Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887310-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220815791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 07:12:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cầu, cống bằng bê tông cốt thép có quy mô tương tự trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào ≥1,0m3 có gắn đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan đất đá ≥42mm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa cầu tràn tại Km5+659 – ĐT.586
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên; Địa chỉ: KP9, Phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị ĐC: 128 Hoàng Diệu - P. Đông Thanh - TP. Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thượng bộ
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,206m3
2Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V318,59Kg
3Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,67Kg
4Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.171,82kg
B Hạ bộ
1Bê tông tường chiều dày >45cm, 15Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
2Bê tông móng 15Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m3
3Bê tông xà mũ mố cầu 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9393m3
4Cốt thép xà mũ mố cầu ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,93Kg
5Cốt thép xà mũ mố cầu ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,04Kg
6Ống nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m
7Bê tông tường thân mố cầu 20Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m3
8Cốt thép thân mố cầu ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,08Kg
9Cốt thép thân mố cầu ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,7Kg
10Cốt thép thân mố cầu ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V781,22Kg
11Quét lớp nhựa sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
12Bê tông móng mố cầu 20Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,35m3
13Cốt thép móng, thân mố, xà mũ mố cầu ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V793,58Kg
C Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4183m3
2Cốt thép bản giảm tải, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V545,99Kg
3Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
D Rãnh BTXM
1Bê rông rãnh nước M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,452m3
2Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
E Gia cố mái taluy sau mố
1Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1204m3
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6018m2
F Công tác khác
1Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm sau mố cầu, đầm chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,549m3
2Cốt thép chống trượt ĐK= 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8206Kg
3Khoan lỗ cấy thép D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
4Đào hố móng đất cấp 3, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V53,495m3
5Phá đá cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V39,091m3
6Phá đá cấp 3, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V41,262m3
G Đường đầu cầu
1Rãi thảm mặt đường BTNC19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V800,4428m2
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,4428m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,0336tấn
4Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,0664m3
5Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,0886m3
6Lu tăng cường mặt đường, đầm K≥0,98.Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,4428m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5276m3
8Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V114,0425m2
9Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6851m3
10Đào nền, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.461,715m3
11Đào rãnh thoát nước đất cấp 3, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5142m3
H Gia cố rãnh dọc
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤35KgMô tả kỹ thuật theo Chương V922Cấu kiện
2Bê tông tấm lát rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1492m3
3Bê tông bịt đỉnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6683m3
4Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9725m3
5Đệm vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V258,0704m2
6Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6775m3
I An toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,513m2
2Cọc H5 kích thước (0,2x0,2x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
3Cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,10)mMô tả kỹ thuật theo Chương V51Cọc
4Cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,90)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
5Di dời cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
6Lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 90x45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
J Phá bỏ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5673m3
2Đào kết cấu đá hộc xây vữa, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m3
3Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
4Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cấu kiện
K Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dở gỗ đà chống, sàn đạo thi công bản mặt cầu (Khấu hao 1/10+bù hao hụt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218m3
2Sản xuất, lắt dựng, tháo dở gỗ nhóm 3, dày 5cm (Khấu hao 1/8+bù hao hụt 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
3Lắp dựng và tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn; Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công kết cấu nhịp (khấu hao 1,5% x 2 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.212,8257Kg
4Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m2
L Thi công đường tránh, cống tạm, thanh thải dòng chảy
1Làm mặt đường bằng đá dăm thải, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,409m3
2Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,5745m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V149,0394m3
4Đào rãnh thoát nước đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9361m3
5Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V115,9022m3
6Mua và lắp đặt và tháo dở ống cống ly tâm Ø1500, đầu nối âm dương, L=1,0m, làm cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
7Đào hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
8Đắp đất công trình, đầm K0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
9Đào khơi thông dòng chảy đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V669,6584m3
10Phá đá cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V298,026m3
M Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
N Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V51.373.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cầu, cống bằng bê tông cốt thép có quy mô tương tự trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy san 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu bánh thép 8-10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy đào ≥1,0m3 có gắn đầu búa thuỷ lực Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy khoan đất đá ≥42mm Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy cẩu ≥10T Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->