Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 07:53:00 đến ngày 2022-09-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,319,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, kè đá hộc), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó thành viên đứng đầu liên danh có ≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Thành viên còn lại trong liên danh có hợp đồng có các hạng mục tương tự đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên (đường bộ) hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường nội vùng TDP Tiền Phong 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng
Bình; Điện Thoại: 02323 513 062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngô Văn Sáu. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946 681 828, E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG: | |||
| B | XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 83 | bụi |
| 2 | Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,83 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển gốc bụi tre, 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,83 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9535 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9535 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9535 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9535 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9535 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,0804 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,0804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,0804 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,0804 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,0804 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thay nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường, xữ lý nền đất yếu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,1554 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 112,5695 | 100m3 |
| 22 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,0017 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,001 | 100m3 |
| 24 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73,339 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,3904 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,2011 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.320,11 | m3 |
| 28 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.195 | m |
| 29 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 249 | m |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 41,153 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | cái |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 504 | cái |
| C | GIA CỐ MÁI TA LUY: | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5796 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5796 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,5796 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 133,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,4727 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 149,45 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 283,13 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,44 | m2 |
| 11 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,8858 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| E | CỐNG HỘP 50X50CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,248 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7184 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,66 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9787 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9787 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9787 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9787 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | ca |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5376 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,77 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2425 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,43 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1138 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 75X75CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,396 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1007 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2939 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông kênh cũ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0133 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0133 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0133 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1942 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1942 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1942 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1942 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1942 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | ca |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0893 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,28 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,55 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, tường đầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,31 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1367 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0593 | m3 |
| G | CỐNG HỘP 100X100CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,8312 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3001 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0284 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0284 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0284 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0284 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5389 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5389 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5389 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5389 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5389 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | ca |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6333 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,75 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,48 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,516 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,25 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8511 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3432 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,39 | m3 |
| 26 | Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,16 | m3 |
| 27 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2109 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2109 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2109 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2109 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2109 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2736 | 100m2 |
| 34 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,02 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,56 | m3 |
| 36 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,17 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1479 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 150X150CM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,15 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3126 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0318 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0984 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2698 | tấn |
| 14 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3552 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3939 | tấn |
| 18 | Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1405 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0984 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2698 | tấn |
| 22 | Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3793 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,59 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4342 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2057 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,18 | m3 |
| 28 | Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,07 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,53 | m3 |
| 30 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1398 | 100m2 |
| 37 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,32 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,16 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,33 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0849 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP 2X(150X150)CM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5095 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5095 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5095 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35,7563 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3797 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0386 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,52 | tấn |
| 14 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5351 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6309 | tấn |
| 18 | Bê tông thành thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2435 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,182 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,52 | tấn |
| 22 | Bê tông bản mặt thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4065 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,14 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4342 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2057 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,91 | m3 |
| 28 | Xây mặt bằng bằng đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,49 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,73 | m3 |
| 30 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1212 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1398 | 100m2 |
| 37 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,32 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,78 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,48 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0849 | 100m3 |
| J | CỐNG BẢN L=660CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,816 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4697 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,69 | m3 |
| 4 | Đào rảnh thoát nước dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2506 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2261 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,1621 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ, kênh cũ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2615 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải bê tông 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2615 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2615 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,4637 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,4637 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,4637 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,4637 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,4637 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | ca |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 61,3125 | 100m |
| 20 | Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2309 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng mố | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,88 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân mố | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5504 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 41,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn mũ mố | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4328 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4523 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mủ mố trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0535 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,28 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4928 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,8216 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,6 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thanh giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,7464 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51,08 | m3 |
| 39 | Xây mặt bằng bằng đá hộc đáy, sân thượng, hạ lưu cống, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 160,56 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng, chống xói hạ lưu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4456 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đá dăm trộn cát giảm tải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 219,84 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,4 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn bản mặt cống, gờ chắn bánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3524 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8565 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, gờ chắn bánh, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,7622 | tấn |
| 47 | Bê tông bản mặt cống, gờ chắn bánh, tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 41,96 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa lổ chốt bản - Đường kính ≤34mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,2 | m |
| 49 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,28 | m2 |
| 51 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5776 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5776 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5776 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5776 | 100m3/1km |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5776 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,648 | 100m2 |
| 58 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,04 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,11 | m3 |
| 60 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,73 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4048 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,192 | 100m3 |
| 63 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,28 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1152 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2304 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,04 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5462 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5462 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5462 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5462 | 100m3/1km |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5462 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0144 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,64 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0256 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0754 | tấn |
| 76 | Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,02 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thân hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5376 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4147 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,12 | m3 |
| 80 | Chèn ống bằng vửa mác M100, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,02 | m3 |
| 81 | SXLD lưới chắn rác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0136 | tấn |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0156 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0007 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0413 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,34 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4374 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2982 | 100m |
| K | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, kè đá hộc), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó thành viên đứng đầu liên danh có ≥01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Thành viên còn lại trong liên danh có hợp đồng có các hạng mục tương tự đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,3 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên (đường bộ) hoặc đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuậ | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 5 |
| 6 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi