Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864258-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371
Tên gói thầu Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An
Số hiệu KHLCNT 20220864208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 08:01:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,940,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng; thiết bị xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp các văn bản gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê xác nhận tiền vào tài khoản của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư,

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 371
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An
Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371 Bên mời thầu là: Sư đoàn 371
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ;


- Bên mời thầu: Sư đoàn 371 , địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371 Bên mời thầu là: Sư đoàn 371


E-CDNT 10.1(g)
. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ của hàng hóa theo đúng hồ sơ đề xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSĐX theo như yêu cầu tại Chương III:TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371 Bên mời thầu là: Sư đoàn 371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đình Đạt, Ban Tài chính Sư đoàn 371, Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Tp Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấm chén Hải Dương4bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
2Aptomat 1 pha ≤10A6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
3Aptomat 1 pha ≤50A5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
4Aptomat 3 pha ≤100A1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
5Aptomat 3 pha ≤50A8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
6Attomat 1 pha 50A5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
7Bàn dập ghim DELI No03952cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
8Bàn ghế Hòa Phát 128KEL2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
9Bản lề ghép cổng và trụ cổng6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
10Bảng điện nhựa 160x220mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
11Băng dính trắng100cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
12Băng tan49,7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
13Bánh xe sắt vành bọc cao su D90mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
14Bạt dứa75m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
15Bạt dứa 2 mặt100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
16Bật sắt fi 1035cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
17Bể chứa nước Inox 1,5m31cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
18Bếp ga1caTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
19Biển tên công trình5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
20Bình bọt khí CO2 MT31bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
21Bình bột MZF-42bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
22Bình nóng lạnh2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
23Bồn nước Sơn Hà 1,5m31cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
24Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
25Bóng điện tròn 200W20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
26Bột đá303,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
27Bột màu4,1kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
28Bu lông30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
29Bu lông M12144cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
30Bu lông M20-M248cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
31Búa đinh30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
32Búa tạ7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
33Bút bi Thiên Long2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
34Bút xóa Thiên Long6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
35Cà lê TQ10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
36Cao su0,1m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
37Cáp điện CADIVI CV-16150mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
38Cặp đựng tài liệu31cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
39Cát mịn ML=0,7÷1,422,9m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
40Cát mịn ML=1,5÷2,036,9m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
41Cát nền62,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
42Cát vàng59,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
43Chao chụp5bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
44Chậu rửa 2 vòi3bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
45Chậu xí bệt2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
46Chổi cước12cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
47Chổi tre25cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
48Cọc chống sét8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
49Cồn rửa0,55kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
50Côn, cút nhựa hàn D20mm25cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
51Côn, cút nhựa hàn D25mm12cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
52Côn, cút nhựa hàn D32mm9cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
53Côn, cút nhựa măng sông D42mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
54Côn, cút nhựa măng sông D48mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
55Côn, cút nhựa măng sông D76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
56Côn, cút nhựa măng sông D90mm8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
57Côn, cút nhựa miệng bát D110mm7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
58Côn, cút thép D15mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
59Công tắc 1 hạt14cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
60Công tơ điện EVN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
61Cửa đi nhựa lõi thép33m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
62Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép18,7m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
63Cuốc chim VN10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
64Cút2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
65Đá 1x254,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
66Đá 2x423m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
67Đá 4x619,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
68Đá granít tự nhiên2,8m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
69Đá mài1viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
70Đá trắng448,4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
71Đá trắng nhỏ90,6kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
72Dao tông VN10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
73Đất đèn0,8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
74Dầu bôi0,24kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
75Dây cước 1li50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
76Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2136,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
77Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm250,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
78Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2119,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
79Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm228,3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
80Dây điện Trần Phú 2x0,7550mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
81Dây điện Trần Phú 2x4mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
82Dây thép79,6kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
83Dây thép 2li20kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
84Dây thép buộc25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
85Dây thép D10mm23kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
86Dây thép D40x4mm mạ kẽm28kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
87Dây thừng35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
88Đèn bão TQ7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
89Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN10bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
90Đèn pin Rạng Đông5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
91Đèn sát trần có chụp5bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
92Đinh83,45kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
93Đinh 10cm20kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
94Đinh 5cm10kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
95Đinh, đinh vít856,8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
96Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm45.260viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
97Gạch lát ≤ 0,04m25,12m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
98Gạch lát ≤ 0,16m2147,7m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
99Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m220,8m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
100Gạch ốp chân tường ≤ 0,08m249,85m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
101Gạch ốp tường ≤0,06m220,7m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
102Găng tay cao su50đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
103Găng tay vải125đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
104Ghế nhựa Song Long50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
105Giày BHLĐ15đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
106Giày BHLĐ Thượng Đình25đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
107Giấy in A3 Bãi Bằng2gamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
108Giấy in PAGI A410gamTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
109Gioăng cao su D110mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
110Gỗ chống3,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
111Gỗ đà nẹp0,88m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
112Gỗ làm khe co dãn0,37m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
113Gỗ ván4,94m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
114Gỗ ván (cả nẹp)0,07m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
115Gương soi2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
116Hoa tươi4lẵngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
117Hộp đựng2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
118Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x1801cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
119Hộp số5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
120Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)8bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
121Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng)2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
122Keo dán0,094kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
123Keo dán10hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
124Keo Silicon30tuýpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
125Kẹp kiểm tra2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
126Khẩu trang vải50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
127Khí gas0,33kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
128Khóa cổng1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
129Khóa nước fi213cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
130Khóa nước TP10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
131Khóa then ngang D16 hàn vào cổng1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
132Khoan tay Makita2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
133Kìm cộng lực TQ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
134Kìm điện VN11cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
135Kim thu sét L=1,2m4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
136Kính BHLĐ VN50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
137Lưỡi cắt D350mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
138Màn hình SamSung 21in1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
139Măng sông nhựa HDPE D20mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
140Măng sông nhựa PVC D110mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
141Măng sông nhựa PVC D42mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
142Măng sông nhựa PVC D48mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
143Măng sông nhựa PVC D60mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
144Măng sông nhựa PVC D76mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
145Măng sông thép tráng kẽm D15mm7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
146Máng vữa26cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
147Mastic31,4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
148Máy bơm1caíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
149Máy bơm nước TQ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
150Máy tính Casio FX5705cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
151Mỡ các loại0,2kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
152Mỏ lết TQ10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
153Mỡ thoa ống0,03kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
154Mũ BHLĐ VN50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
155Mũi khoan20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
156Nhựa dán0,6kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
157Nhựa đường91,2kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
158Nước uống đóng bình 20l Lavie70bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
159Nút bịt nhựa D20mm7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
160Nút bịt thép tráng kẽm D15mm7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
161Ổ cắm đôi20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
162Ống kim loại D282,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
163Ống nhựa D110mm20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
164Ống nhựa D110mm L=8m47,3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
165Ống nhựa D42mm L=8m5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
166Ống nhựa D48mm L=8m2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
167Ống nhựa D67mm L=8m7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
168Ống nhựa D76mm L=8m4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
169Ống nhựa PVC D20mm L=6m78,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
170Ống nhựa PVC D25mm L=6m22,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
171Ống nhựa PVC D32mm L=6m48,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
172Ống nhựa PVC D90mm L=6m16,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
173Ống nhựa Tiền Phong fi11080mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
174Ống nhựa Tiền Phong fi2180mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
175Ống nối fi2115cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
176Ống nước fi2150mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
177Oxy1chaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
178Phèn chua0,15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
179Phễu thu D762cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
180Phếu thu nước + chắn rác:4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
181Phích cắm điện VN10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
182Phích nước Rạng Đông20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
183Quần áo BHLĐ20bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
184Quần áo BHLĐ Intimex25bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
185Quạt công nghiệp VN8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
186Quạt thông gió VINAWIN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
187Quạt trần5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
188Que hàn27,9kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
189Que hàn12kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
190Sản xuất, lắp đặt cánh cửa cổng thép2cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
191Siêu điện TQ2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
192Sổ bìa cứng Hải Tiến25quyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
193Sơn lót1,15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
194Sơn lót ngoại thất18,6lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
195Sơn lót nội thất126,3lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
196Sơn phủ2,1kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
197Sơn phủ ngoại thất29,3lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
198Sơn phủ nội thất201,25lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
199Sơn tổng hợp19,4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
200Tấm nhựa+Khung xương5,3m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
201Thép18,8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
202Thép các loại238,3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
203Thép đen tấm 3mm80kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
204Thép hình737kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
205Thép hình U, I, L5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
206Thép tấm52kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
207Thép tròn179kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
208Thép tròn Fi ≤10mm2.628,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
209Thép tròn Fi ≤18mm3.806,65kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
210Thùng nhựa chứa nước5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
211Thước dây 50m TQ5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
212Thước nhôm 5m10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
213Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
214Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ225,6m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
215Tôn úp nóc21,9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
216Ủng cao su20đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
217Van phao D250mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
218Van ren D≤25mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
219Van ren D32mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
220Vít bắn mái tôn10kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
221Vôi cục7,3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
222Vòi rửa 2 vòi2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
223Vòi rửa vệ sinh2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
224Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen2bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
225Xà beng 1,2m5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
226Xăng10,2kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
227Xe cải tiến1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
228Xẻng TQ20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
229Xẻng TQ (cả cán)10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
230Xi măng PCB30 Vissai Đồng Bành30.335,3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
231Xi măng PCB40 Vissai Đồng Bành20.512kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
232Xi măng trắng330,6kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
233Xô cao su15cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng; thiết bị xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp các văn bản gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê xác nhận tiền vào tài khoản của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư,

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->