Gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874383-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp, kết nối SCADA
Số hiệu KHLCNT 20220873437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 07:30:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,525,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, kết nối SCADA
Thuộc 02 Dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai; địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK1Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK2Bộ
3Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK1Bộ
4Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK15.894m
5Dây dẫn AC 70/29 mm2Theo BVTK3.310m
6Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK62Quả
7Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK246Chuỗi
8Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29)Theo BVTK12Chuỗi
9Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300)Theo BVTK8Bộ
10Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ)Theo BVTK22Cái
11Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ)Theo BVTK8Cái
12Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ)Theo BVTK42Cái
13Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ)Theo BVTK6Cái
B Phần xây dựng Đường dây 35kV Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT-4-14Theo BVTK1Móng
2Móng cột: MT-4-14 (MĐ)Theo BVTK4Móng
3Móng cột: MT-5-16Theo BVTK16Móng
4Móng cột: MT-5-16 (MĐ)Theo BVTK2Móng
5Móng cột: MT-5-18Theo BVTK3Móng
6Móng cột: MT-5-18 (MĐ)Theo BVTK3Móng
7Móng cột: MT-6-20Theo BVTK8Móng
8Móng cột: MTK - 14Theo BVTK2Móng
9Móng cột: MTK - 14 (MĐ)Theo BVTK3Móng
10Móng cột: MTK - 18 (MĐ)Theo BVTK1Móng
11Móng cột: MTK - 20Theo BVTK3Móng
12Móng cột: MTK - 20 (MĐ)Theo BVTK4Móng
13Móng néo: MN15 - 5Theo BVTK36Móng
14Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK15Bộ
15Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm)Theo BVTK22Bộ
16Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem)Theo BVTK3Bộ
17Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm)Theo BVTK2Bộ
18Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2Theo BVTK13Cột
19Cột BTLT: PC.I-14-190-13Theo BVTK2Cột
20Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK12Cột
21Cột BTLT: PC.I-16-190-11Theo BVTK6Cột
22Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK3Cột
23Cột BTLT: PC.I-18-190-11Theo BVTK5Cột
24Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2Theo BVTK4Cột
25Cột BTLT: PC.I-20-190-11Theo BVTK18Cột
26Chụp đầu cột tròn: CC-3MTheo BVTK3Bộ
27Xà phụ: XP35-1Theo BVTK9Bộ
28Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK2Bộ
29Xà phụ: XP35 - 2CTheo BVTK1Bộ
30Xà phụ: XP35-4BTheo BVTK1Bộ
31Xà nhánh rẽ: XNR35-3Theo BVTK1Bộ
32Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1ATheo BVTK2Bộ
33Xà néo ∆: XN35-1Theo BVTK7Bộ
34Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1Theo BVTK3Bộ
35Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2Theo BVTK5Bộ
36Xà néo bằng: XNB35-1Theo BVTK9Bộ
37Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1Theo BVTK7Bộ
38Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1ATheo BVTK1Bộ
39Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-1Theo BVTK1Bộ
40Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-2Theo BVTK4Bộ
41Xà néo II: XNII35-3Theo BVTK2Bộ
42Xà đỡ cầu dao cột đơn: XĐCD35-1Theo BVTK1Bộ
43Xà đỡ BU: XĐBU-35Theo BVTK1Bộ
44Thang trèo: TT3,0M-3Theo BVTK1Bộ
45Thang trèo: TT3,0M-4Theo BVTK1Bộ
46Thang trèo: TT4,2M-2Theo BVTK1Bộ
47Ghế cách điện: GCĐ35-2Theo BVTK2Bộ
48Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK5Bộ
49Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK1Bộ
50Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK7Bộ
51Cổ dề néo dây đơn: CDN - 2Theo BVTK16Bộ
52Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-1Theo BVTK3Bộ
53Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-2Theo BVTK5Bộ
54Cổ dề néo góc: CDNG-98Theo BVTK13Bộ
55Cổ dề néo góc: CDNG-105Theo BVTK4Bộ
56Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK2Bộ
57Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK28Bộ
58Dây néo: DN16 - 18Theo BVTK6Bộ
59Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐDC-20Theo BVTK1Bộ
60Ghíp nhôm đa năng 3 bulông: GN - 50 - 240Theo BVTK57Bộ
61Tạ chống rung CR3-17Theo BVTK12Cái
62Biển báo tên CDTheo BVTK1Biển
63Tháo dỡ lắp đặt lại lại dây AC70/11Theo BVTK213m
64Tháo dỡ lắp đặt lại Xà phụ XP35-1ATheo BVTK1Bộ
65Tháo dỡ lắp đặt lại xà nhánh rẽTheo BVTK1Bộ
66Tháo dỡ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạmTheo BVTK1Bộ
67Tháo dỡ lắp đặt lại xà néoTheo BVTK1Bộ
68Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng gốm 35kVTheo BVTK7Quả
69Tháo dỡ lắp đặt lại sứ chuỗi néo đơn polyme35kVTheo BVTK6Chuỗi
70Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dềTheo BVTK1Bộ
71Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11Theo BVTK63m
72Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cộtTheo BVTK1Bộ
C Phần xây dựng Trạm cắt LBS Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK1Máy
2Dây nôi tiếp địa: DTĐ-16Theo BVTK1Bộ
3Kim chống sét loại 1Theo BVTK1Bộ
4Cáp Al XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2Theo BVTK7M
5Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2Theo BVTK9M
6Cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4Theo BVTK7M
7Đầu cốt đồng (1 lỗ): M4Theo BVTK4Cái
8Nắp chụp đầu cực sứ máy biến điện áp nguồn 1 phaTheo BVTK1Bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanTheo BVTK2Bộ
10Biển báo an toànTheo BVTK1Biển
11Biển tên trạm LBSTheo BVTK1Biển
D Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK1Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK1Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK1Vị trí
E Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
17Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point4Tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point3Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point2Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point3Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point9Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX4Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX3Tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX2Tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX3Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX9Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa1Ngăn
F Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK23Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK45Bộ
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK120Quả
4Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK45Chuỗi
5Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300)Theo BVTK190Bộ
6Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ)Theo BVTK498Cái
7Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ)Theo BVTK184Cái
8Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ)Theo BVTK57Cái
9Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM120 (loại 2 lỗ)Theo BVTK75Cái
10Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM150 (loại 2 lỗ)Theo BVTK9Cái
11Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ)Theo BVTK239Cái
G Phần xây dựng Trạm LBS 35kV thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK23Máy
2Móng cột: MT-3-12Theo BVTK1Móng
3Móng cột đúp: MTK - 12Theo BVTK1Móng
4Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK14HT
5Cột BTLT: PC.I-12-190-7,2Theo BVTK3Cột
6Chụp đầu cột tròn: CC-3MTheo BVTK1Bộ
7Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK28Bộ
8Xà phụ: XP35-2Theo BVTK5Bộ
9Xà phụ: XP35 - 2CTheo BVTK1Bộ
10Xà phụ: XP35-4BTheo BVTK1Bộ
11Xà néo bằng: XNB35-1Theo BVTK6Bộ
12Xà néo bằng đúp: XNBĐ35-1Theo BVTK1Bộ
13Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2Theo BVTK1Bộ
14Xà phụ đỡ lèo & CSV (3 pha lệch ): XP3L-CSV 35Theo BVTK8Bộ
15Xà đỡ sứ TG & CSV cột II : XTG & CSV 35-3Theo BVTK1Bộ
16Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3Theo BVTK5Bộ
17Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3.1Theo BVTK1Bộ
18Xà đỡ BU: XĐBU-35Theo BVTK17Bộ
19Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3Theo BVTK5Bộ
20Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3.1Theo BVTK1Bộ
21Kim chống sét loại 1Theo BVTK28Bộ
22Kim chống sét loại 2Theo BVTK1Bộ
23Ghế cách điện: GCĐ35-1Theo BVTK10Bộ
24Ghế cách điện: GCĐ-3Theo BVTK2Bộ
25Thang trèo: TT2,6M-3Theo BVTK7Bộ
26Thang trèo: TT3,0M-3Theo BVTK3Bộ
27Thang trèo: TT3,8M-5Theo BVTK2Bộ
28Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-12Theo BVTK13Bộ
29Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-14Theo BVTK4Bộ
30Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-18Theo BVTK6Bộ
31Cổ dề néo góc: CDNG-105Theo BVTK1Bộ
32Cổ dề néo góc: CDNG-115Theo BVTK6Bộ
33Cổ dề néo góc: CDNG-118Theo BVTK1Bộ
34Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 240)Theo BVTK78Cái
35Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2Theo BVTK173m
36Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x240mm2Theo BVTK127m
37Dây dẫn AC 95/16 mmTheo BVTK193m
38Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4mm2Theo BVTK161m
39Dây đồng bọc: PVC - M1x50mm2Theo BVTK223m
40Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo BVTK92Cái
41Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông : GN 50-240Theo BVTK18Cái
42Nắp chụp cực chống sét van 35kVTheo BVTK46Bộ
43Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (TU)Theo BVTK23Bộ
44Biển báo trạm LBSTheo BVTK23Cái
45Biển báo an toàn " cấm trèo "Theo BVTK23Cái
46Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC70/11Theo BVTK309m
47Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC95/16Theo BVTK3.318m
48Tháo dỡ lắp đặt lại ghế cách điệnTheo BVTK7Bộ
49Tháo dỡ lắp đặt lại giá đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo BVTK2Bộ
50Tháo dỡ lắp đặt lại thang trèoTheo BVTK3Bộ
51Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ 35kVTheo BVTK5Quả
52Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme35kVTheo BVTK12Chuỗi
53Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo kép polyme35kVTheo BVTK6Chuỗi
54Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề néo gócTheo BVTK2Bộ
55Tháo dỡ lắp đặt lại dây néo các loạiTheo BVTK18Dây
56Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8Theo BVTK174m
57Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo các loạiTheo BVTK9Bộ
58Tháo dỡ thu hồi xà néoTheo BVTK5Bộ
59Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu daoTheo BVTK4Bộ
60Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cầu dao cột đơnTheo BVTK2Bộ
61Tháo dỡ thu hồi xà đỡ tay thao tácTheo BVTK3Bộ
62Tháo dỡ thu hồi thang trèoTheo BVTK2Bộ
63Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 35kVTheo BVTK12Quả
64Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo đơn polyme 35kVTheo BVTK6Chuỗi
65Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo sứ đơn 35kVTheo BVTK18Chuỗi
66Tháo dỡ thu hồi cổ dề néo gócTheo BVTK3Bộ
67Tháo dỡ thu hồi dây néoTheo BVTK2Bộ
68Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 35kV các loạiTheo BVTK9Bộ (3 pha)
69Tháo dỡ thu hồi cầu dao căng trên dây 1 pha 35kVTheo BVTK2Bộ (1 pha)
H Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK23Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK23Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK23Vị trí
I Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật92Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật92Hệ thống
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point92Tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point69Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point46Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point69Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point207Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX92Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX69Tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX46Tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX69Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX207Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa23Ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->