Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 08:01:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 848,940,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng; thiết bị xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp các văn bản gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê xác nhận tiền vào tài khoản của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An Mua sắm vật tư xây dựng công trình xây dựng trận địa triển khai đài ra đa RV-02 tại các sân bay Nội Bài, Kép, Kiến An 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | . Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ của hàng hóa theo đúng hồ sơ đề xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSĐX theo như yêu cầu tại Chương III:TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp. - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371
Bên mời thầu là: Sư đoàn 371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đình Đạt, Ban Tài chính Sư đoàn 371, Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm chén Hải Dương | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Aptomat 1 pha ≤10A | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Aptomat 1 pha ≤50A | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Aptomat 3 pha ≤100A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Aptomat 3 pha ≤50A | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Attomat 1 pha 50A | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bàn dập ghim DELI No0395 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế Hòa Phát 128KEL | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bản lề ghép cổng và trụ cổng | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bảng điện nhựa 160x220mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính trắng | 100 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Băng tan | 49,7 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bánh xe sắt vành bọc cao su D90mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bạt dứa | 75 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bạt dứa 2 mặt | 100 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bật sắt fi 10 | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bể chứa nước Inox 1,5m3 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bếp ga | 1 | ca | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Biển tên công trình | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bình bọt khí CO2 MT3 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bình bột MZF-4 | 2 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bình nóng lạnh | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bồn nước Sơn Hà 1,5m3 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bóng điện tròn 200W | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bột đá | 303,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bột màu | 4,1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bu lông | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bu lông M12 | 144 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bu lông M20-M24 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Búa đinh | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Búa tạ | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bút bi Thiên Long | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bút xóa Thiên Long | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cà lê TQ | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Cao su | 0,1 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Cáp điện CADIVI CV-16 | 150 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Cặp đựng tài liệu | 31 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cát mịn ML=0,7÷1,4 | 22,9 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cát mịn ML=1,5÷2,0 | 36,9 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cát nền | 62,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cát vàng | 59,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Chao chụp | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chậu rửa 2 vòi | 3 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Chậu xí bệt | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chổi cước | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Chổi tre | 25 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Cọc chống sét | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Cồn rửa | 0,55 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Côn, cút nhựa hàn D20mm | 25 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Côn, cút nhựa hàn D25mm | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Côn, cút nhựa hàn D32mm | 9 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Côn, cút nhựa măng sông D42mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Côn, cút nhựa măng sông D48mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Côn, cút nhựa măng sông D76mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Côn, cút nhựa măng sông D90mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Côn, cút nhựa miệng bát D110mm | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Côn, cút thép D15mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Công tắc 1 hạt | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Công tơ điện EVN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cửa đi nhựa lõi thép | 33 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | 18,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Cuốc chim VN | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Cút | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Đá 1x2 | 54,8 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Đá 2x4 | 23 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Đá 4x6 | 19,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Đá granít tự nhiên | 2,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đá mài | 1 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đá trắng | 448,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Đá trắng nhỏ | 90,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dao tông VN | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Đất đèn | 0,8 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dầu bôi | 0,24 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dây cước 1li | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 136,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | 50,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 119,2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2 | 28,3 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Dây điện Trần Phú 2x0,75 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Dây điện Trần Phú 2x4mm | 250 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Dây thép | 79,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Dây thép 2li | 20 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Dây thép buộc | 25 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Dây thép D10mm | 23 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Dây thép D40x4mm mạ kẽm | 28 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Dây thừng | 35 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Đèn bão TQ | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN | 10 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Đèn pin Rạng Đông | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Đinh | 83,45 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Đinh 10cm | 20 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Đinh 5cm | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Đinh, đinh vít | 856,8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm | 45.260 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Gạch lát ≤ 0,04m2 | 5,12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Gạch lát ≤ 0,16m2 | 147,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m2 | 20,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Gạch ốp chân tường ≤ 0,08m2 | 49,85 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Gạch ốp tường ≤0,06m2 | 20,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Găng tay vải | 125 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Ghế nhựa Song Long | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Giày BHLĐ | 15 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Giày BHLĐ Thượng Đình | 25 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Giấy in A3 Bãi Bằng | 2 | gam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Giấy in PAGI A4 | 10 | gam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Gioăng cao su D110mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Gỗ chống | 3,6 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Gỗ đà nẹp | 0,88 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Gỗ làm khe co dãn | 0,37 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Gỗ ván | 4,94 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Gỗ ván (cả nẹp) | 0,07 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Gương soi | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Hoa tươi | 4 | lẵng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Hộp đựng | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Hộp số | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Keo dán | 0,094 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Keo dán | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Keo Silicon | 30 | tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Khẩu trang vải | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Khí gas | 0,33 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Khóa cổng | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Khóa nước fi21 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Khóa nước TP | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Khóa then ngang D16 hàn vào cổng | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Khoan tay Makita | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Kìm cộng lực TQ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Kìm điện VN | 11 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Kim thu sét L=1,2m | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Kính BHLĐ VN | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Lưỡi cắt D350mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Màn hình SamSung 21in | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Măng sông nhựa HDPE D20mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Măng sông nhựa PVC D110mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Măng sông nhựa PVC D42mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Măng sông nhựa PVC D48mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Măng sông nhựa PVC D60mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Măng sông nhựa PVC D76mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Măng sông thép tráng kẽm D15mm | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Máng vữa | 26 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Mastic | 31,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Máy bơm | 1 | caí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Máy bơm nước TQ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Máy tính Casio FX570 | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Mỡ các loại | 0,2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Mỏ lết TQ | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Mỡ thoa ống | 0,03 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Mũ BHLĐ VN | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Mũi khoan | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Nhựa dán | 0,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Nhựa đường | 91,2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Nước uống đóng bình 20l Lavie | 70 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Nút bịt nhựa D20mm | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Nút bịt thép tráng kẽm D15mm | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Ổ cắm đôi | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ống kim loại D | 282,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Ống nhựa D110mm | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Ống nhựa D110mm L=8m | 47,3 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Ống nhựa D42mm L=8m | 5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Ống nhựa D48mm L=8m | 2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Ống nhựa D67mm L=8m | 7 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Ống nhựa D76mm L=8m | 4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Ống nhựa PVC D20mm L=6m | 78,8 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Ống nhựa PVC D25mm L=6m | 22,2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Ống nhựa PVC D32mm L=6m | 48,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Ống nhựa PVC D90mm L=6m | 16,2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ống nhựa Tiền Phong fi110 | 80 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Ống nhựa Tiền Phong fi21 | 80 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Ống nối fi21 | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Ống nước fi21 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Oxy | 1 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Phèn chua | 0,15 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Phễu thu D76 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Phếu thu nước + chắn rác: | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Phích cắm điện VN | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Phích nước Rạng Đông | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Quần áo BHLĐ | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Quần áo BHLĐ Intimex | 25 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Quạt công nghiệp VN | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Quạt thông gió VINAWIN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Quạt trần | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Que hàn | 27,9 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Que hàn | 12 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cánh cửa cổng thép | 2 | cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Siêu điện TQ | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Sổ bìa cứng Hải Tiến | 25 | quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Sơn lót | 1,15 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Sơn lót ngoại thất | 18,6 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Sơn lót nội thất | 126,3 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Sơn phủ | 2,1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Sơn phủ ngoại thất | 29,3 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Sơn phủ nội thất | 201,25 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Sơn tổng hợp | 19,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Tấm nhựa+Khung xương | 5,3 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Thép | 18,8 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Thép các loại | 238,3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Thép đen tấm 3mm | 80 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Thép hình | 737 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Thép hình U, I, L | 5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Thép tấm | 52 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Thép tròn | 179 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Thép tròn Fi ≤10mm | 2.628,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Thép tròn Fi ≤18mm | 3.806,65 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Thùng nhựa chứa nước | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Thước dây 50m TQ | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Thước nhôm 5m | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ | 225,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Tôn úp nóc | 21,9 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Ủng cao su | 20 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Van phao D250mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Van ren D≤25mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Van ren D32mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Vít bắn mái tôn | 10 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Vôi cục | 7,3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Vòi rửa 2 vòi | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Xà beng 1,2m | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Xăng | 10,2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Xe cải tiến | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Xẻng TQ | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Xẻng TQ (cả cán) | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Xi măng PCB30 Vissai Đồng Bành | 30.335,3 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Xi măng PCB40 Vissai Đồng Bành | 20.512 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Xi măng trắng | 330,6 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT | ||
| 233 | Xô cao su | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng; thiết bị xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp các văn bản gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê xác nhận tiền vào tài khoản của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi