Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872976-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220872824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 07:53:00 đến ngày 2022-09-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,319,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, kè đá hộc), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó thành viên đứng đầu liên danh có ≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Thành viên còn lại trong liên danh có hợp đồng có các hạng mục tương tự đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên (đường bộ) hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuậ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường nội vùng TDP Tiền Phong
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng Quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thủy Út; Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út; Công ty TNHH tư vấn Phương Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Văn Sáu. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946 681 828, E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG:
B XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 283bụi
2Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3
3Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3/1km
4Vận chuyển gốc bụi tre, 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,83100m3/1km
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3/1km
8Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 298,9535100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3/1km
13Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 220,0804100m3
15Đào đất thay nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3/1km
18Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
20Đắp cát nền đường, xữ lý nền đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 211,1554100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2112,5695100m3
22Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 222,0017100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 211,001100m3
24Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 273,339100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 28,3904100m2
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 213,2011100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21.320,11m3
28Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 21.195m
29Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2249m
30Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngQuy định tại mục II chương V- phần 241,153100m2
31Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 222cái
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Quy định tại mục II chương V- phần 2504cái
C GIA CỐ MÁI TA LUY:
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 25,5796100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 2133,18m3
7Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 27,4727100m2
8Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2149,45m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2283,13m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 229,44m2
11Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 23,8858100m3
D XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
E CỐNG HỘP 50X50CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,248100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,7184tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 25,66m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3/1km
7Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,9787100m3
9Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 25ca
10Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 24,84m3
11Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,5376100m2
12Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 216,84m3
13Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2261 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 221mối nối
15Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 29,77m2
16Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,2425100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,43100m3
19Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1138m3
F CỐNG HỘP 75X75CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,396100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1007tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2939tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 21,84m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông kênh cũQuy định tại mục II chương V- phần 21,33m3
6Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3
7Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3/1km
8Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,0133100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3/1km
13Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1942100m3
15Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 21ca
16Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,93m3
17Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0893100m2
18Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,28m3
19Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 261 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 25mối nối
21Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 26,55m2
22Ván khuôn thép, tường đầuQuy định tại mục II chương V- phần 20,07100m2
23Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,31m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1367100m3
25Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0593m3
G CỐNG HỘP 100X100CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,8312100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,3001tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 210,83m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũQuy định tại mục II chương V- phần 22,84m3
5Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3
6Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3/1km
7Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,0284100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3/1km
12Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22,5389100m3
14Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 26ca
15Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 27,14m3
16Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,6333100m2
17Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 227,75m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2211 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmQuy định tại mục II chương V- phần 218mối nối
20Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 215,48m2
21Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,516100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 214,25m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,8511100m3
24Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,3432m3
25Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,39m3
26Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 220,16m3
27Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3/1km
30Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,2109100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,54m3
33Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,2736100m2
34Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,02m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 26,56m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 218,17m3
37Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,1479100m3
H CỐNG HỘP 150X150CM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,2342100m3
6Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 23ca
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 226,15100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,64m3
9Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3126100m2
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 216,45m3
11Ván khuôn móng thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0318100m2
12Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0984tấn
13Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2698tấn
14Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,3m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3552100m2
16Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,084tấn
17Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,3939tấn
18Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,45m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1405100m2
20Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0984tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2698tấn
22Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,6m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,3793100m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 211,59m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4342100m3
26Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2057m3
27Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,18m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 212,07m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 29,53m3
30Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
33Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,31m3
36Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,1398100m2
37Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,32m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,16m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,33m3
40Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0849100m3
I CỐNG HỘP 2X(150X150)CM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3/1km
4Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,5095100m3
6Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 25ca
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 235,7563100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 28,26m3
9Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3797100m2
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 222,79m3
11Ván khuôn móng thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0386100m2
12Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,182tấn
13Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,52tấn
14Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,36m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,5351100m2
16Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,126tấn
17Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,6309tấn
18Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,2m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,2435100m2
20Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,182tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,52tấn
22Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,84m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,4065100m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 212,14m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4342100m3
26Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2057m3
27Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 22,91m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 215,49m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 212,73m3
30Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
33Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,1212100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 20,31m3
36Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,1398100m2
37Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,32m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 21,78m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,48m3
40Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,0849100m3
J CỐNG BẢN L=660CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,816100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4697tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 23,69m3
4Đào rảnh thoát nước dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 21,2506100m3
5Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mQuy định tại mục II chương V- phần 2171 đoạn ống
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2261100m3
7Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 25,1621100m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ, kênh cũQuy định tại mục II chương V- phần 226,15m3
9Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3
10Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3/1km
11Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,2615100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3/1km
16Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 210,4637100m3
18Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 220ca
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 261,3125100m
20Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2309100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 23,6m3
22Ván khuôn móng mốQuy định tại mục II chương V- phần 20,88100m2
23Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 236m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân mốQuy định tại mục II chương V- phần 21,5504100m2
25Bê tông thân mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 241,04m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mũ mốQuy định tại mục II chương V- phần 20,4328100m2
27Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4523tấn
28Lắp dựng cốt thép mủ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0535tấn
29Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,28m3
30Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 27,2m3
31Ván khuôn móng tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,4928100m2
32Bê tông móng tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 272m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,8216100m2
34Bê tông tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 256,6m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 26,52m3
36Ván khuôn thanh giằngQuy định tại mục II chương V- phần 21,7464100m2
37Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 242m3
38Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 251,08m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc đáy, sân thượng, hạ lưu cống, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2160,56m3
40Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưuQuy định tại mục II chương V- phần 270m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,4456100m3
42Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2219,84m3
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 214,4m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt cống, gờ chắn bánhQuy định tại mục II chương V- phần 21,3524100m2
45Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,8565tấn
46Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24,7622tấn
47Bê tông bản mặt cống, gờ chắn bánh, tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 241,96m3
48Lắp đặt ống nhựa lổ chốt bản - Đường kính ≤34mmQuy định tại mục II chương V- phần 219,2m
49Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suQuy định tại mục II chương V- phần 236m
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 249,28m2
51Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3/1km
54Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3/1km
55San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,5776100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 21,48m3
57Ván khuôn chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 20,648100m2
58Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 211,04m3
59Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cátQuy định tại mục II chương V- phần 29,11m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 222,73m3
61Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4048100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,192100m3
63Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 21,28100m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1152100m2
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2304100m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 223,04m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3/1km
70Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3/1km
71San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,5462100m3
72Ván khuôn bê tông lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 20,0144100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,64m3
74Ván khuôn móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,0256100m2
75Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0754tấn
76Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,02m3
77Ván khuôn thân hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,5376100m2
78Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4147tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,12m3
80Chèn ống bằng vửa mác M100, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,02m3
81SXLD lưới chắn rácQuy định tại mục II chương V- phần 20,0136tấn
82Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,0156100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0007tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0413tấn
85Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 20,34m3
86Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 241cấu kiện
87Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,4374100m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2982100m
K ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, kè đá hộc), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó thành viên đứng đầu liên danh có ≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Thành viên còn lại trong liên danh có hợp đồng có các hạng mục tương tự đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên (đường bộ) hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuậ 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét55
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Máy ủi ≥ 50cv Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3 Máy Lu 8-25T Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)5
6 Máy thủy bình Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->