Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887291-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220887285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 03:12:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,152,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.458328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.943.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu-đường bộ; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu-đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên , trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Cầu tràn Trộ Sa xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-hạ tầng huyện Đô Lương Địa chỉ: Khối 4, TT. Đô Lương, H. Đô Lương, T. Nghệ An - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0916411272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT; Điện thoại: 098 447 1688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, (Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơ 5% bằng thủ công đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt1,762m3
2Vét hữu cơ 95% bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,3348100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,3524100m3/1km
4Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TK được duyệt0,584m3
5Đào nền đường, đánh cấp 95% máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,1109100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,1168100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,595m3
8Đào nền đường 95% bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,1131100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,119100m3/1km
10Mua đất để đắpTheo hồ sơ TK được duyệt264,9691m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3/1km
13Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3/1km
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt9,6895m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt1,841100m3
16Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũTheo hồ sơ TK được duyệt0,5091100m2
17Ghép vỉa đá hộc KT 20x30cmTheo hồ sơ TK được duyệt6,79m3
18Bù vênh mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,559100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,2532100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,7623100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TK được duyệt1,7623100m2
B CẦU BẢN L=2x6,0M
1Phá dỡ kết cấu cống cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK được duyệt158,94m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt1,5894100m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt76,609m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt6,8948100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt7,6609100m3
6Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK được duyệt43,9m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK được duyệt33,66m3
8Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt133,24m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,0317tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,1344tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1079tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TK được duyệt3,2302100m2
13Bê tông thân, móng tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt97,38m3
14Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TK được duyệt1,2704100m2
15Bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt80,55m3
16Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ TK được duyệt1,326100m2
17Bê tông giảm tải M300, đá 1x2.Theo hồ sơ TK được duyệt22,12m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,7656tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,3646tấn
20Ván khuôn giảm tảiTheo hồ sơ TK được duyệt0,13100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo hồ sơ TK được duyệt27,28m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,6928tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,8098tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản cầuTheo hồ sơ TK được duyệt81,08m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản.Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
26Bê tông mối nối, mặt cầu, đá 1x2, mác 300.Theo hồ sơ TK được duyệt10,76m3
27Bê tông lan can M300, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt5,4m3
28Ván khuôn lan canTheo hồ sơ TK được duyệt0,3211100m2
29Sản xuất lan can mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt1,1872tấn
30Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1282tấn
31Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4269tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC - D150mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0522100m
33Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt1,1872tấn
34Thép hình nắp ống chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
35Sản xuất bu lông D22 neo lan canTheo hồ sơ TK được duyệt32cái
36Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo hồ sơ TK được duyệt4,0956100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3/1km
40Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3/1km
41Xếp đá khan không chít mạch hạ lưuTheo hồ sơ TK được duyệt38,4m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt7,7174100m2
43Gỗ phục vụ luân chuyển 8 lầnTheo hồ sơ TK được duyệt1,125m3
44Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel, công suất 20CV.Theo hồ sơ TK được duyệt20ca
45Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
46Đào đất thanh thảiTheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
48Bao tảiTheo hồ sơ TK được duyệt2.500cái
49Gia công hệ khung dàn YUKM phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,1304tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn phục vụ thi công (* HS 1,6)Theo hồ sơ TK được duyệt12,56tấn
51Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK được duyệt8,4m3
52Bê tông lõi tràn M150, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt42,6m3
53Bê tông tràn dâng M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt114,84m3
54Ván khuôn trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,6372100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TK được duyệt4,342tấn
56Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được duyệt24m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang chữ nhật tên cầu KT (60x100cm)Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
2Biển tải trọng cầu sơn phản quangTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
3Biển báo phản quang biển tam giácTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
4Biển báo công trường đang thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
D TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Đào móng cột bằng thủ công Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt1,6m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,6m3
3Lắp đặt tôn lượn sóngTheo hồ sơ TK được duyệt40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.458328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.943.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu-đường bộ; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu-đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m (có tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên , trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt2
2 Ô tô tưới nước dung tích 5m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy đào (máy xúc) dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt1
5 Lu bánh thép tải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước đang hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->