Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 07:28:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5635995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3127199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.013.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.026.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (có bản sao hợp đồng thuê, hồ sơ năng lực, có các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Ngô Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó như Quyết định phê duyệt Dự án, BCKTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Đồng (Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Địa chỉ: số nhà 90, Khu 5B, Thị Trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vận chuyển đồ đạc + phá dỡ nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồđạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủđầu tư | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 493,4764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,805 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8019 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2972 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt tầng 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Cắt khe sàn bê tông tầng 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,518 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 696,3603 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.925,3062 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,7305 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,4114 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 878,5667 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3304 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng, lanh tôô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,6008 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 883,188 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.017,8806 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.017,8806 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 24 | Vệ sinh nền sê nô mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,232 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,8954 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,659 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8492 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm tường nền nhà vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,1868 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.968,3063 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 696,3603 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.017,537 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 878,5667 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,4114 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,7173 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3304 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,6008 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 850,267 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2576 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,0936 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 692,16 | m2 |
| 41 | Tay vịn inox vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,41 | kg |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,1206 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 954,6784 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.119,8455 | m2 |
| 45 | Mua sẵn và lắp đặt vách kính cốđịnh, vách nhôm XingFa kính an toàn 6.38ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,793 | m2 |
| 46 | Thay mới bản lề inox 304 cửa đi, cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 568 | cái |
| 47 | Thay mới khóa đa điểm cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 48 | Thay mới tay cài cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,152 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,4718 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,4718 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3036 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3375 | 100m2 |
| B | Cầu thang nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh, quét dầu bóng granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,35 | m2 |
| 2 | Mua sẵn và lắp đặt inox lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 185,98 | kg |
| 3 | Chụp inox D22.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 4 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,15 | md |
| 5 | Trụ inox D76x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Lan can nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2923 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2632 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2632 | m2 |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt inox lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 638,953 | kg |
| D | Mái sảnh tầng 1 nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2514 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,57 | md |
| 5 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| E | Mái tôn nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8922 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5454 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,518 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 382,148 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1388 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép V30x3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0805 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2193 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5661 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,4296 | md |
| 12 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.290 | ck |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,282 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,1869 | m2 |
| F | Tam cấp nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1062 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4182 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4368 | m3 |
| 5 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,9572 | m2 |
| 6 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,9572 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,36 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2759 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2759 | m2 |
| G | Điện nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị , đường dây điện hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi chậu Lavabo ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| 8 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x200x120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3P -150Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 365 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.430 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 40 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Bảo dưỡng diều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Ống bảo ôn điều hòa + ống ga đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cut PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt cut PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cut ren trong PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắcco PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 56 | Đai giữ ống D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 62 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 75 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cut PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Chụp đầu ống thông hơi D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 91 | Đai giữ ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 95 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | quả |
| 96 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 97 | Đai thép + Bu lông nở M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 98 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | cái |
| 99 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 102 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 103 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 108 | Điều hòa 9000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Ống bảo ôn điều hòa + ống ga đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4643 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0925 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1401 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1092 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3648 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 16 | Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,32 | kg |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9398 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,6702 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,4 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,92 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,6702 | m2 |
| 23 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8069 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,5747 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0208 | m2 |
| 26 | Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề thép cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| I | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,003 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,914 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,917 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,981 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,347 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,599 | m3 |
| 20 | Mua gạch gốm 300x300mm bao gồm cả sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | viên |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,412 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,92 | m2 |
| 26 | Đắp đấu đầu cột (cả sơn hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | trụ |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,332 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,748 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220,226 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 272,974 | m2 |
| J | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,64 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,928 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủđầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9781 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,92 | m3 |
| 10 | Băng cản nước đặt tại vị trí mạch ngừng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,2 | md |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0615 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,064 | m3 |
| 14 | Lắp đặt băng cản nước đặt tại vị trí mạch ngừng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3356 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2439 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7517 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5008 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9584 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3194 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,768 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,768 | m2 |
| 24 | Trát mặt bể, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn cóđánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,28 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,048 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm thành,đáy bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,048 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4134 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1279 | 100m3 |
| 30 | Nắp bể bằng inox dày 3mm, có khung sườn inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Khóa nắp bể nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 33 | Van phao tựđộng D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| K | Nhà Bơm nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,915 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4896 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6776 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4646 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6651 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2665 | m3 |
| 14 | Thép bản chân cột 80x80x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,41 | kg |
| 15 | Thép bản đầu cột 120x120x6: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,42 | kg |
| 16 | Mua sẵn cột thép mạ kẽm D76*2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,71 | kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0857 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2148 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2148 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | cái |
| 24 | Mua sẵn cửa khung thép hộp dập huỳnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủđiện tầng âm tường KT 300x200x120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 80W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| L | Nhà Hành chính 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,9224 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng lót nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,9224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9984 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1661 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,9224 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9984 | m2 |
| M | Mái Nhà Hành chính 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,1086 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3771 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3771 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3771 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5732 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,682 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1839 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4822 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,8015 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6344 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép V30x3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6839 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7135 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,3182 | md |
| 16 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 980 | ck |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,864 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,42 | m2 |
| N | Kho ga Nhà Hành chính 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1255 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1105 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 8 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 10 | Thép bản chân cột 60x60x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,41 | kg |
| 11 | Thép bản đầu cột 120x120x6: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,42 | kg |
| 12 | Mua sẵn cột thép mạ kẽm D60*2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,08 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 18 | Thép bản 220x220x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,12 | kg |
| 19 | Bu lông nở M16x120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1207 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | cái |
| 22 | Gia công cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,73 | m3 |
| P | Mái tôn sân rửa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,6315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ hiện trạng, vận chuyển phế thải ra ngoài công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2422 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 12 | Thép bản chân cột 90x90x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | kg |
| 13 | Thép bản đầu cột 150x150x6: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | kg |
| 14 | Mua sẵn cột thép mạ kẽm D90*2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,13 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0501 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8085 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2444 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2444 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9309 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5635995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3127199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.013.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.026.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (có bản sao hợp đồng thuê, hồ sơ năng lực, có các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi