Gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, kết nối SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 07:30:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,525,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, kết nối SCADA Thuộc 02 Dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 15.894 | m |
| 5 | Dây dẫn AC 70/29 mm2 | Theo BVTK | 3.310 | m |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 62 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 246 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29) | Theo BVTK | 12 | Chuỗi |
| 9 | Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300) | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 22 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 42 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 6 | Cái |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35kV Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột: MT-4-14 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột: MT-4-14 (MĐ) | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột: MT-5-16 | Theo BVTK | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột: MT-5-16 (MĐ) | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột: MT-5-18 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột: MT-5-18 (MĐ) | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột: MT-6-20 | Theo BVTK | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột: MTK - 14 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột: MTK - 14 (MĐ) | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột: MTK - 18 (MĐ) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột: MTK - 20 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột: MTK - 20 (MĐ) | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 13 | Móng néo: MN15 - 5 | Theo BVTK | 36 | Móng |
| 14 | Tiếp địa: RC - 8 | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm) | Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2 | Theo BVTK | 13 | Cột |
| 19 | Cột BTLT: PC.I-14-190-13 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 20 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | Theo BVTK | 12 | Cột |
| 21 | Cột BTLT: PC.I-16-190-11 | Theo BVTK | 6 | Cột |
| 22 | Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 23 | Cột BTLT: PC.I-18-190-11 | Theo BVTK | 5 | Cột |
| 24 | Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2 | Theo BVTK | 4 | Cột |
| 25 | Cột BTLT: PC.I-20-190-11 | Theo BVTK | 18 | Cột |
| 26 | Chụp đầu cột tròn: CC-3M | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ: XP35-1 | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 28 | Xà phụ: XP35-1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 29 | Xà phụ: XP35 - 2C | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ: XP35-4B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Xà nhánh rẽ: XNR35-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo ∆: XN35-1 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 34 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 36 | Xà néo bằng: XNB35-1 | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 37 | Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-2 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 41 | Xà néo II: XNII35-3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XĐCD35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ BU: XĐBU-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Thang trèo: TT3,0M-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 45 | Thang trèo: TT3,0M-4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 46 | Thang trèo: TT4,2M-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện: GCĐ35-2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 48 | Gông cột đúp: GC - 14 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 49 | Gông cột đúp: GC - 18 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 50 | Gông cột đúp: GC - 20 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo dây đơn: CDN - 2 | Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 53 | Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 54 | Cổ dề néo góc: CDNG-98 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 55 | Cổ dề néo góc: CDNG-105 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 56 | Dây néo: DN16 - 14 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 57 | Dây néo: DN16 - 16 | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 58 | Dây néo: DN16 - 18 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 59 | Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐDC-20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 60 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông: GN - 50 - 240 | Theo BVTK | 57 | Bộ |
| 61 | Tạ chống rung CR3-17 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 62 | Biển báo tên CD | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 63 | Tháo dỡ lắp đặt lại lại dây AC70/11 | Theo BVTK | 213 | m |
| 64 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà phụ XP35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà nhánh rẽ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 66 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 67 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng gốm 35kV | Theo BVTK | 7 | Quả |
| 69 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ chuỗi néo đơn polyme35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 70 | Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11 | Theo BVTK | 63 | m |
| 72 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| C | Phần xây dựng Trạm cắt LBS Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Dây nôi tiếp địa: DTĐ-16 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Kim chống sét loại 1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp Al XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2 | Theo BVTK | 7 | M |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | Theo BVTK | 9 | M |
| 6 | Cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4 | Theo BVTK | 7 | M |
| 7 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M4 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ máy biến điện áp nguồn 1 pha | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 11 | Biển tên trạm LBS | Theo BVTK | 1 | Biển |
| D | Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| E | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 4 | Tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 3 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 2 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 3 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 9 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 4 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | Tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | Tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 9 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 1 | Ngăn |
| F | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 120 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 45 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300) | Theo BVTK | 190 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 498 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 184 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 57 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM120 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 75 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM150 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 239 | Cái |
| G | Phần xây dựng Trạm LBS 35kV thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 2 | Móng cột: MT-3-12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp: MTK - 12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa: RC - 8 | Theo BVTK | 14 | HT |
| 5 | Cột BTLT: PC.I-12-190-7,2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 6 | Chụp đầu cột tròn: CC-3M | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ: XP35-1A | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 8 | Xà phụ: XP35-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Xà phụ: XP35 - 2C | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ: XP35-4B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng: XNB35-1 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 12 | Xà néo bằng đúp: XNBĐ35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo & CSV (3 pha lệch ): XP3L-CSV 35 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ TG & CSV cột II : XTG & CSV 35-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3.1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ BU: XĐBU-35 | Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3.1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Kim chống sét loại 1 | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 22 | Kim chống sét loại 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện: GCĐ35-1 | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện: GCĐ-3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo: TT2,6M-3 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 26 | Thang trèo: TT3,0M-3 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Thang trèo: TT3,8M-5 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 28 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-12 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 29 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-14 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 30 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-18 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo góc: CDNG-105 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo góc: CDNG-115 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo góc: CDNG-118 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 34 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 240) | Theo BVTK | 78 | Cái |
| 35 | Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2 | Theo BVTK | 173 | m |
| 36 | Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x240mm2 | Theo BVTK | 127 | m |
| 37 | Dây dẫn AC 95/16 mm | Theo BVTK | 193 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo BVTK | 161 | m |
| 39 | Dây đồng bọc: PVC - M1x50mm2 | Theo BVTK | 223 | m |
| 40 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Theo BVTK | 92 | Cái |
| 41 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông : GN 50-240 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 42 | Nắp chụp cực chống sét van 35kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 43 | Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (TU) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 44 | Biển báo trạm LBS | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 45 | Biển báo an toàn " cấm trèo " | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC70/11 | Theo BVTK | 309 | m |
| 47 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC95/16 | Theo BVTK | 3.318 | m |
| 48 | Tháo dỡ lắp đặt lại ghế cách điện | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ lắp đặt lại giá đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 50 | Tháo dỡ lắp đặt lại thang trèo | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo BVTK | 5 | Quả |
| 52 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme35kV | Theo BVTK | 12 | Chuỗi |
| 53 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo kép polyme35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 54 | Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề néo góc | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây néo các loại | Theo BVTK | 18 | Dây |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8 | Theo BVTK | 174 | m |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo các loại | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi xà néo | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cầu dao cột đơn | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ tay thao tác | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 35kV | Theo BVTK | 12 | Quả |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo đơn polyme 35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 65 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo sứ đơn 35kV | Theo BVTK | 18 | Chuỗi |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề néo góc | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 67 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 35kV các loại | Theo BVTK | 9 | Bộ (3 pha) |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao căng trên dây 1 pha 35kV | Theo BVTK | 2 | Bộ (1 pha) |
| H | Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 23 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 23 | Vị trí |
| I | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 92 | Tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 69 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 46 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 69 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 207 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 92 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 69 | Tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 46 | Tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 69 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 207 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 23 | Ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi