Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887182-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220887176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 06:59:00 đến ngày 2022-09-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48736E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy Lợi) hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Thủy Lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy Lợi) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời 24V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
KCHKM tuyến Kỳ Sơn (Mương bờ thầy nhà Ông Nhược 6+7-Bộng nhà Ông Cháo 11)
115 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn (Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0905301268)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước. (Thôn Quan Quang, Xã Nhơn Khánh, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thanh Linh (Số 220 đường Trường Chinh, Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn (Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0905301268)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật liệu, năng lực của đơn vị thí nghiệm… - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên doanh, cam kết cấp tín dụng…. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế…) - Hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự, giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự; Danh sách, chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động của công nhân tham gia công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc của nhà thầu hoặc của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Phước Sơn (Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0905301268)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phước Sơn, địa chỉ: Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình; Điện thoại: 0905301268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1Phát dọn mặt bằng tuyếnTheo chương V, E-HSMT28,8100m2
2Đào bụi tre trên tuyến bằng máy đào 0,4m3, đường kính bụi tre >80cm - Tạm tính đất cấp IV (25bụi tre)Theo chương V, E-HSMT0,2025100m3
3Vận chuyển đất đào bụi tre bằng ô tô tự đổ 5T đổ bải thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V, E-HSMT0,2025100m3
4Vận chuyển đất dào bụi tre, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đổ bải thải, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V, E-HSMT0,2025100m3/1km
5Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT6,1671100m3
6Vận chuyển đất phong hóa đổ bải thải, bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT6,1671100m3
7Vận chuyển đất đào phong hóa đổ bải thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V, E-HSMT6,1671100m3/1km
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tận dụng 70% đất đào để đắp)Theo chương V, E-HSMT7,4199100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (30% đất đào đổ bãi thải)Theo chương V, E-HSMT2,226100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (30% đất đào đổ bãi thải)Theo chương V, E-HSMT2,226100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT8,9141100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III sau khi tận dụng 70% KL đất đào đắp lại cho công trình còn lại (khai thác Mỏ đất Thành Châu khu vực 8 - P.Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn (cự ly vận chuyển 26,0 km) HSB=1,07Theo chương V, E-HSMT3,9806100m3
13Gía mua đất (theo Thông báo số 159/TB-SXD-TC ngày 02/4/2021 của Liên Sở XD- TC Bình Định):Theo chương V, E-HSMT398,0582m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V, E-HSMT39,805810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V, E-HSMT39,805810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V, E-HSMT39,805810m³/1km
B II. PHẦN XÂY ĐÚC:
C 1. PHẦN KÊNH:
1Bạt nhựa lótTheo chương V, E-HSMT18,5269100m2
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT66,3121100m2
3Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT254,75m3
4Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT462,6m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V, E-HSMT119,65m2
6Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,18m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT2,6236tấn
8Ván khuôn thanh giằngTheo chương V, E-HSMT1,2351100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V, E-HSMT7721 ck
10Bơm nước hố móng thường xuyên bằng động cơ diezel 5,5 CV (tạm tính 20m/ca) khi thi công nghiệm thu theo thực tếTheo chương V, E-HSMT77Ca
D II. CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH:
E 1. Cửa điều tiết 1 phía (BxH = 0,6 x 1,0)m, dài 2,0 m (05 vị trí):
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V, E-HSMT0,03100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,078100m3
3Bạt nhựa lótTheo chương V, E-HSMT0,1100m2
4Ván khuôn thépTheo chương V, E-HSMT0,57100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,35m3
6Bê tông tường + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,4m3
F 2. Ống nhựa đường kính D= 200 mm, điều tiết nước qua kênh 01 vị trí:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V, E-HSMT0,015100m
G 3. Thay cống BTLT D60cm , L= 4,0m qua đường bê tông tại cọc D105-:-D106:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V, E-HSMT0,65m3
2Đắp cát lót móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0022100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V, E-HSMT11 đ.ống
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0576100m2
5Bê tông tường + bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,69m3
H 4. Thay cống BTLT D60cm , L= 5,0m qua đường bê tông tại cọc C23-:-C26:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V, E-HSMT0,83m3
2Đắp cát lót móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0028100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤600mmTheo chương V, E-HSMT11 đ.ống
4Ván khuôn thép khóa tường đầu cốngTheo chương V, E-HSMT0,0576100m2
5Bê tông tường + bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,99m3
I 5. Tấm đan qua kênh đổ tại chỗ (kính thước = 2,5 x 1,1 x 0,10)m, số lượng 02 tấm:
1Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,55m3
2Ván khuôn tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0694100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0117tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,0236tấn
5Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,73m3
6Ván khuôn tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,3514100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0552tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,1081tấn
J 7. Chi tiết cuối kênh:
1Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,28m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,028100m2
K Trung chuyển vật liệu (phạm vi đến công trình 300m):
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V, E-HSMT398,1m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT398,1m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo (ĐG x29)Theo chương V, E-HSMT398,1m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiTheo chương V, E-HSMT657,5m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT657,5m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo (ĐG x29)Theo chương V, E-HSMT657,5m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo chương V, E-HSMT399,2m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT399,2m3
9Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo (ĐG x29)Theo chương V, E-HSMT399,2m3
10Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT195,5tấn
11Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT195,5tấn
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo (ĐG x29)Theo chương V, E-HSMT195,5tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48736E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy Lợi) hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Thủy Lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy Lợi) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự.33
5 Công nhân lao động chuyên ngành 10 - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy mài1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy tời 24V Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->