Gói thầu: Gói thầu 06-MT-22: Mua sắm modul, mảng mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-MT-22: Mua sắm modul, mảng mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 23:53:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,442,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885664125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1808855E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.309.925 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06-MT-22: Mua sắm modul, mảng mạch Thực hiện nhiệm vụ theo Quyết định số 570/QĐ-VKT ngày 06 tháng 5 năm 2022-P.NC PTBKNL22 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul nạp, cấu hình và định chức năng cho hệ thống điện điện tử UL-400 | 3 | Bộ | - Hỗ trợ chuẩn giao tiếp USB, RS232, RSS485, Ethenet- Cài đặt và cấu hình con quay hồi chuyển IMS, GPS v.v...- Buffer Size 20Mbyte.- Hỗ trợ ghi lưu Profile.- Nhiệt độ hoạt động: -10 ÷+ 85°C- Độ ẩm: 95%. | ||
| 2 | Mạch cảm biến và ước lượng tư thế máy bay AHRS và INS | 34 | Chiếc | Cầu hình tối thiểu cần đạt:- Con quay hồi chuyển kỹ thuật số ba trục- Phạm vi đo: ± 100 độ/ giây (tối thiểu).- Sai số trôi 8 độ/ giờ.- Sai số góc ngẫu nhiên 0,12 độ/ s.- Gia tốc kế kỹ thuật số ba trục, dải động ± 5 g- Phạm vi nhiệt độ hiệu chuẩn: 0°C ≤ TA ≤ 70 °C.- Giao tiếp dữ liệu chuẩn SPI.- Tích hợp cảm biến nhiệt độ.- Tích hợp bộ lọc đáp ứng xung hữu hạn (FIR) cửa sổ Bartlett.- Nguồn cung cấp: 3,15 V ÷ 3,45 V. | ||
| 3 | Mạch chuyển đổi ADC/DAC | 34 | Chiếc | - Số kênh đơn 08.- Độ phân giải 24bit.- Kiểu biến đổi: song song.- Tần số lấy mẫu: 26.2144 MHz.- Chuẩn dữ liệu ra SPI hoặc I2C.- Bảo vệ quá áp đầu vào.- Độ chính xác: ±50 ppm.- Điện áp vào tối đa: ±5 V.- Tổng trọng lượng không quá 170g | ||
| 4 | Mạch điều khiển động cơ loại dung tích xi lanh 210 cm3 | 3 | Chiếc | - Tốc độ xung nhịp hệ thống 1,8GHz.- Điện áp vào tối đa: ±5,5 V.- Tần số lấy mẫu: 26.2144 MHz.- Chuẩn dữ liệu ra SPI hoặc I2C.- Bảo vệ quá áp đầu vào.- Độ chính xác: ±50 ppm.- Điện áp vào tối đa: ±5 V.- Tổng trọng lượng 210g | ||
| 5 | Mạch điều khiển Rơ-le bán dẫn | 34 | Chiếc | - SCR ModelBT136S hoặc tương đương- Optocoupler cách ly IC MOC3043- Tín hiệu điều khiển 3,3-5V DC.- Dòng tải tối đa 2A.- Số kênh điều khiển 4 kênh.- Bảo vệ quá dòng 2A.- Tổng trọng lượng tối đa 70g- Kích thước 54 x 74 x 16mm. | ||
| 6 | Mạch ghi lưu dữ liệu khách quan | 34 | Chiếc | - 8 Banks nội bộ.- Độ trễ CAS có thể lập trình: 6, 7, 9, 11, 13- Độ trễ ghi CAS có thể lập trình (CWL).- Độ trễ phụ gia có thể lập trình (tiêu chuẩn CAS).- Cố định độ dài cụm (BC) là 4 và độ dài cụm (BL) là 8 thông qua bộ thanh ghi chế độ (MRS)- Có thể lựa chọn BC4 hoặc BL8 khi đang di chuyển (OTF)- On-Die-Termination (ODT) và Dynamic ODT để cải thiện tính toàn vẹn của tín hiệu.- Chế độ tự làm mới và tắt nguồn.- Phát hiện nhận dạng nối tiếp với EEPROM.- Cảm biến nhiệt On-DIMM- Tuân thủ RoHS.- Tổng trọng lượng tối đa 150g- Kích thước 40 x 84 x 16mm. | ||
| 7 | Mạch giám sát lưu lượng nhiên liệu | 3 | Chiếc | - Tín hiệu điều khiển 3,3-5V DC.- Dòng tải tối đa 2A.- Chuẩn dữ liệu ra SPI hoặc I2C.- Độ chính xác: ±50 ppm.- Tổng trọng lượng 65g- Kích thước 55 x 60x 16mm. | ||
| 8 | Mạch giám sát nguồn Pin | 34 | Chiếc | -Hỗ trợ đo lường tối đa 12 Cell pin.- Bộ nhớ ngăn xếp FIFO 12- Điện áp/Dòng điện hoạt động: 5V/100mA.- Hỗ trợ đa chủng loại Pin Li.- Giao tiếp RS232/9600bps.- Thời gian đo lường 12 kênh 13ms.- Kháng nhiễu EMI và lọc nhiễu xuyên âm.- Kiểu chân cắm 12SSOP. | ||
| 9 | Mạch giám sát vòng quay động cơ | 3 | Chiếc | - Tín hiệu điều khiển 3,3-5V DC.- Dòng tải tối đa 2A.- Tốc độ xung nhịp hệ thống 1,8GHz.- Bảo vệ quá dòng 2A.Tần số lấy mẫu: 26.2144 MHz.- Nhiệt độ hoạt động-10 đến + 80 ° C- Tổng trọng lượng 60g- Kích thước 52 x 72 x 15mm. | ||
| 10 | Mạch hiển thị Oled và Led trạng thái Autopilot | 34 | Chiếc | - Chuẩn 4020 tích hợp IC ổn dòng và chip LED RGB.- Tích hợp IC xử lý quang phổ chip RGB bên trong.- Truyền dữ liệu chuẩn SPI.Tốc độ truyền dữ liệu 800 kbp/s ở tốc độ 30 khung hình/giây. Điều khiển PWM cổng đầu ra RGB 256 mức.- Tích hợp mô-đun bảo vệ kết nối ngược cực tính.- Nhiệt độ hoạt động-10 đến + 80 ° C- Tổng trọng lượng 90g- Kích thước 90 x 54 x 16mm. | ||
| 11 | Mạch nguồn Autopilot | 62 | Chiếc | - Nguồn cách ly.- Dải điện áp vào: 6,6 ÷ 13,2 Vol.- Điện áp ra 5V ± 10%.- Dòng điện 200mA.- Điện áp cách ly 3kV.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 110°C.- Hiệu suất 81%.- Kiểu chân 8DIP. | ||
| 12 | Mạch nguồn Cảm biến | 62 | Chiếc | - Nguồn cách ly.- Dải điện áp vào: 6,6 ÷ 13,2 Vol.- Điện áp ra 5V ± 2%.- Dòng điện 2A.- Điện áp cách ly 3kV.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 110°C.- Hiệu suất 81%.- Kiểu chân 8DIP. | ||
| 13 | Mạch nguồn Data Link | 34 | Chiếc | - Nguồn cách ly.- Dải điện áp vào: 6,6 ÷ 13,2 Vol.- Điện áp ra 3,3V ± 1%.- Dòng điện 1A.- Điện áp cách ly 3kV.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 110°C.- Hiệu suất 90%.- Kiểu chân 16DIP. | ||
| 14 | Mạch nguồn RC | 34 | Chiếc | - Nguồn cách ly.- Dải điện áp vào: 6,6 ÷ 13,2 Vol.- Điện áp ra 5V ± 10%.- Dòng điện 200mA.- Điện áp cách ly 3kV.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 110°C.- Hiệu suất 81%.- Kiểu chân 8DIP. | ||
| 15 | Mạch phối ghép và truy xuất dữ liệu | 34 | Chiếc | - Bộ ghép nối chênh lệch điện áp thấp 30-Ω đến 55-Ω - Tốc độ EIA-485 100 Mbps, tần số xung nhịp 50 MHz.- Điện áp hoạt động 5VDC.- Dòng điện 150mA.- Nhiệt độ hoạt động −25 °C ÷ + 85 °C. | ||
| 16 | Mạch xử lý trung tâm | 34 | Chiếc | Cấu hình tối thiểu cần đạt:- Bộ xử lý ARM® Cortex®-A53.- Tốc độ xung nhịp hệ thống 1,8GHz.- Số lõi 8.- Kích thước 82x50mm.- Bus vật lý mở rộng: CAN, GPIO, I2C, SPI, UART.- Bộ nhớ chương trình eMMC; MicroSD.- Bộ nhớ RAM DDRAM 4Gbyte.- Điện áp vào tối đa: ±5,5 V.- Nhiệt độ hoạt động-20 đến + 850 ° C- Tổng trọng lượng 370g | ||
| 17 | Thiết bị thu lệnh điều khiển RC - 400 (14 Channel, UHF Band; FHSS; -110dBm) | 6 | Bộ | - Số kênh điều khiển 14 kênh PWM;- Băng tần hoạt động UHF, trải phổ nhảy tần FHSS (khả trình);- Công xuất 7W;- Tích hợp mã hóa AES256;- Độ nhạy máy thu: -120dBm;- Chuẩn giao tiếp PPM, RS232, RS485;- Nguồn cung cấp: DC 3.0V đến 3.6V;- Nhiệt độ hoạt động: −40°C đến +85°C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.885664125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1808855E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.309.925 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi