 | Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng: Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải; cung cấp, lắp đặt trụ đường kính D76mm, dày 2mm, dài L=2.7m và tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm dày 2mm, có dán màng phản quang vàng đen loại IX (3M-4000) và đỏ trắng loại IX (3M-4000) lên tiêu dẫn hướng; cung cấp, gia công, lắp đặt đai ôm tiêu phản quang bằng thép tấm KT(30x3)mm kết hợp với đường hàn h=3mm, khoan lỗ D14mm vào thép dày 3mm, bu lông D10mm dài 4cm; kết cấu móng bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm có thép chống xoay D144mm, dài 25cm. | nt | 5 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(130x110x25)mm thông qua khoan tạo lỗ D28mm, L=75mm và quét keo Epoxy. | nt | 93 | cái |
| 8 | Bổ sung cọc tiêu: Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải; sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2, sơn phản quang trắng và đỏ 2 lớp; gia công, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1.2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm có dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (loại III) thông qua khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu và bắt tác kê + vít (chiều dài 4cm); kết cấu móng bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2. | nt | 7 | Cọc |
| 9 | Di dời và lắp đặt lại cọc H phục vụ thi công: Đào đất hố móng, đập bỏ móng BTXM móng cọc H và vận chuyển đổ thải; tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H (100 kg/ck); hoàn trả móng cọc H bằng BTXM M200 trên lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm. | nt | 2 | Cọc |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 242,72 | m2 |
| 11 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm | nt | 63,86 | m2 |
| 12 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 156,5 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hộ lan lốp hư hỏng do xe va quẹt: Tháo dỡ tường hộ lan lốp hư hỏng do xe quẹt; cung cấp, gia công, đóng cọc ống thép mạ kẽm d=110mm, dày 3mm, L=2.6m, sâu 1.3m có khoan mồi lỗ 110mm (bên trong ống thép nhồi vữa XM M150 đá 1x2) và giằng trụ bằng ống thép mạ kẽm d=110mm, dày 3mm, L=0.29m thông qua đường hàn 3mm, khoan lỗ D20mm vào ống thép dày 3mm để lắp bu lông D18mm, L=12cm giằng trụ với thép L(50x50x5)mm (mạ kẽm); gia công và lắp đặt thép tấm dày 3mm bịt đầu cột (mạ kẽm), tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp; lắp đặt lốp ô tô cũ mua mới và tận dụng từ tháo dỡ (bên trong lốp nhồi cát), bắn vít liên kết lốp L=25mm, sơn màu trắng và màu đỏ trên lốp (01 lớp mặt ngoài hướng ra đường); tạo phẳng bằng vữa XM M100 dày 5cm. | nt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt lại hộ lan trụ U160mm loại 2 tầng 2m/khoang hư hỏng do xe va quẹt: Đập bỏ BTXM móng trụ, đào đất, vận chuyển đổ thải; tháo dỡ và lắp đặt tường hộ lan tôn sóng 2 tầng 2m/khoang, kết cấu móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp vữa lót xi măng M50 dày 5cm. | nt | 16 | m |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.769.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.539.462.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc có hạng mục tương tự phù hợp với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh đảm nhận, nếu sử dụng chung nhân sự thì phải được nêu rõ trong thỏa thuận liên danh. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc chuyên ngành về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 5 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | (10-12) tấn | 1 |
| 2 | Lu rung (Chiếc) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Chiếc) | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 4 | Máy san (Chiếc) | ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy trộn BTXM (Chiếc) | ≥ 750 lít | 1 |
| 6 | Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc tự hành (Chiếc) | ≥ 1.8 tấn | 1 |
| 8 | Xe nâng (Chiếc) | chiều dài ≥ 12m | 1 |
| 9 | Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) | ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy tưới nhũ tương (chiếc) | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt (Bộ) | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường (Phòng) | (Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi