Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 07:50:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,158,091,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu tương tự như công trình nghĩa trang liệt sỹ là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 094 5965776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 094 5965776 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau nếu cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 094 5965776 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,366 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,246 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5361 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5361 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5224 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1741 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3483 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3483 | 100m³/km |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,225 | 100m |
| 10 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,116 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0212 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5099 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,4677 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,616 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1907 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2112 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,526 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2035 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0621 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2291 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6936 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2328 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3624 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1033 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4513 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,973 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1573 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1542 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8833 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5143 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1268 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1685 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2128 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8714 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8923 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6225 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1274 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7794 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8544 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1941 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,749 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0479 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2106 | m³ |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1294 | m³ |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,1 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,25 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,3 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,0021 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,0862 | m² |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,302 | m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,0454 | m² |
| 53 | Sơn giả kiến trúc cổ cho cột, và dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,8705 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0771 | m² |
| 55 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0771 | m² |
| 56 | Lan can đá con tiện D=100mm; L=350mm; trụ d=220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,14 | m |
| 57 | Lan can đá con tiện D=100mm không trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,16 | m |
| 58 | Lan can con tiện đá D=100; L=1369mm; trụ D=315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,738 | m |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,121 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 40x40x3cm, vữa XMM75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,3021 | m² |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0825 | m² |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt bia đá ghi danh liệt sỹ KT 2,32x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt bia đá ghi danh liệt sỹ KT 2x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt lư hương đá KT 900x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt đèn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Quét sika chống thấm mái (quét hỗ hợp sika latexTH + nước+ xi măng; quét hỗn hợp sika proof membrane với nước; quét hỗn hợp sika latexTH với xi măng + nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6988 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6988 | m² |
| 68 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6988 | m² |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,0583 | m |
| 70 | Ốp đá xanh vào tường, tiết diện đá 30x60cm, vữa XMM100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,856 | m² |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,304 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,64 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,64 | m |
| 74 | Nhân công đắp chi tiết trang trí họa tiết đầu đao +nghê + mặt nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 75 | Nghệ nhân đắp chi tiết hoa văn trang trí hệ cửa võng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 76 | Nghệ nhân đắp vữa trang trí mặt ngoài trên con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,896 | 100m² |
| 78 | Thuê giàn giáo 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 79 | Thuê mâm giáo 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 80 | Thuê thang giáo 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 81 | Thuê ống tuýp 49x3m 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cây |
| 82 | Bạt chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7396 | 100m² |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3441 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1484 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1484 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5472 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1236 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1236 | 100m³/km |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,936 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,715 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0448 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0563 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,008 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0126 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0894 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,272 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0618 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,044 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1512 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0247 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0525 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,107 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,11 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1058 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0145 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1131 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8871 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4673 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2795 | tấn |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6 | m |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,08 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3 | m² |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,379 | m² |
| 40 | Nhân công đắp chi tiết trang trí họa tiết đầu đao +nghê + mặt nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 41 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,556 | m² |
| 42 | Sản xuất cổng, hàng rào bằng hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 241,6101 | kg |
| 43 | Gia công mũi dậu inox, trang trí cánh cổng, dậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 44 | Gia công, lắp đặt cúc inox, trang trí cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284 | cái |
| 45 | Gia công, lắp đặt bản lề inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 46 | Gia công, lắp đặt chốt, khóa cổng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,938 | m² |
| 48 | Bảng chữ "Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Hòa" bằng inox sơn màu đồng (cỡ chữ cao 18cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,759 | m² |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2928 | 100m² |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1438 | 100m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8437 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0907 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1413 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m² |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8248 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0493 | 100m² |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,271 | m³ |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2329 | m³ |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2371 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0331 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0421 | 100m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4634 | m³ |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0479 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0959 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0959 | 100m³/km |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1654 | 100m² |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9099 | m³ |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2953 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8648 | m³ |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,1116 | m² |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,816 | m² |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,96 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,04 | m |
| 76 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 77 | Búp sen trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 78 | Đắp vẽ họa tiết trang trí (đắp 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,9276 | m² |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225,261 | m² |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225,261 | m² |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225,261 | m² |
| 83 | Sản xuất hàng rào bằng hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266,8439 | kg |
| 84 | Mũi dậu inox, trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | cái |
| 85 | Cúc inox, trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252 | cái |
| 86 | Chụp chân đế hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,5025 | m² |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9454 | m³ |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,3048 | m³ |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2083 | 100m³ |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2083 | 100m³/km |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,521 | m³ |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,03 | m³ |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,88 | m² |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1878 | m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1884 | 100m² |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,98 | m² |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1587 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | cấu kiện |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1042 | 100m³ |
| 101 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,81 | m³ |
| 102 | Bơm nước đầm nền vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,81 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,081 | m³ |
| 104 | Lát gạch tezarro 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,81 | m² |
| C | HẠNG MỤC: MỘ CHÍ, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9723 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1789 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1789 | 100m³/km |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,9451 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 340,5933 | m² |
| 7 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 362,714 | m² |
| 8 | Sàn xuất + lắp dựng bia mộ ghi tên liệt sỹ (khắc thông tin liệt sỹ trên vi tính) KT 250x350mm bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | tấm |
| 9 | Lắp đặt bát hương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồng để hoa quả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | cái |
| 12 | Nilon lót chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 627 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,7 | m³ |
| 14 | Lát gạch gốm 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 627 | m² |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,772 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1552 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m³ |
| 18 | Khung móng cột cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m³ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | m³ |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0802 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0802 | 100m³/km |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | đầu cáp |
| 29 | Cầu đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE Đường kính D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 33 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 350x450x170mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 38 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cần đèn |
| 39 | Lắp đèn LED cao áp 150W, độ cao H ≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 41 | Lắp đặt đèn chùm CH11-04 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bóng đèn led 12W cho đèn cầu D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bóng |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | gốc cây |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 25, xây bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3872 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,912 | m² |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,912 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 02 gói thầu tương tự như công trình nghĩa trang liệt sỹ là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Máy Hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi