Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 03:12:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.458328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.943.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu-đường bộ; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu-đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên , trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp Cầu tràn Trộ Sa xã Đại Sơn, huyện Đô Lương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Sơn
Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
SĐT: 0916411272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0916411272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT; Điện thoại: 098 447 1688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, (Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ 5% bằng thủ công đất cấp I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,762 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ 95% bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3524 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,584 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp 95% máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1168 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,595 | m3 |
| 8 | Đào nền đường 95% bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1131 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,119 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 264,9691 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6497 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6497 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,6497 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,6895 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,841 | 100m3 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,5091 | 100m2 |
| 17 | Ghép vỉa đá hộc KT 20x30cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,79 | m3 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,559 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2532 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7623 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7623 | 100m2 |
| B | CẦU BẢN L=2x6,0M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK được duyệt | 158,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5894 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76,609 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,8948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,6609 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 43,9 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,66 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 133,24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,0317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,1344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1079 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,2302 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân, móng tường cánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 97,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2704 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giảm tải M300, đá 1x2. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,12 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3646 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giảm tải | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,28 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6928 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,8098 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản cầu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 81,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Bê tông mối nối, mặt cầu, đá 1x2, mác 300. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,76 | m3 |
| 27 | Bê tông lan can M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3211 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1872 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4269 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D150mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,0522 | 100m |
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1872 | tấn |
| 34 | Thép hình nắp ống chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất bu lông D22 neo lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,0956 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5999 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5999 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5999 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,5999 | 100m3/1km |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch hạ lưu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38,4 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,7174 | 100m2 |
| 43 | Gỗ phục vụ luân chuyển 8 lần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,125 | m3 |
| 44 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel, công suất 20CV. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | ca |
| 45 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,5361 | 100m3 |
| 46 | Đào đất thanh thải | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,5361 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,5361 | 100m3 |
| 48 | Bao tải | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2.500 | cái |
| 49 | Gia công hệ khung dàn YUKM phục vụ thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1304 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn phục vụ thi công (* HS 1,6) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,56 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 52 | Bê tông lõi tràn M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,6 | m3 |
| 53 | Bê tông tràn dâng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6372 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,342 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang chữ nhật tên cầu KT (60x100cm) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển tải trọng cầu sơn phản quang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang biển tam giác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| D | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.458328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.943.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu-đường bộ; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu-đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m (có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên , trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) | dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | tải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi